DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập Tứ giác nội tiếp có lời giải

Trắc nghiệm toán Thi chuyển cấp

Tổng câu hỏi:38
Thời gian làm: 00:49:00

Tổng câu hỏi: 38

Thời gian làm: 00:49:00

A
Câu 1 (0.26đ)

Cho điểm \(A\) nằm ngoài \(\left( O \right)\), qua \(A\) vẽ hai tiếp tuyến \(AB,\)\(AC\) với \(B,\)\(C\) là tiếp điểm.

Chọn khẳng định đúng.

Cho điểm A nằm ngoài (O , qua A vẽ hai tiếp tuyến AB,(AC với B,C là tiếp điểm.Chọn khẳng định đúng. (ảnh 1)
  • A.

    Tứ giác \(ABOC\)là hình thoi.

  • B.

    Tứ giác \(ABOC\)không nội tiếp được đường tròn.

  • C.

    Tứ giác \(ABOC\)là hình bình hành.

  • D.

    Tứ giác \(ABOC\)nội tiếp được đường tròn.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 19 (0.26đ)

Cho tứ giác \(ABCD\) nội tiếp đường tròn biết \(\widehat A = 2\widehat C\). Vậy số đo \(\widehat C\) bằng:

  • A.

    \(60^\circ \)

  • B.

    \(120^\circ \)

  • C.

    \(50^\circ \)

  • D.

    \(100^\circ \)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.26đ)

Cho tứ giác \(ABCD\) nội tiếp đường tròn \(\left( O \right)\). Biết \(\widehat {ADO\,} = \,50^\circ \);\(\widehat {OCD}\, = \,40^\circ \). Khi đó

số đo \(\widehat {ABC}\) là

  • A.

    \(40^\circ \)

  • B.

    \(50^\circ \)

  • C.

    \(90^\circ \)

  • D.

    \(10^\circ \)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.26đ)

Có bao nhiêu tứ giác không nội tiếp đường tròn trong các hình vẽ dưới đây?

Có bao nhiêu tứ giác không nội tiếp đường tròn trong các hình vẽ dưới đây? (ảnh 1)
  • A.

    \(1\)

  • B.

    \(2.\)

  • C.

    \(3\).

  • D.

    \(4\).

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.26đ)

Cho tứ giác \(ABCD\)nội tiếp đường tròn \(\left( {O\,;\,R} \right)\)có \(AB = BC = R\). Số đo \(\widehat {ABC}\) là:

  • A.

    \(120^\circ \)

  • B.

    \(140^\circ \)

  • C.

    \(70^\circ \)

  • D.

    \(60^\circ \)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.26đ)

Cho tứ giác \(MNPQ\) nội tiếp đường tròn \((O;R)\) và có \(\widehat M = 50^\circ \). Khi đó ta có:

  • A.

    \(\widehat P = 50^\circ \)

  • B.

    \(\widehat P = 130^\circ \)

  • C.

    \(\widehat P = 180^\circ \)

  • D.

    \(\widehat P = 310^\circ \)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.26đ)

Cho đường tròn \(\left( O \right)\) đường kính \(AB\). Gọi \(H\) là điểm nằm giữa \(O\) và \(B\). Kẻ dây \(CD \bot AB\) tại \(H\). Trên cung nhỏ \(AC\) lấy điểm \(E\), kẻ \(CK \bot AE\) tại \(K\). Đường thẳng \(DE\) cắt \(CK\) tại \(F\). Tam giác \(ACF\) là tam giác

  • A.

    cân tại \(F\).

  • B.

    cân tại \(C\).

  • C.

    cân tại \(A\).

  • D.

    đều.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.26đ)

Cho tứ giác \(ABCD\) nội tiếp đường tròn \((O),\) hai đường thẳng \(AB,\) \(CD\) cắt nhau tại \(M\) và hai đường thẳng \(AD,\) \(BC\) cắt nhau tại \(N\) như hình vẽ. Biết các góc \(\widehat {ANB} = a^\circ ;\)\(\widehat {AMD} = b^\circ \).

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn O hai đường thẳng AB, CD cắt nhau tại M và hai đường  (ảnh 1)

Số đo góc \(\widehat {BAD}\) bằng

  • A.

    \(90^\circ - \frac{{a^\circ + b^\circ }}{2}.\)

  • B.

    \(180^\circ - \frac{{a^\circ + b^\circ }}{2}.\)

  • C.

    \(90^\circ + \frac{{a^\circ + b^\circ }}{2}.\)

  • D.

    \(90^\circ - \left( {a^\circ + b^\circ } \right).\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.26đ)

Cho tứ giác \(ABCD\) nội tiếp đường tròn \((O),\) hai đường thẳng \(AB,\) \(CD\) cắt nhau tại \(M\) và hai đường thẳng \(AD,\) \(BC\) cắt nhau tại \(N\) như hình vẽ. Biết các góc \(\widehat {ANB} = a^\circ ;\)\(\widehat {AMD} = b^\circ \).

Cho tứ giác \(ABCD\) nội tiếp đường tròn \((O),\) hai đường thẳng \(AB,\) \(CD\) cắt nhau tại \(M\) và hai đường thẳng \(AD,\) \(BC\) cắt nhau tại \(N\) như hình vẽ. Biết các góc \(\widehat { (ảnh 1)

Số đo góc \(\widehat {BCD}\) bằng

  • A.

    \(90^\circ + \frac{{a^\circ + b^\circ }}{2}.\)

  • B.

    \(180^\circ - \frac{{a^\circ + b^\circ }}{2}.\)

  • C.

    \(90^\circ + a^\circ + b^\circ .\)

  • D.

