DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Bài tập trắc nghiệm Tiến hóa có đáp án (mức độ thông hiểu - vận dụng - P1)

Trắc nghiệm sinh lớp 12

calendar

Ngày đăng: 21-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

A

Biên soạn tệp:

Huỳnh Duy Anh

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

16-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Các bác sĩ khuyên bệnh nhân tránh sử dụng kháng sinh không cần thiết vì điều này có thể dẫn đến sự phát triển của “siêu vi khuẩn”. câu nào giải thích điều này nhất ?

    • A.

       Vi khuẩn gây bênh có tỷ lệ sinh sản cao, cho phép những đột biến thích nghi lan nhanh chóng trong quần thể

    • B.

       Các tế bào vi khuẩn có thể đột biến để đáp ứng nhanh với kháng sinh, làm cho chúng miễn dịch

    • C.

       Cơ thể con người phá vỡ kháng sinh thành đường, thúc đẩy nhanh sự phát triển của vi khuẩn

    • D.

      Thuốc kháng sinh nhân tạo gây trở ngại cho kháng sinh do cơ thể sản xuất

  2. Câu 2

    Khi nói về quá trình hình thành loài mới, những phát biểu nào sau đây đúng?

    (1) Cách li tập tính và cách li sinh thái có thể dẫn đến hình thành loài mới.

    (2) Cách li địa lý sẽ tạo ra các kiểu gen mới trong quần thề dẫn đến hình thành loài mới.

    (3) Cách li địa lý luôn dẫn đến hình thành loài mới.

    (4) Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa thường gặp ở động vật.

    (5) Hình thành loài bằng cách li địa lý xảy ra một cách chậm chạp, qua nhiêu giai đoạn trung gian chuyên tiếp.

    (6) Cách li địa lý luôn dẫn đến hình thành cách li sinh sản.

    • A.

       (2), (4)

    • B.

       (1),(5)

    • C.

       (3)(6)

    • D.

      (3),(4)

  3. Câu 3

    Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

       Quá trình hình thành loài mới chỉ diễn ra trong cùng khu vực địa lí

    • B.

       Hình thành loài mới bằng cách li địa lí có thể có sự tham gia của các yếu tố ngẫu nhiên

    • C.

       Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái là con đường hình thành loài nhanh nhất

    • D.

      Hình thành loài mới bằng cơ chế lai xa và đa bội hóa chỉ diễn ra ở động vật

  4. Câu 4

    Trong số các xu hướng sau:

    (1) Tần số các alen không đổi qua các thế hệ.

    (2) Tần số các alen biến đổi qua các thế hệ.

    (3) Thành phần kiểu gen biến đổi qua các thế hệ

    (4) Thành phần kiểu gen không đổi qua các thế hệ.

    (5) Quần thể phân hóa thành các dòng thuần. 

    (6) Đa dạng về kiểu gen.

    (7) Các alen lặn có xu hướng được biểu hiện.

    Những xu hướng xuất hiện trong quần thể tự thụ phấn và giao phối gần là

    • A.

        (1); (4); (6); (7).   

    • B.

      (1); (3); (5); (7). 

    • C.

       (2);(3);(5);(7). 

    • D.

      (2); (3); (5); (6)

  5. Câu 5

    Các nhân tố nào dưới đây làm thay đổi tần số alen nhanh và được xem là các nhân tố chính gây nên sự thay đổi tiến hóa mạnh nhất?

    • A.

       Các yếu tố ngẫu nhiên, di nhập gen, đột biến.

    • B.

       Chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên, di nhập gen.

    • C.

       Chọn lọc tự nhiên, di nhập gen, đột biến..

    • D.

       Chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngẫu nhiên

  6. Câu 6

    Tính kháng thuốc của vi khuẩn là ví dụ về hiện tượng nào sau đây?

    • A.

      Chọn lọc để ổn định 

    • B.

       Chọn lọc phân hóa

    • C.

      Chọn lọc định hướng 

    • D.

      Cân bằng Hardy - Weinberg.

  7. Câu 7

    Khi nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới, có bao nhiêu phát biểu sau đây là không đúng ?

    (1) Cách li địa lí là những trờ ngại về mặt địa lí như sông, núi, biển.... ngăn cản các cá thể của quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau.

    (2) Cách li địa lí trong một thời gian dài sẽ dẫn đến cách li sinh sản và hình thành loài mới.

