DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Bài tập về Thế năng đàn hồi cơ bản, nâng cao có lời giải - Phần 2

Bài tập về Thế năng đàn hồi cơ bản, nâng cao có lời giải - Phần 2

Trắc nghiệm lý lớp 10

Tổng câu hỏi:53
Thời gian làm: 00:58:00

Tổng câu hỏi: 53

Thời gian làm: 00:58:00

T
Chia sẻ
Câu 1 (0.18đ)

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m, lò xo có độ cứng k, dao động trên mặt phẳng nm ngang h số ma sát \(\mu\)  ở trạng thái 1 con lắc có cơ năngW1khi vật chuyn động đến trạng thái 2 cơ năng ca con lc W2. Độ lớn công ca lực ma sát tác dụng lên vật có biểu thức

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 27 (0.18đ)

Khi nói về thế năng đàn hồi của lò xo phát biểu nào sau là đúng?

  • A.

    Thế năng của lò xo tỷ lệ thuận với độ biến dạng

  • B.

    Thế năng của lò xo ch phụ thuộc vào độ biến dạng

  • C.

    Thế năng của lò xo ch phụ thuộc vào độ cứng của lò xo

  • D.

    Thế năng của lò xo tỷ lệ thuận với bình phương độ biến dạng của nó

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.18đ)

Một con lắc đơn dây treo có chiều dài 1,92 m treo vào điểm T cố định, vật có khối lượng 400g. Từ vị trí cân bằng O, kéo con lắc về bên phải đến A rồi thả nhẹ.Mỗi khi vật nhỏ đi từ phải sang trái ngang qua B thì dây vướng vào đinh nhỏ tại D, vật dao động trên quỹ đạo AOBC (được minh họa bằng hình bên).

Biết TD = 1,28 m và \({\alpha}_{1}={\alpha}_{2}=4°\). B qua mọi ma sát.

Ly g= 10(m/s2),chọn mốc thế năng hp dẫn tại O.Cơ năng ca con lắc bằng

  • A.

    34,7 mJ

  • B.

    37,4 mJ

  • C.

    38,7mJ

  • D.

    38,4mJ

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.18đ)

Một ván trượt dài L = 4m, khối lượng phân bố đều theo chiều dài, đang chuyn động với vận tốc v0= 5m/s trên mặt băng nằm ngang nhẵn ma sát không đáng k thì gặp một di đường nhám có ma sát đủ lớn với hệ số ma sát là  có chiều rộng l = 2m vuông góc với phương chuyển động (hình bên). Sau khi vượt qua dải nhám vn có vận tốc v = 3m/s. Lấy g = 10m/s2. Giá trị của \(\mu\)  bằng

  • A.

    0,2

  • B.

    0,4

  • C.

    0,1

  • D.

    0,3

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.18đ)

Một lò xo có độ cứng k = 200 N/m, chiều dài tự nhiên của lò xo là \({l}_{0}\) = 40cm, khi lò xo chuyển từ trạng thái có chiều dài \({l}_{1}\) = 50cm về trạng thái cóchiều dài  \({l}_{2}\)= 45 cm thì lò xo đã thực hiện một công bằng:

  • A.

    1,25 J

  • B.

    0,75 J

  • C.

    0,25 J.

  • D.

    1J

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.18đ)

Một con lắc lò xo vật nặng khối lượng m, xo có độ cứng k đang biến dạng \(∆l\). Nếu tăng khối lượng m của con lắc lên 2 lần, còn độ biến dạng giảm 2 lần giữ nguyên các điều kiện khác thì thế năng đàn hồi của lò xo

  • A.

    tăng 2 lần

  • B.

    không đổi

  • C.

    tăng 4 lần

  • D.

    giảm 4 lần

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.18đ)

Một con lắc gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m đặt trên mặt phẳng ngang. Chọn Ox như hình vẽ đồ th thế năng đàn hồi của lò xo theo li đx là hình nào sau?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.18đ)

Một con lắc gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m, vật nặng khối lượng m = 200g treo thẳng đứng, lấy g = 10m/s2. Khi con lắc vị trí cân bằng thế năng đàn hồi của lò xo bằng

  • A.

    0,05 J.

  • B.

    0,04 J

  • C.

    0,02 J

  • D.

    0,01J

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.18đ)

Vật nhỏ m được truyền vận tốc ban đầu theo phương ngang v0 = 8m/s từ A sau đó m đi lên theo đoạn đường tròn BC tâm O, bán kính OC = 2m phương OB thẳng đứng, góc \(\alpha =45°\)và m rơi xuống tại D (hình bên). Bỏ qua ma sát và sức cản của không khí. Lấy g = 10m/s2. Khoảng cách CD bằng

  • A.

