DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Bài tập tổng ôn Sinh học - Cơ sở vật chất, cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử có đáp án

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 27-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

T

Biên soạn tệp:

Hà Viết Thành

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

30-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Mạch gốc của gene có trình tự các đơn phân 3'ATGCTAG5'. Trình tự các đơn phân tương ứng trên đoạn mạch của phân tử mRNA do gene này tổng hợp là

    • A.
      3'ATGCTAG5'.
    • B.
      5'AUGCUAC3'.
    • C.
      3'UACGAUC5'.
    • D.
      5'UACGAUC3'.
  2. Câu 2

    Mỗi phân tử RNA vận chuyển

    • A.
      có chức năng vận chuyển aa để dịch mã và vận chuyển các chất khác trong tế bào.
    • B.
      có 3 bộ ba đối mã, mỗi bộ ba đối mã khớp bổ sung với một bộ ba trên mRNA. 
    • C.
      chỉ gắn với 1 loại aa, aa được gắn vào đầu 3' của chuỗi polynucleotide.
    • D.
      có cấu trúc 2 sợi đơn và tạo liên kết hydrogene theo nguyên tắc bổ sung.
  3. Câu 3

    Phân tử nào sau đây không có liên kết hydrogene trong cấu trúc?

    • A.
      DNA.  
    • B.
      mRNA.
    • C.
      tRNA.
    • D.
      rRNA.
  4. Câu 4

    Trong quá trình sinh tổng hợp protein, ở giai đoạn hoạt hóa amino acid, ATP có vai trò cung cấp năng lượng

    • A.
      để cắt bỏ amino acid mở đầu ra khỏi chuỗi polypeptide.
    • B.
      để gắn bộ ba đối mã của tRNA với bộ ba trên mRNA.
    • C.
      để amino acid được hoạt hóa và gắn với tRNA.
    • D.
      để các ribosome dịch chuyển trên mRNA.
  5. Câu 5

    Trong bảng mã di truyền, người ta thấy rằng có 4 loại mã di truyền cùng quy định tổng hợp amino acid proline là 5CCU3; 5CCA3; 5CCC3; 5CCG3. Từ thông tin này cho thấy việc thay đổi nucleotide nào trên mỗi bộ ba thường không làm thay đổi cấu trúc của amino acid tương ứng trên chuỗi polypeptide.

    • A.
      Thay đổi vị trí của tất cả các nucleotide trên một bộ ba.
    • B.
      Thay đổi nucleotide đầu tiên trong mỗi bộ ba.
    • C.
      Thay đổi nucleotide thứ ba trong mỗi bộ ba.
    • D.
      Thay đổi nucleotide thứ hai trong mỗi bộ ba.
  6. Câu 6

    Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế

    • A.
      giảm phân và thụ tinh.
    • B.
      nhân đôi DNA. 
    • C.
      phiên mã
    • D.
      dịch mã.
  7. Câu 7

    Enzyme nào xúc tác cho quá trình kéo dài sợi DNA theo hướng 5' →3'?

    • A.
      Primase.
    • B.
      DNA ligase.
    • C.
      DNA polymerase III.  
    • D.
      Topoisomerase.
  8. Câu 8

    Hãy chọn kết luận đúng về mối quan hệ giữa gene, mRNA, protein ở sinh vật nhân chuẩn.

    • A.
      Biết được trình tự các bộ ba ở trên mRNA thì sẽ biết được trình tự các amino acid trên chuỗi polypeptide.
    • B.
      Biết được trình tự các amino acid trên chuỗi polypeptide thì sẽ biết được trình tự các nucleotide trên mRNA.
    • C.
      Biết được trình tự các nucleotide của gene thì sẽ biết được trình tự các amino acid ở trên chuỗi polypeptide.
    • D.
      Biết được trình tự các nucleotide ở trên mRNA thì sẽ biết được trình tự các amino acid trên chuỗi polypeptide.
  9. Câu 9

    Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac, sự kiện nào sau đây tự diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose? 

