DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập về Thế năng đàn hồi cơ bản, nâng cao có lời giải

Trắc nghiệm lý lớp 10

Tổng câu hỏi:103
Thời gian làm: 01:53:00

Tổng câu hỏi: 103

Thời gian làm: 01:53:00

T
Câu 1 (0.09đ)

Một con lc lò xo gồm vật nặng khối lượng m, lò xo có độ cng k = 100N/m, dao động không ma sát trên mặt phng nm ngang với độ biến dng cực đại bng \(∆{l}_{max}\). Khi lò xo có độ biến dng \(∆l\)  = 2cm thì động năng bằng 3 lần thế năng. Giá trị cơ năng của con lắc bằng

  • A.

    0,08mJ

  • B.

    80 mJ

  • C.

    20 mJ

  • D.

    0,02 mJ

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 52 (0.09đ)

Một lò xo có độ cứng k = 1N/cm, chiều dài tự nhiên của lò xo là \({l}_{0}\), khi lò xo dãn có chiều dài l = 22cm thì thế năng đàn hồi của nó là 80mJ. Giá trị của  \({l}_{0}\)bằng

  • A.

    26 cm

  • B.

    20 cm

  • C.

    18 cm

  • D.

    24 cm

Chưa có lời giải

Câu 53 (0.09đ)

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m, lò xo có độ cứng k, dao động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang với độ biến dạng cực đại bằng \(∆{l}_{max}\). Khi lò xo có độ biến dng \(∆l\) = 2 cm thì thế năng bằng\(\frac{1}{16}\)cơ năng. Giá trị cùa \(∆{l}_{max}\)  bng

  • A.

    4cm

  • B.

    8 cm

  • C.

    6 cm

  • D.

    10 cm

Chưa có lời giải

Câu 54 (0.09đ)

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 1 kg và lò xo có độ cứng 100N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nm ngang dọc theo trục lò xo. H số ma sát trượt giữa giá đ và vật nhỏ là \(\mu\)  = 0,1. Ban đu giữ vật ở vị trí lò xo dãn \(∆{l}_{1}\)  =10cm rồi buông nhẹ v1 =0. Lấy g = 10m/s2. Khi vật đi được quãng đường S = 8cm thì vật có vận tốc bằng

  • A.

    0,8 m/s

  • B.

    0,9 m/s

  • C.

    0,7 m/s.

  • D.

    0,6 m/s

Chưa có lời giải

Câu 55 (0.09đ)

Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài 1 m, dao động với góc lệch cực đại \({\alpha}_{0}=60°\). Trong quá trình dao động, cơ năng của con lắc được bảo toàn. Tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc \(\alpha =30°\) , gia tốc của vật nặng của con lắc có độ lớn là

  • A.

    1232 cm/s2

  • B.

    887 cm/s2

  • C.

    732 cm/s2

  • D.

    500 cm/s2

Chưa có lời giải

Câu 56 (0.09đ)

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượngm = 100g, lò xo có độ cứng k = 50N/m, dao động trênmặt phẳng nằm ngang không ma sát, khi lò xo bị biếndạng \(∆l\)= 4cm thì vận tốc của vật là v = 5m/s.năng của con lắc bằng

  • A.

    1,29J

  • B.

    1,25J

  • C.

    0,04J

  • D.

    1,92J

Chưa có lời giải

Câu 57 (0.09đ)

Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 200g và lò xo có độ cứng k = 40N/m, dao động trên mặt phng nằm ngang có hệ số ma sát \(\mu\)= 0,2. Cứ khi vật đến vị trí, tại đó lò xo dãn cực đại  \(∆l\)= 3 cm, người ta lại tác động vào vật nặng xung lực theo hướng làm lò xo co lại và vật nặng lại có vận tốc ban đầu \(\overrightarrow{{V}_{0}}\).Con lắc dao động ổn định, lấy g = 10 m/s2 . Giá trị của \(\overrightarrow{{V}_{0}}\) bằng

  • A.