    (3) Cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa.

    (4) Cách li địa lí có thể xảy ra đối với loài có khả năng di cư, phát tán và những loài ít di cư.

    • A.

       0

    • B.

       2

    • C.

       4

    • D.

       3

  8. Câu 8

    Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

       Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường xảy ra ở các loài động vật ít di chuyển.

    • B.

       Cách li địa lí luôn dẫn đến cách li sinh sản và hình thành nên loài mới.

    • C.

       Cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa.

    • D.

      Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

  9. Câu 9

    Các nhân tố tiến hoá nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?

    • A.

       Đột biến và di - nhập gen.

    • B.

       Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên .

    • C.

       Đột biến và giao phối không ngẫu nhiên.

    • D.

      Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên

  10. Câu 10

    Trong cùng một khu vực địa lí thường có sự hình thành loài bằng con đường sinh thái. Đặc điểm của quá trình này là:

    • A.

       Chỉ xảy ra ở thực vật mà không xảy ra ở động vật.

    • B.

       Sự hình thành loài mới luôn xảy ra nhanh chóng trong tự nhiên.

    • C.

       Không có sự tham gia của các nhân tố  tiến hóa.

    • D.

       Có sự tích lũy các đột biến nhỏ trong quá trình tiến hóa.

  11. Câu 11

    Khi nói về sự phát sinh loài người, xét các kết luận sau đây:

    (1) Loài người xuất hiện vào đầu kỉ thứ Tư (Đệ tứ) của đại Tân sinh

    (2) Có hai giai đoạn là tiến hóa sinh học và tiến hóa xã hội

    (3) Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người

    (4) Tiến hóa sinh học đóng vai trò quan trọng ở giai đoạn đầu

    Có bao nhiêu kết luận đúng?

    • A.

       1

    • B.

       3

    • C.

      2

    • D.

       4

  12. Câu 12

    Theo quan niệm của thuyết tiến hóa tổng hợp , phát biểu nào sau đây sai

    • A.

       Hình thành loài nhờ cơ chế lai xa và đa bội hóa là con đường hình thành loài nhanh nhất

    • B.

       Quần thể sẽ không tiến hóa nếu tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể được duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác

    • C.

       Các loài sinh sản vô tính tạo ra số lượng  cá thể con cháu rất nhiều và nhanh nên khi môi trường có biến động mạnh sẽ không bị chọn lọc tự nhiên đào thải hàng loạt

    • D.

       Tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn không độc lập nhau mà liên quan mật thiết

  13. Câu 13

     Khi nói về chọn lọc tự nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?  

    • A.

       Tác động trực tiếp lên kiểu gen

    • B.

      Tạo ra các alen mới.

    • C.

       Định hướng quá trình tiến hóa.    

    • D.

       Tạo ra các kiểu gen thích nghi.

  14. Câu 14

    Cho các phát biểu sau đây:

    (1) Chọn lọc tự nhiên chống lại alen lặn chậm hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội

     (2) Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động khi điều kiện môi trường sống thay đổi

    (3) đột biến và di – nhập gen là nhân tố tiến hóa có thể làm xuất hiện alen mới trong quần thể sinh vật

    (4) các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định

    (5) Chọn lọc tự nhiên phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác trong quần thể

    (6) Chọn lọc tự nhiên sẽ đào thải hoàn toàn một alen trội có hại ra khỏi quần thể khi chọn lọc chống lại alen trội

    Số phát biểu đúng theo quan điểm hiện đại về tiến hóa là:

    • A.

       5

    • B.

       6

    • C.

       4

    • D.

       3

  15. Câu 15

    Cho các thông tin sau:

    (1) Trong tế bào chất của một số vi khuẩn không có plasmit.

    (2) Vi khuẩn sinh sản rất nhanh, thời gian thế hệ ngắn.

    (3) Ở vùng nhân của vi khuẩn chi có một phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng nên hầu hết các đột biến đều biểu hiện ngay ở kiểu hình.

    (4) Vi khuẩn có thể sống kí sinh, hoại sinh hoặc tự dưỡng.

    Những thông tin được dùng làm căn cứ để giải thích sự thay đổi tần số alen trong quần thể vi khuẩn nhanh hơn so với sự thay đổi tần số alen trong quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội là.

    • A.

       (1),(4).

    • B.

       (2), (4).

    • C.

       (3), (4).

    • D.

       (2), (3).

Xem trước