DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bài thi thử THPTQG 2019 môn Địa Lí cực hay có lời giải (P1)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Bùi Ngọc Hồng Tuấn

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

24-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Chiếm tỉ trọng cao nhất trong giá trị hàng xuất khẩu của nước ta hiện nay là ?

    • A.

      Hàng công nghiệp nặng.

    • B.

      Khoáng sản.

    • C.

      Hàng nông lâm thuỷ sản.

    • D.

       Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp

  2. Câu 2

    Độ che phủ rừng của Bắc Trung Bộ đứng sau

    • A.

      Tây Nguyên.

    • B.

      Đông Nam Bộ.

    • C.

      Trung du và miền núi Bắc Bộ.

    • D.

      Duyên hải Nam Trung Bộ.

  3. Câu 3

    Chất lượng nguồn lao động nước ta được nâng lên nhờ

    • A.

      Việc đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

    • B.

      Tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển.

    • C.

      Thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục và y tế.

    • D.

      Tăng cường dạy nghề, hướng nghiệp trong trường phổ thông

  4. Câu 4

    Ngành vận tài ô tô có ưu điểm gì?

    • A.

      Giá cước vận tải thấp nhất.

    • B.

      Vận chuyển nhanh nhất.

    • C.

      Dễ phối hợp với các loại hình vận tải khác

    • D.

      Thích hợp với chở hàng cồng kềnh.

  5. Câu 5

    Than nâu phân bố chủ yêu ở

    • A.

      Quảng Ninh.

    • B.

      Đồng bằng sông Hồng.

    • C.

      Tây bắc.

    • D.

      Đồng bằng sông Cửu Long.

  6. Câu 6

    Nguyên nhân khiến ngày và đêm luân phiên xuất hiện trên Trái Đất là

    • A.

      Trái Đất hình cầu.

    • B.

      Trái Đất tự quay quanh trục.

    • C.

      Các tia sáng từ Mặt Trời chiếu song song.

    • D.

      Trục Trái Đất nghiêng 66°33’ so với mặt phẳng quỹ đạo.

  7. Câu 7

    Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp sẽ không dẫn đến hệ quả là gì?

    • A.

      Thiếu nguồn lao động trong tương lai.

    • B.

      Tỉ lệ người già trong xã hội ngày càng tăng.

    • C.

      Tỉ lệ trẻ em ngày càng giảm.

    • D.

      Thừa lao động trong tương lai.

  8. Câu 8

    độ cao từ 1600 -1700 m là phạm vi phân bố của hệ sinh thái nào?

    • A.

      Rừng lá nhiệt đới mưa mù trên đất mùn.

    • B.

      Rừng lá nhiệt đới lá rộng.

    • C.

      Rừng lá nhiệt đới lá kim.

    • D.

      Rừng thưa nhiệt đới lá kim.

  9. Câu 9

    Khu vực tập trung công nghiệp gắn với các đô thị vừa và lớn đó là

    • A.

      Điểm công nghiệp.

    • B.

      Khu công nghiệp.

    • C.

      Vùng công nghiệp.

    • D.

      Trung tâm công nghiệp

  10. Câu 10

    Đô thị hoá có tác động tích cực đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta vì sao?

    • A.

      Ở nước ta tỉ lệ dân thành thị còn thấp.

    • B.

      Các đô thị ở nước ta có quy mô không lớn.

    • C.

      Các đô thị tập trung chủ yếu ở vùng đồng bằng.

    • D.

      Các đô thị có cơ sở hạ tầng tốt dễ thu hút đầu tư phát triển.

  11. Câu 11

    Phong hoá lí học được hiểu là

    • A.

      Sự phá huỷ đá thành những khối vụn có kích thước to, nhỏ khác nhau.

    • B.

      Sự phá vỡ cấu trúc phân t ca đá.

    • C.

      Sự phá vỡ nhưng không làm thay đi thành phần hoá học của đá.

    • D.

      Vừa là sự phá vỡ thành phần hoá học và tính chất vật lí của đá.

  12. Câu 12

    Số lượng các vành đai nhiệt từ Bắc cực đến Nam cực là

    • A.

      Năm vòng đai.

    • B.

      Sáu vòng đai.

