DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 35
ab testing

Bài tập trắc nghiệm Cơ chế di truyền cấp độ phân tử có lời giải (thông hiểu - P3)

Trắc nghiệm sinh lớp 12

calendar

Ngày đăng: 21-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:45:00

P

Biên soạn tệp:

Nguyễn Hoài Phong

Tổng câu hỏi:

35

Ngày tạo:

13-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Gen điều hòa ức chế hoạt động của operon bằng cách:

    • A.

      Trực tiếp tác động đến các gen cấu trúc để ngăn chặn các gen cấu trúc phiên mã

    • B.

      Tổng hợp protein ức chế, protein ức chế liên kết với vùng vận hành để ngăn chặn các gen cấu trúc phiên mã

    • C.

      Tổng hợp protein ức chế, protein ức chế liên kết với enzyme ARN polimerase để ngăn chặn các gen cấu trúc phiên mã

    • D.

      Tổng hợp protein ức chế, protein ức chế liên kết với vùng khởi động để ngăn chặn các gen cấu trúc phiên mã

  2. Câu 2

    Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

    I. Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêron Lac.

    II. Vùng vận hành (O) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

    III. Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã.

    IV. Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 10 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 10 lần.

    • A.

      4

    • B.

      1

    • C.

      3

    • D.

      2

  3. Câu 3

    Khi nói về cơ thể di truyền ở cấp độ phân tử trong trường hợp không có đột biến, phát biểu nào sau đây không đúng?

    • A.

      Ở nấm 1 mARN có thể mang thông tin của nhiều loại chuỗi polipeptit.

    • B.

      Ở vi khuẩn 1 gen chỉ quy định một loại mARN.

    • C.

      Ở nấm 1 gen có thể quy định nhiều loại mARN.

    • D.

      Ở vi khuẩn 1 mARN chỉ  mang thông tin của 1 loại chuỗi polipeptit.

  4. Câu 4

    Một gen ở sinh vật nhân sơ có chiều dài 17000 bài tập trắc nghiệm cơ chế di truyền cấp độ phân từ thông hiểu 24. Hiệu số của nuclêôtit loại A với loại không bổ sung là 1000. Số nuclêôtít từng loại của gen đó là

    • A.

      A=T=2000; G=X=3000

    • B.

      A=T=3000; G=X=2000

    • C.

      A=T=4000; G=X=6000

    • D.

      A=T=6000; G=X=4000

  5. Câu 5

    Một nhà sinh học phân lập tinh chế và kết hợp trong ống nghiệm một loạt các phân tử cần thiết để nhân đôi ADN. Khi bổ sung thêm một số ADN vào hỗn hợp, sao chép xảy ra nhưng mỗi phân tử ADN bao gồm một sợi thông thường kết hợp với nhiều đoạn deoxiribonucleotit dài

    Có lẽ ta đã thiếu chất nào sau đây?

    • A.

      ADN polymerase

    • B.

      ADN ligase

    • C.

      Nucleotit

    • D.

      Các mảnh Okazaki

  6. Câu 6

    Có bao nhiêu nhận định sau là đúng khi nói về đột biến điểm?

    (1) Tác động lên đơn vị là cặp nuclêôtit.

    (2) Chắc chắn làm biến đổi trình tự nuclêôtit của gen.

    (3) Chắc chắn làm biến đổi trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit do gen mã hóa.

    (4) Đột biến thay thế ở bộ ba mở đầu không làm thay đổi số axit amin trong chuỗi polipeptit.

    • A.

      4

    • B.

      2

    • C.

      1

    • D.

      3

  7. Câu 7

    Có bao nhiêu trường hợp sau đây, gen đột biến có thể được biểu hiện thành kiểu hình (Cho rằng đột biến không ảnh hưởng đến sức sống của cơ thể sinh vật)?

    1 – Đột biến lặn phát sinh trong nguyên phân.

    2 – Đột biến phát sinh trong quá trình phân chia của ti thể.

    3 – Đột biến trội phát sinh trong quá trình hình thành giao tử.

    4 – Đột biến trội phát sinh trong quá trình nguyên phân của hợp tử.

    5 – Đột biến lặn trên nhiễm sắc thể X có ở giới dị giao tử.

    • A.

      1

    • B.

      3

    • C.

      2

    • D.

      4

  8. Câu 8

    Số loại baza nitric cấu trúc nên nguyên liệu tham gia quá trình tổng hợp phân tử ADN là

    • A.

      6

    • B.

      8

    • C.

      4

    • D.

      5

  9. Câu 9

    Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc của Operon Lac?

    • A.

      Gen điều hòa.

    • B.

      Vùng vận hành (O).

    • C.

      Vùng khởi động (P).

    • D.

