DayThemLogo
Câu
1
trên 20
ab testing

Bài tập Xác suất có lời giải

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 08-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:30:00

L

Biên soạn tệp:

Vũ Linh

Tổng câu hỏi:

20

Ngày tạo:

30-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Một hộp chứa \(11\) quả cầu gồm \(5\) quả màu xanh và \(6\)quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời \(2\)quả cầu từ hộp đó. Xác suất để \(2\) quả cầu chọn ra cùng màu bằng

    • A.
      \(\frac{5}{{22}}\).
    • B.
      \(\frac{6}{{11}}\).
    • C.
      \(\frac{5}{{11}}\).
    • D.
      \(\frac{8}{{11}}\).
  2. Câu 2

    Số các số gồm \(5\) chữ số khác nhau chia hết cho \(10\)

    • A.
      \(5436\).
    • B.
      \(3024\).
    • C.
      \(3260\).
    • D.
      \(12070\).
  3. Câu 3

    Một cuộc thi khoa học có 36 bộ câu hỏi, trong đó có 20 bộ câu hỏi về chủ đề tự nhiên và 16 bộ câu hỏi về chủ đề xã hội. Bạn An lấy ngẫu nhiên 1 bộ câu hỏi (lấy không hoàn lại), sau đó bạn Bình lấy ngẫu nhiên 1 bộ câu hỏi. Xác suất bạn Bình lấy được bộ câu hỏi về chủ đề xã hội bằng

    • A.
      \(\frac{{15}}{{35}}\).
    • B.
      \(\frac{{16}}{{35}}\).
    • C.
      \(\frac{4}{9}\).
    • D.
      \(\frac{5}{9}\).
  4. Câu 4

    Từ các số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số phân biệt trong đó có 2 chữ số lẻ và 2 chữ số chẵn?

    • A.
      144.
    • B.
      432.
    • C.
      696.
    • D.
      840.
  5. Câu 5

    Một thư viện có hai phòng riêng biệt, phòng A và phòng B. Xác suất chọn được một quyển sách về chủ đề Khoa học tự nhiên thuộc phòng A và thuộc phòng B lần lượt là \(0,25\)\(0,5\). Chọn ngẫu nhiên 1 quyển sách của thư viện. Giả sử quyển sách được chọn về chủ đề Khoa học tự nhiên, xác suất quyển sách đó ở phòng A là:

    • A.
      \(\frac{2}{3}\).
    • B.
      \(\frac{1}{2}\).
    • C.
      \(\frac{1}{4}\).
    • D.
      \(\frac{1}{3}\).
  6. Câu 6

    Cho hai biến cố \(A,B\) với \(P\left( B \right) = 0,6;P\left( {A|B} \right) = 0,7\)\(P\left( {A|\overline B } \right) = 0,4\). Khi đó \(P\left( A \right)\) bằng:

    • A.
      \(0,7\).
    • B.
      \(0,4\).
    • C.
      \(0,58\).
    • D.
      \(0,52\).
  7. Câu 7

    Từ một hộp chứa \(10\)quả cầu màu đỏ và \(5\)quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời\(3\)quả cầu. Xác suất để lấy được \(3\)quả cầu màu xanh bằng

    • A.
      \(\frac{2}{{91}}\).
    • B.
      \(\frac{{12}}{{91}}\).
    • C.
      \(\frac{1}{{12}}\).
    • D.
      \(\frac{{24}}{{91}}\).
  8. Câu 8

    Cho hai biến cố \(A\)\(B\)\(\;P\left( A \right) = 0,2;\;P\left( B \right) = 0,6;P\left( {A|B} \right) = 0,3\). Tính \(\;P\left( {\overline A B} \right)\).

    • A.
      \(0,18\).
    • B.
      \(0,42\).
    • C.
      \(0,24\).
    • D.
      \(0,02\).
  9. Câu 9

    Cho hai biến cố \(A\)\(B\)là hai biến cố độc lập, với \(P\left( A \right) = 0,2024\), \(P\left( B \right) = 0,2025\). Tính \(P\left( {A|B} \right)\).

    • A.
      \(0,7976\).
    • B.
      \(0,7975\).
    • C.
      \(0,2025\).
    • D.
      \(0,2024\).
  10. Câu 10

    Một nhóm học sinh gồm 5 bạn nam và 5 bạn nữ được xếp theo một hàng dọc. Xác suất để 5 bạn nữ đứng cạnh nhau là:

    • A.
      \(\frac{1}{{50}}\).
    • B.
      \(\frac{1}{{42}}\).
    • C.
      \(\frac{1}{{252}}\).
    • D.
      \(\frac{1}{{35}}\).
Xem trước