DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 23
ab testing

Bài tập về Este cơ bản và nâng cao có lời giải (P3)

Trắc nghiệm hóa lớp 12

calendar

Ngày đăng: 23-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:33:00

P

Biên soạn tệp:

Lê Văn Phong

Tổng câu hỏi:

23

Ngày tạo:

22-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Hai chất hữu cơ X, Y (chứa C, H, O) đều chứa 53,33% oxi về khối lượng. Khối lượng phân tử của Y gấp 1,5 lần khối lượng phân tử X. Để đốt cháy 0,04 mol hỗn hợp cần 0,1 mol O2. Công thức phân tử của X, Y lần lượt là

    • A.

      C2H4O2 và C3H6O3

    • B.

      C2H4O2 và C3H4O2

    • C.

      C3H6O3 và C4H8O4

    • D.

      C2H4O2 và C3H6O2

  2. Câu 2

    X là este được tạo bởi axit 2 chức mạch hở và ancol no, 2 chức, mạch hở có công thức đơn giản nhất là C3H2O2. Để hiđro hóa hoàn toàn 1 mol X (xúc tác Ni, to) cần bao nhiêu mol H2

    • A.

      4 mol

    • B.

      1 mol

    • C.

      3 mol

    • D.

      2 mol

  3. Câu 3

    Đốt cháy 1,6 gam một este E đơn chức được 3,52 gam CO2 và 1,152 gam nước. Công thức phân tử của E là

    • A.

      C5H8O2

    • B.

      C4H8O2

    • C.

      C5H10O2

    • D.

      C4H6O2

  4. Câu 4

    Trong 1 bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở 139,9oC, áp suất trong bình là 0,8 atm. Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm. X có CTPT là

    • A.

      C2H4O2

    • B.

      C3H6O2

    • C.

      C4H8O2

    • D.

      C5H10O2

  5. Câu 5

    Đốt cháy hoàn toàn 2,01 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl metacrylat. Toàn bộ sản phẩm cháy cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thu được 9 gam kết tủa và dung dịch X. Vậy khối lượng dung dịch X đã thay đổi so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu là

    • A.

      giảm 3,87 gam

    • B.

      tăng 5,13 gam

    • C.

      tăng 3,96 gam

    • D.

      giảm 9 gam

  6. Câu 6

    E là este của axit cacboxylic no đơn chức (X) và ancol không no đơn chức có một nối đôi C=C (Y). Đốt a mol E thu được b mol CO2; đốt a mol X thu được c mol CO2; đốt a mol Y thu được 0,5b mol H2O. Quan hệ giữa b và c là

    • A.

      b = c

    • B.

      b = 2c

    • C.

      c = 2b

    • D.

      b = 3c

  7. Câu 7

    Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este đồng đẳng, cho sản phẩm phản ứng cháy qua bình đựng P2O5 dư, khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam, sau đó cho qua tiếp dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34,5 gam kết tủa. Các este trên thuộc loại

    • A.

      no, đa chức

    • B.

      không no, đơn chức

    • C.

      no, đơn chức

    • D.

      không no đa chức

  8. Câu 8

    X, Y là hai este đơn chức, đồng đẳng của nhau. Khi đốt cháy một mol X thu được a mol CO2 và b mol H2O. Còn khi đốt cháy 1 mol Y thu được a1 mol CO2 và b1 mol H2O. Biết a : a1 = b : b1.CTTQ dãy đồng đẳng este trên là

    • A.

      CnH2nO2

    • B.

      CnH2n–2O2

    • C.

      CnH2n–4O2

    • D.

      CnH2n–2O4

  9. Câu 9

    P là hỗn hợp gồm ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z đồng phân của nhau và đều tác dụng được với NaOH. Khi hóa hơi 3,7 gam X thu được 1,68 lít khí ở 136,5oC, 1atm. Mặt khác, dùng 2,52 lít (đktc) O2 để đốt cháy hoàn toàn 1,665 gam P sau phản ứng thu được V lít hỗn hợp khí (đktc). Giá trị V là

    • A.

      3,024

    • B.

      1,512

    • C.

      2,240

    • D.

      2,268

  10. Câu 10

    Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este, cho sản phẩm phản ứng cháy qua bình đựng P2O5 dư, khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam, sau đó cho qua tiếp dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34,5 gam kết tủa. Các este trên thuộc loại nào ?

    • A.

      Este thuộc loại no

    • B.

      Este thuộc loại không no

    • C.

      Este thuộc loại no, đơn chức

    • D.

      Este thuộc loại không no đa chức

  11. Câu 11

    Đốt cháy hoàn toàn 0,30 gam chất hữu cơ X thu được 224,0 ml CO2 (ở đktc) và 0,18 gam H2O. Khi cho X tác dụng với LiAlH4 thì một phân tử X tạo ra hai phân tử hữu cơ Y. Vậy công thức cấu tạo của X là

    • A.

      CH3COOH

    • B.

      HCOOCH3

    • C.

      OH–CH2–CHO

    • D.

      CH3COOCH3

Xem trước