      Gen cấu trúc Z.

  10. Câu 10

    Hình bên dưới thể hiện cấu trúc của một số loại nuclêôtit cấu tạo nên Axit Nucleic

    bài tập trắc nghiệm cơ chế di truyền cấp độ phân từ thông hiểu 29

    Trong số các hình trên, có bao nhiêu hình là đúng?

    • A.

      2

    • B.

      1

    • C.

      4

    • D.

      3

  11. Câu 11

    Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?

    • A.

      Phiên mã tổng hợp mARN.

    • B.

      Dịch mã.

    • C.

      Nhân đôi AND.

    • D.

      Phiên mã tổng hợp tARN.

  12. Câu 12

    Khi nói về biến dị ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

    I. Mức độ gây hại của alen đột biến chỉ phụ thuộc vào tổ hợp gen mà không phụ thuộc vào điều kiện môi trường.

    II. Tia UV có thể làm cho hai bazơ timin trên cùng một mạch ADN liên kết nhau dẫn đến phát sinh đột biến gen .

    III. Sự sắp xếp lại các gen do đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể góp phần tạo ra nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.

    IV. Đột biến đa bội không có vai trò đối với tiến hóa vì không góp phần hình thành nên loài mới.

    V. Đột biến lệch bội chỉ xảy ra trong giảm không, không xảy ra trong nguyên phân.

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  13. Câu 13

    Enzim không tham gia vào quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ là

    • A.

      ARN polimeraza.

    • B.

      restrictaza.

    • C.

        ADN polimeraza.

    • D.

      Ligaza.

  14. Câu 14

    Có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về điều hòa hạt động gen?

    I. Điều hòa hoạt động gen xảy ra ở tất cả mọi loài sinh vật.

    II. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli. Khi không có đường lactozơ thì prôtêin ức chế vẫn được tổng hợp.

    III. Gen điều hòa không nằm trong cấu trúc của opêron Lac.

    IV. Opêron gồm các gen cấu trúc không liên quan về chức năng.

    • A.

      2

    • B.

      1

    • C.

      3

    • D.

      4

  15. Câu 15

    Gen B ở sinh vật nhân sơ có trình tự nucleotit như sau:

    bài tập trắc nghiệm cơ chế di truyền cấp độ phân từ thông hiểu 23

    Biết rằng: chuỗi polipeptit do gen B quy định tổng hợp có 50 axit amin

    GUX: Valin UXA: Leucin XXA: Prolin.

    GUU: Valin AGU: Xerin AGA: Acginin

    Căn cứ vào các dữ liệu trên, hãy cho biết trong các dư đoán sau, dự đoán nào đúng?

    • A.

      Đột biến thay thế cặp nuclêôtit A-T ở vị trí 43 bằng cặp nuclêôtit G-X tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi polipeptit không thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do gen B quy định tổng hợp.

    • B.

      Đột biến thay thế cặp nuclêôtit T-A ở vị trí 58 bằng cặp nuclêôtit A - T tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptit giống với chuỗi pôlipeptit do gen B quy định tổng hợp.

    • C.

      Đột biến mất một cặp nuclêôtit ở vị trí 88 tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôiipeptit có thành phần axit amin thay đổi từ axit amin thứ 2 đến axit amin thứ 29 số với chuỗi pôlipeptit do gen B quy định tổng hợp.

    • D.

      Đột biến thay thế cặp nuclêôtit A-T ở vị trí 150 bằng cặp nuclêôtit G - X tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptit không thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do gen B quy định tổng hợp.

  16. Câu 16

    Nghiên cứu một chủng E.coli đột biến, người ta nhận thấy một đột biến khiến nó có thể sản xuấtenzyme phân giải lactose ngay cả khi môi trường có hoặc không có lactose. Các sinh viên đưa ra 4 khả năng:

    I – đột biến gen điều hòa; II – đột biến promoter; III – đột biến operator; IV – đột biến vùng mã hóa của operon Lac.

    Những đột biến nào xuất hiện có thể gây ra hiện tượng trên?

    • A.

      II, III, IV

    • B.

      III, IV

    • C.

      I, III

    • D.

      I; II; IV

  17. Câu 17

    Kết quả phân tích axit nucleic lấy từ mẫu máu của một bệnh nhân như sau: 32% Ađenin; 20% Guanin; 18% Timin; 30 % Xitozin. Kết quả phân tích cho thấy đây là

    • A.

      ADN của vi khuẩn có trong máu bệnh nhân.

    • B.

      ADN đột biến có trong tế bào máu của bệnh nhân.

    • C.

      ARN có trong tế bào nhiễm virut của bệnh nhân.

    • D.

      ADN của virut có trong máu bệnh nhân.

Xem trước