DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập tổng ôn Sinh học - Tuần hoàn ở động vật có đáp án

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:15
Thời gian làm: 00:25:00

Tổng câu hỏi: 15

Thời gian làm: 00:25:00

B
Câu 1 (0.66đ)

Máu di chuyển một chiều trong hệ mạch là do

  • A.
    sức đẩy của tim, sự đàn hồi của thành động mạch, các van động mạch và tĩnh mạch.
  • B.
    sức hút của tim, sự đàn hồi của tĩnh mạch và các van tĩnh mạch.
  • C.
    tim co bóp, thành mạch đàn hồi và các van tim.
  • D.
    sức đẩy và sức hút của tim, sự đàn hồi của thành mạch và các van.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 8 (0.66đ)

Khẳng định nào dưới đây về chức năng của hệ tuần hoàn ở động vật là đúng và đủ?

  • A.
    Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển các chất dinh dưỡng lấy từ hệ tiêu hoá đến các tế bào của cơ thể và vận chuyển chất thải từ tế bào đến thận để thải ra ngoài.
  • B.
    Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển O2 đến các tế bào của cơ thể và vận chuyển CO2 từ tế bào đến các phổi rồi thải ra ngoài.
  • C.
    Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển các chất cần thiết đến các tế bào của cơ thể và vận chuyển chất thải từ tế bào đến các cơ quan bài tiết rồi thải ra ngoài.
  • D.
    Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển các chất cần thiết tạo ra từ các tuyến của cơ thể đến các tế bào và vận chuyển chất thải từ tế bào đến các cơ quan bài tiết rồi thải ra ngoài.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.66đ)

Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

  • A.
    Cá rô phi.
  • B.
    Cá sấu.
  • C.
    Châu chấu.
  • D.
    Giun đất.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.66đ)

Ở người, một chu kì tim gồm bao nhiêu pha?

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.66đ)

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Hệ tuần hoàn gồm

  • A.
    tim và hệ thống mạch máu.
  • B.
    tim, dịch tuần hoàn và hệ thống mạch máu.
  • C.
    tim, hỗn hợp máu – dịch mô và hệ thống mạch máu.
  • D.
    tim, hỗn hợp máu – dịch mô, động mạch, tĩnh mạch và mao mạch.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.66đ)

Khi nói về hoạt động của tim và hệ mạch, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Tim co dãn tự động theo chu kì là do hoạt động của hệ dẫn truyền tim.

(2) Vận tốc máu trong hệ mạch tỉ lệ thuận với tổng tiết diện của mạch.

(3) Nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể.

(4) Huyết áp tâm thu ứng với lúc tim giãn, huyết áp tâm trương ứng với lúc tim co.

(5) Huyết áp giảm dần từ động mạch →tĩnh mạch → mao mạch.

(6) Huyết áp phụ thuộc nhiều yếu tố như: sức co bóp của tim, sức cản của dòng máu và độ quánh của máu.

  • A.

    5

  • B.

    4

  • C.

    3

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.66đ)

Khi nói về vai trò của mạch máu, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Mao mạch có chức năng dẫn máu từ tĩnh mạch sang động mạch.

B. Động mạch là mạch máu dẫn máu từ tâm thất trái đến phổi và từ tâm thất phải đến các cơ quan.

C. Tĩnh mạch là các mạch máu dẫn máu từ mao mạch đến các cơ quan trong cơ thể.

D. Mao mạch là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất giữa máu với các mô, tế bào.

  • A.
    Mao mạch có chức năng dẫn máu từ tĩnh mạch sang động mạch.
  • B.
    Động mạch là mạch máu dẫn máu từ tâm thất trái đến phổi và từ tâm thất phải đến các cơ quan.
  • C.
    Tĩnh mạch là các mạch máu dẫn máu từ mao mạch đến các cơ quan trong cơ thể.
  • D.
    Mao mạch là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất giữa máu với các mô, tế bào.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.66đ)

Khi huyết áp tăng hoặc giảm, bộ phận chịu tác động trực tiếp đầu tiên là 

  • A.
    phổi. 
  • B.
    động mạch.
  • C.
    mao mạch.
  • D.
    tĩnh mạch.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.66đ)

Nguyên nhân nào khiến vận tốc dòng máu giảm trong hệ mạch từ động mạch lớn đến động mạch nhỏ, thấp nhất ở mao mạch và sau đó tăng dần từtĩnh mạch nhỏ đến tĩnh mạch lớn?

  • A.
    Do sức đẩy của tim giảm dần từ động mạch tới mao mạch và tiết diện mạch tăng dần từ động mạch tới mao mạch, đồng thời sức hút của tim tăng dần từ tĩnh mạch nhỏ đến tĩnh mạch lớn.
  • B.
    Do sức đẩy của tim tăng dần từ động mạch tới mao mạch và tiết diện mạch tăng dần từ động mạch tới mao mạch, đồng thời sức hút của tim tăng dần từ tĩnh mạch nhỏ đến tĩnh mạch lớn.
  • C.
    Do sức đẩy của tim giảm dần từ động mạch tới mao mạch và tiết diện mạch giảm dần từ động mạch tới mao mạch, đồng thời sức hút của tim tăng dần từ tĩnh mạch nhỏ đến tĩnh mạch lớn.
  • D.
    Do sức đẩy của tim giảm dần từ động mạch tới mao mạch và tiết diện mạch tăng dần từ động mạch tới mao mạch, đồng thời sức hút của tim giảm dần từ tĩnh mạch nhỏ đến tĩnh mạch lớn.

Chưa có lời giải