    90 cm/s

  • B.

    60 cm/s

  • C.

    100cm/s

  • D.

    80cm/s

Chưa có lời giải

Câu 58 (0.09đ)

Một lò xo có độ cng k = 5N/cm, chiều dài tự nhiên của lò xo là  , khi lò xo có chiều dài \({l}_{0}=40cm\)  thì thế năng đàn hồi của nó là Wt . Giá trị của Wt bằng

  • A.

    0,025J

  • B.

    250J

  • C.

    25J

  • D.

    2,5J

Chưa có lời giải

Câu 59 (0.09đ)

Một vật khối lượng 20kg trượt trên mặt phngnm ngang nhám với hệ số ma sát \(\mu\)= 0,1, lấy g= 10m/s2. Công của lực ma sát đã thực hiện khi vật di chuyn quãng đường 8m bằng

  • A.

    160J

  • B.

    -160J

  • C.

    80J

  • D.

    -80J

Chưa có lời giải

Câu 60 (0.09đ)

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m, xo có độ cứng k = 500 N/m , dao động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang với độ biến dạng cực đại ca lò xo bằng  \(∆{l}_{max}\)= 2cm . Cơ năng của con lắc bằng

  • A.

    0,2 mJ

  • B.

    0,1 mJ.

  • C.

    200 mJ

  • D.

    100mJ

Chưa có lời giải

Câu 61 (0.09đ)

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 100g,lò xo có độ cứng k = 40N/m, dao động không ma sát bên mặt phẳng nằm ngang với độ biến dạng cực đại của lò xo bằng \(∆{l}_{max}\)= 4cm . Vận tốc lớn nhất của vật bằng

  • A.

    80 cm/s

  • B.

    40 cm/s

  • C.

    160 cm/s

  • D.

    10 cm/s.

Chưa có lời giải

Câu 62 (0.09đ)

Một con lắc gồm lò xo có độ cứng k = 50N/m, vật nặng khối lượng m = 250 g treo thẳng đứng, lấy g = 10m/s2. Khi con lắc ở vị trí cân bằng thế năng đàn hồi của lò xo bằng

  • A.

    1,25 J

  • B.

    0,625 J

  • C.

    0,0625 J

  • D.

    0,125J

Chưa có lời giải

Câu 63 (0.09đ)

Trên mặt bàn nằm ngang có một miếng gỗ khối lượng m, tiết diện như hình vẽ (hình chữ nhật chiều cao R, khoét b 1/4 hình tròn bán kính R). Ban đầu miếng gỗ đng yên. Một hòn bi sắt khối lượng cũng bằng m chuyn động với vận tốc v0 đến đy miếng gỗ. Bỏ qua ma sát và sức cn của không khí. Cho v0=5m/s; R = 0,125m; g = 10 m/s2. Tính từ mặt bàn, độ cao tối đa mà hòn bi đạt được bằng

  • A.

    12,5 cm

  • B.

    125 cm

  • C.

    52,5 cm

  • D.

    62,5 cm

Chưa có lời giải

Câu 64 (0.09đ)

Một lò xo có độ cứng k = 200 N/m, chiều dài tự nhiên của lò xo là\({l}_{0}=40cm\), khi lò xo chuyển từ trạng thái có chiều dài về trạng thái có chiều dài \({l}_{2}\) thì công của lực đàn hồi thực hiện là A = -0,44J. Giá trị ca \({l}_{2}\)ứng với trường hợp lò xo dãn bằng

  • A.

    28 cm

  • B.

    12 cm

  • C.

    52 cm

  • D.

    62 cm

Chưa có lời giải

Câu 65 (0.09đ)

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 1 kg và lò xo có độ cứng 100N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đ và vật nhỏ là \(\mu\)  = 0,1. Ban đầu giữ vật vị trí lòxo dãn \(∆{l}_{1}\)=10 cm rồi buông nhẹ vật dao động tắt dần do lực cản của ma sát và dừng lại tại vị trí lò xo không biến dạng \(∆{l}_{2}\) =0, lấy g = 10 m/s2. Quãng đường vật đã đi bằng

  • A.

