DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 10
ab testing

Bài tập về phản ứng oxi hóa - khử (có lời giải)

Trắc nghiệm hóa lớp 10

calendar

Ngày đăng: 02-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:20:00

Q

Biên soạn tệp:

Bùi Quân

Tổng câu hỏi:

10

Ngày tạo:

12-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Dẫn khí SO2 vào 100 mL dung dịch KMnO4 0,02 M đến khi dung dịch vừa mất màu tím. Phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

    SO2 + KMnO4 + H2O\(---\to\)H2SO4 + K2SO4 + MnSO4

    Thể tích khí SO2 đã tham gia phản ứng ở điều kiện chuẩn là

    • A.

      123,95 L.

    • B.

      123,95 mL.

    • C.

      12,395 L.

    • D.

      12,935 mL.

  2. Câu 2

    Cho potassium iodide (KI) tác dụng với potassium permanganate (KMnO4) trong dung dịch sulfuric acid (H2SO4) thu được 3,02 gam manganese (II) sulfate (MnSO4), I2 và K2SO4. Khối lượng iodine (I2) tạo thành là

    • A.

      1,27 gam.

    • B.

      12,7 gam.

    • C.

      2,54 gam.

    • D.

      25,4 gam.

  3. Câu 3

    Xét phản ứng trong giai đoạn đầu của quá trình Ostwald:

    NH3 + O2 ---> NO + H2O

    Biết trong không khí chứa 21% thể tích oxygen và các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Trong công nghiệp, lượng thể tích không khí cần trộn với 1 thể tích khí ammonia với để thực hiện phản ứng trên là

    • A.

      4,95.

    • B.

      5,95.

    • C.

      6,95.

    • D.

      1,25.

  4. Câu 4

    Hòa tan 14 gam Fe trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X. Thêm dung dịch KMnO4 1M vào dung dịch X. Biết KMnO4 có thể oxi hóa FeSO4 trong môi trường H2SO4 thành Fe2(SO4)3 và bị khử thành MnSO4. Thể tích dung dịch KMnO4 1M đã phản ứng là

    • A.

      20 mL.

    • B.

      30 mL.

    • C.

      40 mL.

    • D.

      50 mL.

  5. Câu 5

    Hàm lượng iron (II) sulfate được xác định qua phản ứng oxi hóa – khử với potassium permanganate theo sơ đồ sau:

    FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 - - - → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

    Thể tích KMnO4 0,02M để phản ứng vừa đủ 20 mL dung dịch FeSO­4 0,1M là

    • A.

      20 mL.

    • B.

      30 mL.

    • C.

      40 mL.

    • D.

      50 mL.

Xem trước