DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 20
ab testing

Bài tập tổng ôn Sinh học - Cơ sở vật chất, cơ chế di truyền ở cấp độ tế bào có đáp án

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 07-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:30:00

S

Biên soạn tệp:

Vũ Xuân Sơn

Tổng câu hỏi:

20

Ngày tạo:

16-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Nhận định nào dưới đây về vùng nguyên nhiễm sắc và dị nhiễm sắc là đúng?

    • A.
      Nguyên nhiễm sắc là vùng NST có các nucleosome nằm co cụm sát nhau.
    • B.
      Vùng nguyên nhiễm sắc thường chứa các gene đang hoạt động.
    • C.
      Vùng dị nhiễm sắc là vùng không chứa gene.
    • D.
      Vùng dị nhiễm sắc có các nucleosome nằm dãn cách xa nhau.
  2. Câu 2

    Ở sinh vật sinh sản hữu tính, sự xuất hiện tính trạng mới ở thế hệ con là do

    • A.
      sự vận động và phân li của các nhiễm sắc thể trong nguyên phân.
    • B.
      sự vận động và phân li của các nhiễm sắc thể trong giảm phân.
    • C.
      sự vận động và phân li của các nhiễm sắc thể trong nguyên phân và thụ tinh.
    • D.
      sự vận động và phân li của các nhiễm sắc thể trong giảm phân và thụ tinh.
  3. Câu 3

    Cơ chế ổn định bộ NST qua các thế hệ ở loài sinh sản vô tính là

    • A.
      nhân đôi NST.
    • B.
      nguyên phân.
    • C.
      giảm phân.
    • D.
      thụ tinh.
  4. Câu 4

    Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự cuộn xoắn của nhiễm sắc thể?

    • A.
      Giúp cho các nhiễm sắc thể tồn tại thành từng cặp tương đồng.
    • B.
      Giúp cho sự vận động của nhiễm sắc thể và sự vận động của các gene trong quá trình sinh sản ở sinh vật diễn ra một cách ổn định.
    • C.
      Giúp giải thích được cơ sở tế bào học cho sự di truyền của các gene quy định tính trạng từ bố mẹ sang các cá th con.
    • D.
      Giúp cho nhiễm sắc thể được xếp gọn trong nhân tế bào và đảm bảo cho sự phân li, tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.
  5. Câu 5

    Nguyên phân là hình thức phân bào

    • A.
      có sự tổ hợp lại các NST.
    • B.
      có sự tự nhân đôi của các NST.
    • C.
      có sự phân li của các NST.
    • D.
      mà tế bào con có bộ NST giống tế bào mẹ.
  6. Câu 6

    Ở cơ thể người, sự phân bào giảm phân có những ý nghĩa nào sau đây?

    1. Tạo giao tử đơn bội, qua thụ tinh khôi phục lại bộ NST 2n của loài.

    2. Giúp các cơ quan sinh trưởng và phát triển.

    3. Giúp cơ thể tăng kích thước và khối lượng.

    4. Tạo ra nhiều loại giao tử mang tổ hợp gene khác nhau.

    • A.
      1, 2.
    • B.
      1, 4.
    • C.
      1, 3.
    • D.
      2, 3.
  7. Câu 7

    Trong thực tiễn tạo giống cây trồng, vật nuôi, để tạo các tính trạng mới ở các cá thể con có thể dựa vào quá trình nào sau đây?

    • A.
      Nhiễm sắc thể nhân đôi và phân li đồng đều về hai tế bào con trong nguyên phân.
    • B.
      Nhiễm sắc thể nhân đôi và phân li đồng đều về các giao tử trong giảm phân.
    • C.
      Nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng tiếp hợp, trao đổi chéo trong nguyên phân.
    • D.
      Nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng tiếp hợp, trao đổi chéo trong giảm phân.
  8. Câu 8

    Cho các phát biểu sau về sự khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân:

    1. Xảy ra trong 2 loại tế bào khác nhau.

    2. Không có tiếp hợp và trao đổi chéo.

    3. Sự tập trung các NST ở kì giữa nguyên phân và giảm phân II.

    4. Sự phân li NST ở kì sau nguyên phân và kì sau giảm phân II.

    Số phát biểu không đúng là

    • A.

      A,. 1

    • B.

      3

    • C.

      2

    • D.

      4

  9. Câu 9

    Trên nhiễm sắc thể, mỗi gene định vị tại một vị trí xác định gọi là

    • A.
      locus.
    • B.
      taxon.
    • C.
      allele.
    • D.
      chromatid.
  10. Câu 10

    Nhiễm sắc thể là cấu trúc (1) của tế bào, có khả năng lưu giữ, bảo quản (2), điều hòa hoạt động của gene. Đồng thời nhiễm sắc thể có khả năng truyền thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào. Vị trí (1) và (2) tương ứng là:

    • A.
      (1) nằm trong nhân tế bào, (2) thông tin di truyền.
    • B.
      (1) mang gene, (2) thông tin di truyền.
    • C.
      (1) nằm trong nhân tế bào, (2) vật chất di truyền.
    • D.
      (1) mang gene, (2) vật chất di truyền.
Xem trước