    25cm

  • B.

    100cm

  • C.

    50m

  • D.

    50cm

Chưa có lời giải

Câu 66 (0.09đ)

Một vật có khối lượng m = 200g nằm yên trên bàn cao h = 80 cm so với mặt đất, chọn mốc thế năng tại mặt đất, g = 10m/s2.Thế năng hấp dẫn của vật bằng

  • A.

    3,2J

  • B.

    1,6 J

  • C.

    0,8 J

  • D.

    2,4J

Chưa có lời giải

Câu 67 (0.09đ)

Đồ thị thế năng đàn hồi của một lò xo theo độ biến dạngnhư hình vẽ. Độ cứng k của lò xo bằng 

  • A.

    320N/m

  • B.

    640N/m

  • C.

    80N/m

  • D.

    160N/m

Chưa có lời giải

Câu 68 (0.09đ)

Trên một tấm ván đủ dài, khối lượng M = 450g, đặt một vật nh khối lượng m = 300g. Ban đầu M đang đứng yên trên một mặt ngang nhẵn, truyền cho vật m một vận tốc ban đầu v0 =3 m/s theo phương ngang (hình vẽ). Biết m trượt trên M với hệ số ma sát \(\mu\)  = 0,2. Bỏ qua sức cản của không khí, lấy g = 10 m/s2. Quãng đường m trượt được trên M bằng

  • A.

    1,35 m

  • B.

    3,15 m

  • C.

    1,53m

  • D.

    5,13m

Chưa có lời giải

Câu 69 (0.09đ)

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 50g, lò xo có độ cứng k = 80 N/m, dao động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang vận tốc lớn nhất của vật bằng vmax = 100 cm/s. Gia tốc cực đại của vật bằng

  • A.

    24m/s2

  • B.

    48m/s2

  • C.

    40m/s2

  • D.

    6m/s2

Chưa có lời giải

Câu 70 (0.09đ)

Một con lắc lò xo treo vào một đim cố định ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 (m/s2). Cho con lắc dao động theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biu diễn sự phụ thuộc ca thế năng đàn hồi Wđh của lò xo vào thời gian t. Ở vị trí cân bằng lò xo dãn \(∆{l}_{0}\)= 2cm, bỏ qua lực cản của không khí. Khối lượng của con lắc có giá trị bằng

  • A.

    100 g

  • B.

    200 g

  • C.

    300 g

  • D.

    400 g

Chưa có lời giải

Câu 71 (0.09đ)

Một xe lăn có sàn phẳng, khối lượngM = 5kg,đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng ngang nhẵn với vận tốc v0 = 2 m/s. Đặt nhẹ nhàng một vậtnhỏ khối lượng m = 150 g lên sàn xe và ngang với cạnhtrước của sàn xe. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn xe là \(\mu\)= 0,1. Để vật nhỏ không rơi khỏi sàn xe thì chiềudài tối thiểu của sàn xe là

  • A.

    2,98 m

  • B.

    2,0 m

  • C.

      4,0 m

  • D.

    1,98 m

Chưa có lời giải

Câu 72 (0.09đ)

Một con lắc lòxo gồm vật nhỏ khốilượng 200 g và lò xo có độ cứng 100N/m. Vậtnhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đ và vật nhỏ là \(\mu\)= 0,2. Ban đầu giữ vật vị trí lò xo dãn \(∆{l}_{1}\) = 2cm rồi buông nhẹ vật dao động tắt dần do lực cản của ma sát và dừng lại tại vị trí lò xo không biến dạng \(∆{l}_{2}\)=0,4cm, lấy g = 10 m/s2. Quãng đường vật đã đi bằng

  • A.

    4,0 cm

  • B.

    8,0 cm

  • C.

    8,4 m

  • D.