    \(180^\circ - \left( {a^\circ + b^\circ } \right).\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.26đ)

Tứ giác \(ABCD\) nội tiếp đường tròn có hai cạnh đối \(AB\) và \(CD\) cắt nhau tại \(M\) và \(\widehat {BDA} = 80^\circ \) thì \(\widehat {BCM} = \)?

  • A.

    \(100^\circ \)

  • B.

    \(40^\circ \)

  • C.

    \(70^\circ \)

  • D.

    \(80^\circ \)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.26đ)

Cho hình vẽ bên dưới. Biết \(AD\,\)// \(BC\). Số đo góc \(x\) bằng:

Cho hình vẽ bên dưới. Biết AD // BC . Số đo góc x bằng: (ảnh 1)
  • A.

    \(40^\circ .\)

  • B.

    \(70^\circ .\)

  • C.

    \(60^\circ .\)

  • D.

    \(50^\circ .\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.26đ)

Cho tứ giác \(MNPQ\) nội tiếp đường tròn \((O)\)và \(\widehat {NPQ} = 100^\circ \), số đo \(\widehat {NOQ}\)bằng

  • A.

    \(80^\circ \)

  • B.

    \(160^\circ \)

  • C.

    \(240^\circ \)

  • D.

    \(140^\circ \)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.26đ)

Cho tứ giác \(ABCD\) nội tiếp đường tròn, biết \(\widehat A = 100^\circ ,\,\,\widehat B = 70^\circ \). Vậy số đo\(\widehat C\) & \(\widehat D\) bằng:

  • A.

    \(\widehat C = 80^\circ ;\,\,\widehat D = 100^\circ \)

  • B.

    \(\widehat C = 80^\circ ;\,\,\widehat D = 70^\circ \)

  • C.

    \(\widehat C = 80^\circ ;\,\,\widehat D = 140^\circ \)

  • D.

    \(\widehat C = 80^\circ ;\,\,\widehat D = 110^\circ \)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.26đ)

Cho tứ giác\(ABCD\) nội tiếp được đường tròn. Biết \(\widehat {C\,} = 60^\circ ,{\rm{ }}\widehat {\rm{D}} = 80^\circ \). Khi đó:

  • A.

    \(\widehat {A\,\,} = 60^\circ ;{\rm{ }}\widehat {B\,} = 80^\circ \)

  • B.

    \(\widehat {A\,\,} = 120^\circ ;{\rm{ }}\widehat {\rm{B}} = 100^\circ \)

  • C.

    \(\widehat A = 120^\circ ;{\rm{ }}\widehat {\rm{B}} = 130^\circ \)

  • D.

    \(\widehat A = 90^\circ ;{\rm{ }}\widehat B = 100^\circ \)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.26đ)

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) và lấy điểm \(E\) bất kì trên cạnh \(AB\). Qua \(B\) vẽ một đường thẳng vuông góc với \(CE\) tại \(D\) và cắt tia \(CA\) tại \(H\), biết \(\widehat {ACB} = 34^\circ \), số đo \(\widehat {ADH}\) bằng

  • A.

    \(38^\circ \)

  • B.

    \(40^\circ \)

  • C.

    \(34^\circ \)

  • D.

    \(36^\circ \)

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.26đ)

Cho tứ giác \(ABCD\)có \(\widehat A:\widehat B:\widehat C:\widehat D = 8:15:28:21\) khẳng định nào sau đây là đúng:

  • A.

    Tứ giác \(ABCD\) là tứ giác nội tiếp.

  • B.

    Tứ giác \(ABCD\) không nội tiếp được.

  • C.

    Tứ giác \(ABCD\) là một hình thoi.

  • D.

    Tứ giác \(ABCD\) là một hình thang cân.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.26đ)

Tứ giác nào sau đây không nội tiếp được đường tròn?

Tứ giác nào sau đây không nội tiếp được đường tròn? (ảnh 1)
  • A.

    Tứ giác \(ABCD\)

  • B.

    Tứ giác \(MNPQ\)

  • C.

    Tứ giác \(QRST\)

  • D.

    Tứ giác \(EFGH\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.26đ)

Cho các hình: hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi. Trong các hình nói trên có bao nhiêu hình không là tứ giác nội tiếp?

  • A.

    \(1\)

  • B.

    \(2.\)

  • C.

    \(3\).

  • D.

    \(4\).

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.26đ)

Cho đường tròn \(\left( O \right)\). Biết \(MA;MB\) là các tiếp tuyến của \(\left( O \right)\) cắt nhau tại \(M\) và \(\widehat {AMB} = 58^\circ .\) Khi đó số đo \(\widehat {ABO}\) \(\;\)bằng

  • A.

    \(24^\circ .\)

  • B.

    \(29^\circ .\)

  • C.

    \(30^\circ .\)

  • D.

    \(31^\circ .\)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.26đ)

Cho tứ giác \(ABCD\) nội tiếp đường tròn tâm \(O\) bán kính \(a\). Biết rằng \(AC \bot BD\). Khi đó để\(AB + CD\) đạt giá trị lớn nhất thì

  • A.

    \(AC = AB\)

  • B.

    \(AC = BD\)

  • C.

    \(DB = AB\)

  • D.

    Không có đáp án đúng.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.38đ)

Cho tứ giác \(MNPQ\) có \(\widehat {PMQ} = \widehat {PNQ} = 90^\circ \) và \(MP = MQ.\) Khi đó số đo \(\widehat {MNP}\) là

  • A.

    \(45^\circ \)

  • B.

    \(90^\circ \)

  • C.

    \(125^\circ \)

  • D.

    \(135^\circ \).

Chưa có lời giải