    5,2 m

  • B.

    10,4 m

  • C.

    9,2m

  • D.

    11,3 m

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.18đ)

Khi lực \(\overrightarrow{F}\)  không đổi tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyn dời một đoạn s theo hướng hợp vi hướng của lực một góc \(\alpha\) , thì công thực hiện bởi lực được tính theo công thức

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.18đ)

Một con lắc lòxo gồm vật nhỏ khốilượng 200 g và lò xo có độ cng 80N/m. Vậtnhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nh là \(\mu\) . Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo dãn \(∆{l}_{1}\)=5 cm rồi buông nhẹ v1 = 0. Khi lò xo ở trạng thái có độ biến dạng \(∆{l}_{2}\)= 1cm thì vận tốc của vật là 50 cm/s. Độ lớncông của lực ma sát tác dụng lên vật bằng

  • A.

    100mJ

  • B.

    29 mJ

  • C.

    71 mJ

  • D.

    129mJ

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.18đ)

Cho hai vật nhA và B có khối lượng lần lượtlà m1 = 900 g, m2 = 4 kg đặt trên mặt phng nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa A, B và mặt phng ngang đều là  \(\mu\)= 0,1; coi hệ số ma sát ngh cực đại bằng hệ số ma sát trượt. Hai vật được nối với nhau. bằng một lò xo nhẹ có độ cng k = 15N/m; B tựa vào tường thẳng đứng. Ban đầu hai vật nằm yên và lò xo không biến dạng. Một vật nhỏ C có khối lượng m = 100gbay dọc theo trục của lò xo với vận tốc v đến va chạm hoàn toàn mềm với A (sau va chạm Cdính liền vi A). Bqua thời gian va chạm. Lấy g= 10 m/s2. Để B có thể dịch chuyển sang trái thì giá trị nh nhất của vbằng

  • A.

    17,8 m/s

  • B.

    18,9 m/s

  • C.

    17,9 m/s

  • D.

    19,8 m/s

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.18đ)

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m, lò xo có độ cứng k, dao động không ma sát trên mặt phẳngnằmngangvớivậntốccựcđạibằng vmax=60 cm/s. Khi động năng bng \(\frac{1}{9}\) lần cơ năng thìvận tốc của vật có độ lớn bằng:

  • A.

    30 cm/s

  • B.

    20 cm/s

  • C.

    15 cm/s

  • D.

    10 cm/s

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.18đ)

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc \(\overrightarrow{v}\)là đại lượng được xác định bởi công thức

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.18đ)

Một lò xo có độ cứng k= 2N/cm, chiều dài tự nhiên của lò xo là \({l}_{0}\)=20cm, khi lò xo có chiều dài l = 25 cm thì thế năng đàn hồi của nó là Wt. Giá trị của Wt bằng

  • A.

    0,25 J

  • B.

    0,025 J

  • C.

    25J

  • D.

    2,5J

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.18đ)

Vật khối lượng m1 chuyển động trên mặt phng ngang, nhẵn với vận tốc\(\overrightarrow{{v}_{1}}\) ,đến va chạm với một vật khối lượng m2 đứng yên trên mặt phẳng ngang ấy. Sau va chạm, hai vật nhập làm một, chuyểnđộng với cùng một vận tốc\(\overrightarrow{v}\). Hệ thức nào sau đây là đúng?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.18đ)

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m, lò xo có độ cứng k = 80N/m, dao dộng trên mặt phng nằm ngang không ma sát vi cơ năng bng 115 mJ, khi lò xo bị biến dạng \(∆l\)= 5cm thì vận tốc ca vật là v= 50 cm/s. Giá tr của m bằng

  • A.

    120g

  • B.

    150g

  • C.

    160g

  • D.

    100g

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.18đ)

Một lò xo có độ cứng 20N/m, đầu trên được treo vào một đim cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ Acó khối lượng 100g, vật Ađược nối với vật Bkhối lượng 100g bằng một sợi dây mềm, mảnh, không dãn và đủ dài.Từ vị trí cân bằng của hệ, kéo vật Bthẳng đứng xuống dưới một đoạn 20cm rồi thả nhẹ đ vật B đi lên với vận tốc ban đầu bằng không. Khi vật B bắt đầu đổi chiều chuyển động thì bất ngờ bị tuột khỏi dây nối. Bỏ qua các lực cản, lấy = 10m/s2. Khoảng thời gian từ khi vật B tuột khỏi dây nối đến khi rơi đến vị trí thả ban đầu là:

  • A.

    0,28 s

  • B.

    0,30 s

  • C.

    0,26 s

  • D.