    4,8 cm

Chưa có lời giải

Câu 73 (0.09đ)

Một con lắc đơn dao động với góc lệch cực đại\({\alpha}_{0}\)< 90°, mốc thế năng được chọn tại vị tri cân bằng củavật nặng. Tỷ số giữa thế năng và động năng của vật nặng tại vị trí mà lực căng dây treo có độ lớn bằng trọng lực tác dụng lên vật nặng

  • A.

    \(\frac{{W}_{t}}{{W}_{d}}\)=3

  • B.

     \(\frac{{W}_{t}}{{W}_{d}}\)=4

  • C.

     \(\frac{{W}_{t}}{{W}_{d}}\)=2

  • D.

     \(\frac{{W}_{t}}{{W}_{d}}\)=6

Chưa có lời giải

Câu 74 (0.09đ)

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m, lò xo có độ cứng k, dao động trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát, khi xo bị biến dạng\(∆l\)thì vận tốc của vật v.Cơ năng của con lắc xác định bởi biểu thức

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 75 (0.09đ)

Một con lắc gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m, dao động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Đồ thị cơ năng W ca con lắc theo độ biến dạng  của lò xo là hình nào sau?

  • A.

    Hình 1

  • B.

    Hình 2

  • C.

    Hình 3

  • D.

    Hình 4

Chưa có lời giải

Câu 76 (0.09đ)

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 100g,lò xo có độ cứng k = 40N/m, dao động không ma sát bên mặt phẳng nằm ngang với độ biến dạng cực đại của lò xo bằng \(∆{l}_{max}\) = 4 cm. Vận tốc lớnnhất của vật bằng

  • A.

    80 cm/s

  • B.

    40 cm/s

  • C.

    160 cm/s

  • D.

    10 cm/s

Chưa có lời giải

Câu 77 (0.09đ)

Khi nói về thế năng đàn hồi của lò xo phát biểu nào sau là đúng?

  • A.

    Thế năng của lò xo tỷ lệ thuận với độ biến dạng

  • B.

    Thế năng của lò xo ch phụ thuộc vào độ biến dạng

  • C.

    Thế năng của lò xo ch phụ thuộc vào độ cứng của lò xo

  • D.

    Thế năng của lò xo tỷ lệ thuận với bình phương độ biến dạng của nó

Chưa có lời giải

Câu 78 (0.09đ)

Một con lắc đơn dây treo có chiều dài 1,92 m treo vào điểm T cố định, vật có khối lượng 400g. Từ vị trí cân bằng O, kéo con lắc về bên phải đến A rồi thả nhẹ.Mỗi khi vật nhỏ đi từ phải sang trái ngang qua B thì dây vướng vào đinh nhỏ tại D, vật dao động trên quỹ đạo AOBC (được minh họa bằng hình bên).

Biết TD = 1,28 m và \({\alpha}_{1}={\alpha}_{2}=4°\). B qua mọi ma sát.

Ly g= 10(m/s2),chọn mốc thế năng hp dẫn tại O.Cơ năng ca con lắc bằng

  • A.

    34,7 mJ

  • B.

    37,4 mJ

  • C.

    38,7mJ

  • D.

    38,4mJ

Chưa có lời giải

Câu 79 (0.09đ)

Một ván trượt dài L = 4m, khối lượng phân bố đều theo chiều dài, đang chuyn động với vận tốc v0= 5m/s trên mặt băng nằm ngang nhẵn ma sát không đáng k thì gặp một di đường nhám có ma sát đủ lớn với hệ số ma sát là  có chiều rộng l = 2m vuông góc với phương chuyển động (hình bên). Sau khi vượt qua dải nhám vn có vận tốc v = 3m/s. Lấy g = 10m/s2. Giá trị của \(\mu\)  bằng

  • A.

    0,2

  • B.

    0,4

  • C.

    0,1

  • D.