    • A.
      Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.
    • B.
      Các gene cấu trúc Z, Y,A phiên mã tạo ra các phân tử mRNA tương ứng. 
    • C.
      Gene điều hòa R tổng hợp protein ức chế.
    • D.
      RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon Lac và tiến hành phiên mã.
  10. Câu 10

    Hàm lượng DNA trong hệ gene của nấm men có kích thước lớn hơn hàm lượng DNA trong hệ gene của E.coli khoảng 100 lần, trong khi tốc độ tổng hợp và lắp ráp các nucleotide vào DNA của E. coli nhanh hơn ở nấm men khoảng 7 lần. Cơ chế giúp toàn bộ hệ gene nấm men có thể sao chép hoàn chỉnh chỉ chậm hơn hệ gene của E. coli khoảng vài chục lần là do

    • A.
      tốc độ sao chép DNA của các enzyme ở nấm men nhanh hơn ở E. Coli
    • B.
      ở nấm men có nhiều loại enzyme DNA polymerase hơn E. coli.
    • C.
      cấu trúc DNA ở nấm men giúp cho enzyme dễ tháo xoắn, dễ phá vỡ các liên kết hydrogene.
    • D.
      hệ gene nấm men có nhiều điểm khởi đầu tái bản.
  11. Câu 11

    Các bộ ba trên mRNA có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trìnhdịch mã là

    • A.
      3UAG5; 3UAA5; 3UGA5.
    • B.
      3GAU5; 3AAU5; 3AGU5.
    • C.
      3UAG5; 3UAA5; 3AGU5.
    • D.
      3GAU5; 3AAU5; 3AUG5.
  12. Câu 12

    Cho biết các cô đon mã hóa các amino acid tương ứng như sau: GGG-Gly; CCC-Pro; GCU-Ala; CGA-Arg; UCG-Ser; AGC-Ser. Một đoạn mạch gốc của một gene ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5’AGCCGACCCGGG3. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có 4 amino acid thì trình tự của 4 amino acid đó là

    • A.
      Ala - Gly - Ser-Pro.
    • B.
      Pro-Gly-Ser-Ala. 
    • C.
      Pro - Gly - Ala-Ser.
    • D.
      Gly-Pro-Ser-Ala.
  13. Câu 13

    Ở vi khuẩn E.coli, giả sử có 6 chủng đột biến sau đây:

    Chủng I: Đột biến ở gene cấu trúc A làm cho phân tử protein do gene này quy định tổng hợp bị mất chức năng.

    Chủng II: Đột biến ở gene cấu trúc Z làm cho phân tử protein do gene này quy định tổng hợp bị mất chức năng.

    Chủng III: Đột biến ở gene cấu trúc Y nhưng không làm thay đổi chức năng của protein.

    Chủng IV: Đột biến ở gene điều hoà R làm cho phân tử protein do gene này quy định tổng hợp bị mất chức năng.

    Chủng V: Đột biến ở gene điều hoà R làm cho gene này mất khả năng phiên mã.

    Chủng VI: Đột biến ở vùng khởi động (P) của Operon làm cho vùng này bị mấtchức năng.

    Khi môi trường có đường lactose, có bao nhiêu chủng có gene cấu trúc Z, Y, A không phiên mã?

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  14. Câu 14

    Quá trình tái bản DNA được thực hiện theo nguyên tắc bán bảo toàn. Hình nào trong các hình dưới đây minh họa đúng nguyên tắc này?

    Quá trình tái bản DNA được thực hiện theo nguyên tắc bán bảo toàn. Hình nào trong các hình dưới đây minh họa đúng nguyên tắc này?   	A. Hình (a).	B. Hình (b).	C. Hình (c).	D. Hình (d). (ảnh 1)
    • A.
      Hình (a).
    • B.
      Hình (b).
    • C.
      Hình (c).
    • D.
      Hình (d).
  15. Câu 15

    Chuyển gene tổng hợp insulin của người vào vi khuẩn, tế bào vi khuẩn tổng hợp được protein insulin là vì mã di truyền có

    • A.
      tính thoái hoá.
    • B.
      tính phổ biến.
    • C.
      tính đặc hiệu.
    • D.
      bộ ba kết thúc.
Xem trước