    • C.

      Bảy vòng đai.

    • D.

      Bốn vòng đai.

  13. Câu 13

    Thung lũng sông nào sau đây không thuộc vùng núi đông bắc?

    • A.

      Thung lũng sông cầu.

    • B.

      Thung lũng sông Thương.

    • C.

      Thung lũng sông Lục Nam.

    • D.

      Thung lũng sông Thu Bồn.

  14. Câu 14

    Cho bảng số liệu:

    SỰ BIẾN ĐỘNG DIỆN TÍCH RỪNG CỦA NƯỚC TA

    Năm

    Tổng diện tích rừng
    (triệu ha)

    Diện tích rừng tự nhiên
    (triệu ha)

    Độ che phủ rừng (%)

    1943

    14,3

    14,0

    43,8

    1975

    9,6

    9,5

    29,1

    1983

    7,2

    6,8

    22,0

    1990

    9,2

    8,4

    27,0

    1999

    10,9

    9,4

    33,2

    2003

    12,1

    10,0

    36,1

    (Nguồn: Tổng cục Thống kê)

    Đâu là nhận định đúng nhất trong các nhận định sau?

    • A.

      Tổng diện tích rừng nước ta lớn, tăng đều theo các năm.

    • B.

      Diện tích rừng tự nhiên giảm liên tục từ năm 1943 đến nay.

    • C.

      Từ năm 1983 diện tích rừng tự nhiên tăng liên tục.

    • D.

      Độ che phủ rừng giảm đều theo các năm.

  15. Câu 15

    Hạn chế lớn nhất của vùng núi đá vôi là

    • A.

      Dễ xảy ra lũ nguồn, lũ quét.

    • B.

      Dễ xảy ra cháy rừng.

    • C.

      Thường khan hiếm nước vào mùa khô

    • D.

      Nhiều nguy cơ phát sinh ra động đất.

  16. Câu 16

    Đâu là đặc điểm khí hậu nổi bật của Tây Nguyên?

    • A.

      Nóng, ẩm quanh năm.

    • B.

      Mùa khô kéo dài 4 - 5 tháng

    • C.

      Có sự phân hoá theo độ cao.

    • D.

      Thời tiết ít biến động.

  17. Câu 17

    Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 xác định Biên Hoà thuộc phân cấp đô thị loại mấy?

    • A.

      Loại đặc biệt.

    • B.

      Loại 1.

    • C.

      Loại 2.

    • D.

      Loại 3.

  18. Câu 18

    Cho bảng số liệu:

    KHỐI LƯỢNG HÀNG HOÁ VẬN CHUYỂN CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO LOẠI HÌNH VẬN TẢI              

    (Đơn vị: nghìn tấn)

    Năm

    Đường sắt

    Đường bộ

    Đường sông

    Đường biển

    Đường hàng không

    2008

    8.481,1

    455.898,4

    133.027,9

    55.696,5

    131,4

    2010

    7.861,5

    587.014,2

    144.227,0

    61.593,2

    190,1

    2012

    6.952,1

    717.905,7

    174.385,4

    61.694,2

    191,0

    2014

    7.178,9

    821.700,0

    190.600,0

    58.900,0

    202

                                                                                         (Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam

    Nhận định nào sau đây chưa chính xác?

    • A.

      Các ngành vận tải tăng đều theo các năm.

    • B.

      Ngành vận tải đường sông tăng chậm hơn vận tải đường bộ.

    • C.

      Đường bộ có khối lượng hàng hoá vận chuyển lớn nhất.

    • D.

      Ngành hàng không tăng chậm hơn ngành đường bộ.

  19. Câu 19

    Hiện nay các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kì tập trung ở vùng nào?

    • A.

      Phía tây bắc và ven Thái Bình Dương.

    • B.

      Phía đông nam và ven bờ Đại Tây Dương.

    • C.

      Phía nam và ven Thái Bình Dương.

    • D.

      Phía đông và ven vịnh Mêhicô.

  20. Câu 20

    Thành phần loài nào sau đây không phải thuộc các cây họ nhiệt đới?

    • A.

      Dầu.

    • B.

      Đỗ quyên.

    • C.

      Dâu tằm.

    • D.

      Đậu.

Xem trước