    0,3

Chưa có lời giải

Câu 80 (0.09đ)

Một lò xo có độ cứng k = 200 N/m, chiều dài tự nhiên của lò xo là \({l}_{0}\) = 40cm, khi lò xo chuyển từ trạng thái có chiều dài \({l}_{1}\) = 50cm về trạng thái cóchiều dài  \({l}_{2}\)= 45 cm thì lò xo đã thực hiện một công bằng:

  • A.

    1,25 J

  • B.

    0,75 J

  • C.

    0,25 J.

  • D.

    1J

Chưa có lời giải

Câu 81 (0.09đ)

Một con lắc lò xo vật nặng khối lượng m, xo có độ cứng k đang biến dạng \(∆l\). Nếu tăng khối lượng m của con lắc lên 2 lần, còn độ biến dạng giảm 2 lần giữ nguyên các điều kiện khác thì thế năng đàn hồi của lò xo

  • A.

    tăng 2 lần

  • B.

    không đổi

  • C.

    tăng 4 lần

  • D.

    giảm 4 lần

Chưa có lời giải

Câu 82 (0.09đ)

Một con lắc gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m đặt trên mặt phẳng ngang. Chọn Ox như hình vẽ đồ th thế năng đàn hồi của lò xo theo li đx là hình nào sau?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 83 (0.09đ)

Một con lắc gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m, vật nặng khối lượng m = 200g treo thẳng đứng, lấy g = 10m/s2. Khi con lắc vị trí cân bằng thế năng đàn hồi của lò xo bằng

  • A.

    0,05 J.

  • B.

    0,04 J

  • C.

    0,02 J

  • D.

    0,01J

Chưa có lời giải

Câu 84 (0.09đ)

Vật nhỏ m được truyền vận tốc ban đầu theo phương ngang v0 = 8m/s từ A sau đó m đi lên theo đoạn đường tròn BC tâm O, bán kính OC = 2m phương OB thẳng đứng, góc \(\alpha =45°\)và m rơi xuống tại D (hình bên). Bỏ qua ma sát và sức cản của không khí. Lấy g = 10m/s2. Khoảng cách CD bằng

  • A.

    5,2 m

  • B.

    10,4 m

  • C.

    9,2m

  • D.

    11,3 m

Chưa có lời giải

Câu 85 (0.09đ)

Khi lực \(\overrightarrow{F}\)  không đổi tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyn dời một đoạn s theo hướng hợp vi hướng của lực một góc \(\alpha\) , thì công thực hiện bởi lực được tính theo công thức

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 86 (0.09đ)

Một con lắc lòxo gồm vật nhỏ khốilượng 200 g và lò xo có độ cng 80N/m. Vậtnhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nh là \(\mu\) . Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo dãn \(∆{l}_{1}\)=5 cm rồi buông nhẹ v1 = 0. Khi lò xo ở trạng thái có độ biến dạng \(∆{l}_{2}\)= 1cm thì vận tốc của vật là 50 cm/s. Độ lớncông của lực ma sát tác dụng lên vật bằng

  • A.

    100mJ

  • B.

    29 mJ

  • C.

    71 mJ

  • D.

    129mJ

Chưa có lời giải

Câu 87 (0.09đ)

Cho hai vật nhA và B có khối lượng lần lượtlà m1 = 900 g, m2 = 4 kg đặt trên mặt phng nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa A, B và mặt phng ngang đều là  \(\mu\)= 0,1; coi hệ số ma sát ngh cực đại bằng hệ số ma sát trượt. Hai vật được nối với nhau. bằng một lò xo nhẹ có độ cng k = 15N/m; B tựa vào tường thẳng đứng. Ban đầu hai vật nằm yên và lò xo không biến dạng. Một vật nhỏ C có khối lượng m = 100gbay dọc theo trục của lò xo với vận tốc v đến va chạm hoàn toàn mềm với A (sau va chạm Cdính liền vi A). Bqua thời gian va chạm. Lấy g= 10 m/s2. Để B có thể dịch chuyển sang trái thì giá trị nh nhất của vbằng

  • A.

    17,8 m/s

  • B.

