DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập Trục căn thức ở mẫu có lời giải

Trắc nghiệm toán lớp 9

Tổng câu hỏi:10
Thời gian làm: 00:20:00

Tổng câu hỏi: 10

Thời gian làm: 00:20:00

H
Câu 1 (1đ)

Rút gọn biểu thức \(A = \frac{{\sqrt {14} - \sqrt 7 }}{{2 - \sqrt 2 }}\) ta được

  • A.

    7.

  • B.

    \(\frac{{\sqrt {14} }}{2}\).

  • C.

    −7.

  • D.

    \( - \frac{{\sqrt {14} }}{2}\).

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 5 (1đ)

Thực hiện phép tính \(A = \left( {\frac{2}{{\sqrt 3 - 1}} + \frac{3}{{\sqrt 3 - 2}} + \frac{{15}}{{3 - \sqrt 3 }}} \right).\frac{1}{{\sqrt 3 + 5}}\) được kết quả là

  • A.

    −1.

  • B.

    1.

  • C.

    \( - \frac{1}{2}.\)

  • D.

    \(\frac{1}{2}.\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (1đ)

Rút gọn biểu thức \(A = \sqrt {\frac{{2 + \sqrt 3 }}{{2 - \sqrt 3 }}} + \sqrt {\frac{{2 - \sqrt 3 }}{{2 + \sqrt 3 }}} \) ta được

  • A.

    0.

  • B.

    1.

  • C.

    4.

  • D.

    \(2\sqrt 3 .\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (1đ)

Rút gọn biểu thức \(B = \frac{{a\sqrt b + b\sqrt b }}{{\sqrt a + \sqrt b }} - \sqrt {ab} \) (a, b > 0) ta được

  • A.

    0.

  • B.

    1.

  • C.

    \(\sqrt {ab} \).

  • D.

    \( - \sqrt {ab} \).

Chưa có lời giải

Câu 8 (1đ)

Rút gọn biểu thức \(A = \frac{{\sqrt a }}{{\sqrt a - \sqrt b }} - \frac{{\sqrt b }}{{\sqrt a + \sqrt b }}\) (a, b ≥ 0, a ≠ b) ta được

  • A.

    \(\frac{{a + b}}{{a - b}}\).

  • B.

    \(\frac{{a - b}}{{a + b}}\).

  • C.

    1.

  • D.

    0.

Chưa có lời giải

Câu 9 (1đ)

Rút gọn biểu thức \(B = \frac{{\left( {a\sqrt b + b} \right)\left( {\sqrt a + \sqrt b } \right)}}{{a - b}}.\sqrt {\frac{{ab + {b^2} - 2\sqrt {a{b^3}} }}{{a\left( {a + 2\sqrt b } \right) + b}}} \)

với (a, b > 0) được

  • A.

    a.

  • B.

    b.

  • C.

    0.

  • D.

    1.

Chưa có lời giải

Câu 10 (1đ)

Kết quả của phép tính \(A = \left( {\frac{{15}}{{\sqrt 6 + 1}} - \frac{4}{{\sqrt 6 - 2}} - \frac{{12}}{{3 - \sqrt 6 }}} \right)\left( {11 + \sqrt 6 } \right)\) là

  • A.

    \(A = - 52\sqrt 6 - 227\).

  • B.

    \(A = - 52\sqrt 6 + 227\).

  • C.

    \(A = 52\sqrt 6 - 227\).

  • D.

    \(A = 52\sqrt 6 + 227\).

Chưa có lời giải