DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 35
ab testing

Bài tập trắc nghiệm Cơ chế di truyền cấp độ phân tử có lời giải (nhận biết - P2)

Trắc nghiệm sinh lớp 12

calendar

Ngày đăng: 14-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:45:00

H

Biên soạn tệp:

Võ Ngân Hà

Tổng câu hỏi:

35

Ngày tạo:

02-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì: 

    • A.

      Làm sai lệch thông tin di truyền di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp protein 

    • B.

      Làm ngưng trệ quá trình dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp protein 

    • C.

      Làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen. 

    • D.

      Làm gen bị biến đổi dẫn tới không kể vật chất di truyền qua các thế hệ.

  2. Câu 2

    Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiên đặc điểm gì của mã di truyền? 

    • A.

      Mã đi truyền có tính phổ biến. 

    • B.

      Mã di truyền có tính đặc hiệu, 

    • C.

      Mã di truyền luôn là mã bộ ba. 

    • D.

      Mã di truyền có tính thoái hóa.

  3. Câu 3

    Bộ ba nào sau đây cho tín hiệu kết thúc dịch mã? 

    • A.

      5’ AGU 3’ 

    • B.

      5’ UGA 3’ 

    • C.

      5’ AUG 3’ 

    • D.

      5’ UUA 3’

  4. Câu 4

    Trong các phát triển sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quá trình phiên mã và dịch mã?

    1.Ở tế bào nhân sơ, mARN sau phiên mã được trực tiếp dung làm khuôn để tổng hợp protein

    2.Ở sinh vật nhân sơ, chiều dài của phân tử mARN bằng chiều dài đoạn mã hóa của gen.

    3.Ở tế bào nhân thực, mARN sau phiên mã phải được cắt bỏ các intron nối các exon lại với nhau thành mARN trưởng thành mới được làm khuôn để tổng hợp protein.

    4.Quá trình dịch mã bao gồm các giai đoạn hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuỗi polipeptit.

    5.Mỗi phân tử mARN của sinh vật nhân sơ chỉ mang thông tin mã hóa một loại chuỗi polipeptit xác định.

    • A.

       3                       

    • B.

      5

    • C.

    • D.

      2

  5. Câu 5

    Trong quá trình dịch mã, tiểu phần nhỏ của riboxom nhận ra và bám vào mARN ở 

    • A.

      trình tự nuclêôtit đặc trưng phía đầu 3’. 

    • B.

      trình tự nuclêôtit đặc trưng phía đầu 5’. 

    • C.

      mã mở đầu 5’AUG3’. 

    • D.

      mã mở đầu 3’AUG5’.

  6. Câu 6

    Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào? 

    • A.

      Nhân đôi nhiễm sắc thể. 

    • B.

      Tổng hợp chuỗi pôlipeptit. 

    • C.

      Tổng hợp ARN. 

    • D.

      Nhân đôi ADN

  7. Câu 7

    Thứ tự các bước của quá trình nhân đôi ADN là

    (1). Tổng hợp các mạch mới. (2) Hai phân tử ADN con xoắn lại. (3). Tháo xoắn phân tử ADN.

    • A.

        (1) →(3) → (2) 

    • B.

       (1) →(2) → (3)

    • C.

      (3) → (2) → (1)

    • D.

      (3) → (1)→ (2).

  8. Câu 8

    Một phân tử ADN có tổng số nucleotit 2 mạch (N) là 106. Số nucleotit loại A là 18.104. tỷ lệ % nucleotit loại G là 

    • A.

      34% 

    • B.

      32% 

    • C.

      48% 

    • D.

      16%

  9. Câu 9

    Ở sinh vật nhân thực, axit amin lơxin được mã hóa bởi các bộ ba: XUU , XUX , XUG , XUA . Ví dụ trên thể hiện đặc điểm nào sau đây của mã di truyền? 

    • A.

      Tính liên tục 

    • B.

      Tính phổ biến 

    • C.

      Tính thoái hóa 

    • D.

      Tính đặc hiệu.

  10. Câu 10

    Đặc điểm nào sau đây không đúng với tARN?

    • A.

       Mỗi loại tARN có một bộ ba đối mã đặc hiệu.

    • B.

       tARN có kích thước ngắn và có liên kết hidro theo nguyên tắc bổ sung.

    • C.

       Đầu 5 của tARN là nơi liên kết với axit amin mà nó vận chuyển.

    • D.

      tARN đóng vai trò như “một người phiên dịch”.

  11. Câu 11

    Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

    II. Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

    III. Để phát sinh đột biến gen (đột biến điểm), ít nhất gen phải trải qua hai lần nhân đôi.

    IV. Đột biến gen là nguồn nguyên sơ cấp cho tiến hóa và chọn giống.

    • A.

       4

    • B.

       3

    • C.

       2

    • D.

      1

  12. Câu 12

    Tính đặc hiệu của mã di truyền thể hiện ở 

    • A.

      mỗi bộ ba mã hóa nhiều loại axit amin. 

    • B.

      mỗi bộ ba mã hóa một loại axit amin. 

    • C.

      nhiều bộ ba mã hóa một loại axit amin. 

    • D.

      Mỗi loài sinh vật có một bảng mã di truyền khác nhau.

  13. Câu 13

    Tác động nào sau đây không phải của đột biến gen? 

    • A.

      Tăng số lượng gen. 

    • B.

      Có lợi 

    • C.

      Gây hại. 

    • D.

      Vô hại

  14. Câu 14

    Điểm giống nhau giữa ADN và ARN ở sinh vật nhân thực là: 

    • A.

      Được tổng hợp từ mạch khuôn của phân tử ADN mẹ. 

    • B.

      Trong mỗi phân tử đều có liên kết Hidro và liên kết hóa trị. 

    • C.

      Tồn tại trong suốt thế hệ tế bào. 

    • D.

      Đều được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, các đơn phân có cấu tạo giống nhau (trừ Timin của ADN thay bằng Uraxin của mARN).

  15. Câu 15

    Trong cơ chế điều hòa Operon ở E.coli thì khi có lactozo, protein ức chế sẽ: 

    • A.

      Không được tổng hợp 

    • B.

      Liên kết với Operato. 

    • C.

      Biến đổi cấu hình không gian 

    • D.

      Bị biến tính.

  16. Câu 16

    Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, kết luận nào sau đây không đúng

    • A.

      Trên mỗi phân tử ADN của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi ADN 

    • B.

      Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có nhiều 5’ – 3’ mạch mới được tổng hợp gián đoạn. 

    • C.

      Enzim ADN polimeraza làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN trong nhân tế bào 

    • D.

      Sự nhân đôi của ADN ti thể độc lập so với sự nhân đôi của ADN trong nhân tế bào

  17. Câu 17

    Một đoạn gen ở vi khuẩn có trình tự nucleotit ở mạch mã hóa là:

    5’-ATG GTX TTG TTA XGX GGG AAT -3’

    Trình tự nucleotit nào sau đây phù hợp với trình tự của mạch mARN được phiên mã từ gen trên ?

    • A.

       3' -UAX XAG AAX AAU GXG XXX UUA- 5’    

    • B.

       5’ -AUG GUX UUG UUA XGX GGG AAU 3’

    • C.

       3’-AUG GUX UUG UUA XGX GGG AAU-5’  

    • D.

      5’ UAX XAG AAX AAU GXG XXX UUA-3’

Xem trước