    18,9 m/s

  • C.

    17,9 m/s

  • D.

    19,8 m/s

Chưa có lời giải

Câu 88 (0.09đ)

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m, lò xo có độ cứng k, dao động không ma sát trên mặt phẳngnằmngangvớivậntốccựcđạibằng vmax=60 cm/s. Khi động năng bng \(\frac{1}{9}\) lần cơ năng thìvận tốc của vật có độ lớn bằng:

  • A.

    30 cm/s

  • B.

    20 cm/s

  • C.

    15 cm/s

  • D.

    10 cm/s

Chưa có lời giải

Câu 89 (0.09đ)

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc \(\overrightarrow{v}\)là đại lượng được xác định bởi công thức

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 90 (0.09đ)

Một lò xo có độ cứng k= 2N/cm, chiều dài tự nhiên của lò xo là \({l}_{0}\)=20cm, khi lò xo có chiều dài l = 25 cm thì thế năng đàn hồi của nó là Wt. Giá trị của Wt bằng

  • A.

    0,25 J

  • B.

    0,025 J

  • C.

    25J

  • D.

    2,5J

Chưa có lời giải

Câu 91 (0.09đ)

Vật khối lượng m1 chuyển động trên mặt phng ngang, nhẵn với vận tốc\(\overrightarrow{{v}_{1}}\) ,đến va chạm với một vật khối lượng m2 đứng yên trên mặt phẳng ngang ấy. Sau va chạm, hai vật nhập làm một, chuyểnđộng với cùng một vận tốc\(\overrightarrow{v}\). Hệ thức nào sau đây là đúng?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 92 (0.09đ)

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m, lò xo có độ cứng k = 80N/m, dao dộng trên mặt phng nằm ngang không ma sát vi cơ năng bng 115 mJ, khi lò xo bị biến dạng \(∆l\)= 5cm thì vận tốc ca vật là v= 50 cm/s. Giá tr của m bằng

  • A.

    120g

  • B.

    150g

  • C.

    160g

  • D.

    100g

Chưa có lời giải

Câu 93 (0.09đ)

Một lò xo có độ cứng 20N/m, đầu trên được treo vào một đim cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ Acó khối lượng 100g, vật Ađược nối với vật Bkhối lượng 100g bằng một sợi dây mềm, mảnh, không dãn và đủ dài.Từ vị trí cân bằng của hệ, kéo vật Bthẳng đứng xuống dưới một đoạn 20cm rồi thả nhẹ đ vật B đi lên với vận tốc ban đầu bằng không. Khi vật B bắt đầu đổi chiều chuyển động thì bất ngờ bị tuột khỏi dây nối. Bỏ qua các lực cản, lấy = 10m/s2. Khoảng thời gian từ khi vật B tuột khỏi dây nối đến khi rơi đến vị trí thả ban đầu là:

  • A.

    0,28 s

  • B.

    0,30 s

  • C.

    0,26 s

  • D.

    0,68 s

Chưa có lời giải

Câu 94 (0.09đ)

Trên mặt phẳng ngang có một bán cầu khối lượng m. Từ điểm cao nhất của bán cầu có một vật nhỏ khối lượng m trượt không vận tốc đầu xuống. Ma sát giữa vật nh và bán cầu có thểbỏ qua, bán cầu được giữ đứng yên, gọi \(\alpha\)  là góc giữa phương thẳng đứng và bán kính véc tơ nối tâm bán cầu với vật (hình bên). Khi vật bắt đầu rơi bán cầu thì giá trị góc \(\alpha\) là

  • A.

     \(\alpha \approx\)38 \(°\)

  • B.

     \(\alpha \approx\) 28\(°\)

  • C.

    \(\alpha \approx\) 48\(°\)

  • D.

     \(\alpha \approx\) 58\(°\)

Chưa có lời giải

Câu 95 (0.09đ)

Một vật có khối lượng m, độ cao của vật so với mốc thế năng là z, cho rằng g không thay đi theo độ cao. Đồ thị thế năng hấp dẫn Wt ca vật theo z là hình nào sau?