    0,68 s

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.18đ)

Trên mặt phẳng ngang có một bán cầu khối lượng m. Từ điểm cao nhất của bán cầu có một vật nhỏ khối lượng m trượt không vận tốc đầu xuống. Ma sát giữa vật nh và bán cầu có thểbỏ qua, bán cầu được giữ đứng yên, gọi \(\alpha\)  là góc giữa phương thẳng đứng và bán kính véc tơ nối tâm bán cầu với vật (hình bên). Khi vật bắt đầu rơi bán cầu thì giá trị góc \(\alpha\) là

  • A.

     \(\alpha \approx\)38 \(°\)

  • B.

     \(\alpha \approx\) 28\(°\)

  • C.

    \(\alpha \approx\) 48\(°\)

  • D.

     \(\alpha \approx\) 58\(°\)

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.18đ)

Một vật có khối lượng m, độ cao của vật so với mốc thế năng là z, cho rằng g không thay đi theo độ cao. Đồ thị thế năng hấp dẫn Wt ca vật theo z là hình nào sau?

  • A.

    Hình 1

  • B.

    Hình 2

  • C.

    Hình 3.

  • D.

    Hình 4.

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.18đ)

Khi một lực \(\overrightarrow{F}\)  không đổi tác dụng lên một vật trong khoảng thời gian \(∆\)tthì động lượng của vật biến thiên \(\overrightarrow{∆p}\) . Hệ thức nào sau đây là đúng ?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.18đ)

Một con lắc lò xo vật nặng khối lượng m, lò xo có độ cứng k đang biến dạng . Nếu tăng khối lượng m của con lắc lên 2 lần giữ nguyên các điều kiện khác thì thế năng đàn hồi của lò xo

  • A.

    tăng 2 lần

  • B.

    không đổi

  • C.

    tăng 4 lần

  • D.

    giảm 2 lần

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.18đ)

Một lò xo có độ cng k, khối lượng không đáng kể, được treo thẳng đng, đầu dưới gắn với một vật nặng. Từ vị trí cân bằng O, kéo vật nặng thẳng đng xuống phía dưới đến A với OA = x.Chọn mốc thế năng của hệ tại vị trí cân bằng O. Thế năng của hệ (lò xo và vật nặng) tại A xác định bi biểu thức

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.18đ)

Nếu đồng thi gim khối lượng ca vật còn một nửa và tăng vận tc lên gp bốn lần thì động lượng của vật sẽ

  • A.

    tăng lên 4 ln

  • B.

    giảm một nửa

  • C.

    không thay đổi

  • D.

    tăng gấp 2 lần

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.18đ)

Một lò xo có độ cứng k = 150N/m, chiều dài tự nhiên của lò xo là \({l}_{0}\)= 40 cm, khi lò xo chuyển từ trạngthái có chiều dài \({l}_{1}\)=46cm về trạng thái có chiều dài \({l}_{2}\)= 42 cm thì lò xo đã thực hiện một công bằng:

  • A.

    0,03 J

  • B.

    0,27 J

  • C.

    0,24 J

  • D.

    0,3J.

Chưa có lời giải

Câu 51 (0.18đ)

Khi con lắc lò xo dao động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang phát biểu nào sau là đúng?

  • A.

    Cơ năng tăng thì thế năng gim

  • B.

    Cơ năng giảm thì động năng giảm

  • C.

    Tổng của cơ năng và thế năng là đại lượng không đi

  • D.

    Tổng động năng và thế năng là đại lượng không đổi

Chưa có lời giải

Câu 52 (0.18đ)

Trên một xe lăn khối lượng m có thể lăn không ma sát trên sàn nằm ngang có gắn một thanh nhẹ thẳng đứng đủ dài. Một vật nhỏ có khối lượng m buộc vào đầu thanh bằng một dây treo không dãn, không khốilượng, chiều dài l= 19,6cm (hình vẽ). Ban đầu xe lăn và vật cùng ở vị trí cân bằng. Truyền tức thời cho vật một vận tốc ban đầu v0 có phương nằm ngang. Bỏ quamọi ma sát, lấy g= 10 m/s2. Để vật chuyển động theo quỹ đạo tròn thì giá trị nhỏ nhất của v0

  • A.

    2,0 m/s

  • B.

    4,2 m/s

  • C.

    5,2 m/s

  • D.

    3,1 m/s

Chưa có lời giải

Câu 53 (0.64đ)

Một vật có khối lượng m = 200g rơi tự do không vận tốc đầu t độ cao h, lấy g = 10 m/s2. Công suất tc thời của trọng lực tại thời điểm 5 giây k từ lúc bắt đầu chuyển động là

  • A.

    100W

  • B.

    200W

  • C.

    50W

  • D.

    250W

Chưa có lời giải