  • A.

    Hình 1

  • B.

    Hình 2

  • C.

    Hình 3.

  • D.

    Hình 4.

Chưa có lời giải

Câu 96 (0.09đ)

Khi một lực \(\overrightarrow{F}\)  không đổi tác dụng lên một vật trong khoảng thời gian \(∆\)tthì động lượng của vật biến thiên \(\overrightarrow{∆p}\) . Hệ thức nào sau đây là đúng ?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 97 (0.09đ)

Một con lắc lò xo vật nặng khối lượng m, lò xo có độ cứng k đang biến dạng . Nếu tăng khối lượng m của con lắc lên 2 lần giữ nguyên các điều kiện khác thì thế năng đàn hồi của lò xo

  • A.

    tăng 2 lần

  • B.

    không đổi

  • C.

    tăng 4 lần

  • D.

    giảm 2 lần

Chưa có lời giải

Câu 98 (0.09đ)

Một lò xo có độ cng k, khối lượng không đáng kể, được treo thẳng đng, đầu dưới gắn với một vật nặng. Từ vị trí cân bằng O, kéo vật nặng thẳng đng xuống phía dưới đến A với OA = x.Chọn mốc thế năng của hệ tại vị trí cân bằng O. Thế năng của hệ (lò xo và vật nặng) tại A xác định bi biểu thức

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 99 (0.09đ)

Nếu đồng thi gim khối lượng ca vật còn một nửa và tăng vận tc lên gp bốn lần thì động lượng của vật sẽ

  • A.

    tăng lên 4 ln

  • B.

    giảm một nửa

  • C.

    không thay đổi

  • D.

    tăng gấp 2 lần

Chưa có lời giải

Câu 100 (0.09đ)

Một lò xo có độ cứng k = 150N/m, chiều dài tự nhiên của lò xo là \({l}_{0}\)= 40 cm, khi lò xo chuyển từ trạngthái có chiều dài \({l}_{1}\)=46cm về trạng thái có chiều dài \({l}_{2}\)= 42 cm thì lò xo đã thực hiện một công bằng:

  • A.

    0,03 J

  • B.

    0,27 J

  • C.

    0,24 J

  • D.

    0,3J.

Chưa có lời giải

Câu 101 (0.09đ)

Khi con lắc lò xo dao động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang phát biểu nào sau là đúng?

  • A.

    Cơ năng tăng thì thế năng gim

  • B.

    Cơ năng giảm thì động năng giảm

  • C.

    Tổng của cơ năng và thế năng là đại lượng không đi

  • D.

    Tổng động năng và thế năng là đại lượng không đổi

Chưa có lời giải

Câu 102 (0.09đ)

Trên một xe lăn khối lượng m có thể lăn không ma sát trên sàn nằm ngang có gắn một thanh nhẹ thẳng đứng đủ dài. Một vật nhỏ có khối lượng m buộc vào đầu thanh bằng một dây treo không dãn, không khốilượng, chiều dài l= 19,6cm (hình vẽ). Ban đầu xe lăn và vật cùng ở vị trí cân bằng. Truyền tức thời cho vật một vận tốc ban đầu v0 có phương nằm ngang. Bỏ quamọi ma sát, lấy g= 10 m/s2. Để vật chuyển động theo quỹ đạo tròn thì giá trị nhỏ nhất của v0

  • A.

    2,0 m/s

  • B.

    4,2 m/s

  • C.

    5,2 m/s

  • D.

    3,1 m/s

Chưa có lời giải

Câu 103 (0.09đ)

Một vật có khối lượng m = 200g rơi tự do không vận tốc đầu t độ cao h, lấy g = 10 m/s2. Công suất tc thời của trọng lực tại thời điểm 5 giây k từ lúc bắt đầu chuyển động là

  • A.

    100W

  • B.

    200W

  • C.

    50W

  • D.

    250W

Chưa có lời giải