DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 60
ab testing

Bài tập tổng ôn Địa lí - Vấn đề phát triển ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản có đáp án

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:10:00

D

Biên soạn tệp:

Ngô Hoài Dung

Tổng câu hỏi:

60

Ngày tạo:

11-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ở nước ta hiện nay do
    • A.
      nhiều thiên tai, đất trồng nhiều.
    • B.
      dân số đông, có giá trị xuất khẩu.
    • C.
      thiếu lao động sản xuất, vốn lớn.
    • D.
      diện tích đồng bằng lớn, ít nước.
  2. Câu 2
    Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để phát triển bền vững tài nguyên rừng ở nước ta?
    • A.
      Giao đất, giao rừng cho người dân quản lí.
    • B.
      Đầu tư công nghệ cho trồng, khai thác rừng.
    • C.
      Quản lí và bảo vệ chặt chẽ rừng tự nhiên.
    • D.
      Trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng.
  3. Câu 3
    Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành thuỷ sản nước ta hiện nay?
    • A.
      Năng suất lao động rất cao, tập trung ở các đồng bằng. 
    • B.
      Phần lớn là sản lượng khai thác, đánh bắt ven bờ nhiều. 
    • C.
      Đối tượng nuôi trồng đa dạng, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ. 
    • D.
      Tăng khai thác nội địa, chỉ nuôi trồng các loài nước mặn.
  4. Câu 4
    Vai trò quan trọng nhất của rừng đặc dụng ở nước ta là
    • A.
      bảo vệ hệ sinh thái và các giống loài quý hiếm. 
    • B.
      phát triển du lịch sinh thái và tham quan.
    • C.
      bảo vệ môi trường nước và môi trường đất.
    • D.
      cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
  5. Câu 5

    Ngành chăn nuôi lợn của nước ta tập trung chủ yếu ở những vùng

    • A.
      chuyên canh cây công nghiệp hàng năm lớn. 
    • B.
      trọng điểm lương thực, thực phẩm và đông dân.
    • C.
      có mật độ dân số cao với nguồn lao động đông.
    • D.
      có nghề cá và chế biến thực phẩm phát triển.
  6. Câu 6

    Khó khăn chủ yếu trong phát triển chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay là

    • A.
      thị trường biến động, dịch bệnh đe doạ ở diện rộng. 
    • B.
      vốn đầu tư còn hạn chế, thiên tai gây tác động xấu. 
    • C.
      hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến. 
    • D.
      quy mô chăn nuôi còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.
  7. Câu 7
    Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là
    • A.
      đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
    • B.
      trồng nhiều loại cây hoa màu.
    • C.
      phát triển các mô hình kinh tế.
    • D.
      khai hoang, mở rộng diện tích.
  8. Câu 8

    Việc áp dụng khoa học - công nghệ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

    • A.
      Tạo ra năng suất nông nghiệp cao, tăng giá trị xuất khẩu. 
    • B.
      Đa dạng hoá sản phẩm, xây dựng chuỗi giá trị nông sản. 
    • C.
      Thúc đẩy sản xuất hàng hoá, nâng cao giá trị sản phẩm. 
    • D.
      Sử dụng hợp lí tài nguyên, thích ứng nhu cầu thị trường.
  9. Câu 9
    Vùng biển nước ta thuận lợi cho khai thác hải sản chủ yếu là do
    • A.
      diện tích vùng biển lớn, nhiều vùng biển nông.
    • B.
      có các ngư trường, nguồn lợi sinh vật phong phú.
    • C.
      đường bờ biển kéo dài, nhiều bãi triều rộng.
    • D.
      có nhiều vũng vịnh kín gió và các đảo gần bờ.
  10. Câu 10

    Việc đa dạng hoá đối tượng thuỷ sản nuôi trồng ở nước ta có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

    • A.
      Tăng sản lượng, đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường. 
    • B.
      Thúc đẩy sản xuất hàng hoá, hạn chế các dịch bệnh. 
    • C.
      Giảm chi phí đầu tư, tạo nguyên liệu cho chế biến. 
    • D.
      Khai thác tốt tiềm năng, nâng cao hiệu quả kinh tế.
  11. Câu 11

    Thế mạnh tự nhiên chủ yếu để đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp của nước ta là

    • A.
      đồi núi có diện tích lớn với nhiều mặt bằng rộng. 
    • B.
      đất phù sa màu mỡ và phân bố ở các đồng bằng. 
    • C.
      khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và có sự phân hoá. 
    • D.
      nguồn nước dồi dào và phân hoá sâu sắc theo mùa.
  12. Câu 12
    Hiện nay ở nước ta có số lượng gia cầm tăng nhanh do
    • A.
      nguồn thức ăn ngày càng nhiều.
    • B.
      công nghiệp chế biến phát triển.
    • C.
      thị trường nước ngoài rộng lớn.
    • D.
      khống chế được mọi dịch bệnh.
  13. Câu 13
    Đặc điểm nào sau đây đúng với cây công nghiệp ở nước ta hiện nay?
    • A.
      Hầu hết là các cây trồng cận nhiệt.
    • B.
      Chỉ tập trung tại các đồng bằng.
    • C.
      Tạo ra các sản phẩm xuất khẩu.
    • D.
      Chủ yếu mở rộng cây hàng năm.
  14. Câu 14
    Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển hoạt động nuôi trồng thuỷ sản nước lợ ở nước ta là có nhiều
    • A.
      bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.
    • B.
      vùng nước quanh đảo, quần đảo. 
    • C.
      ô trũng rộng lớn ở các đồng bằng.
    • D.
      sông suối, kênh rạch, ao hồ.
  15. Câu 15
    Khó khăn về tự nhiên đối với ngành đánh bắt thủy hải sản ở nước ta là
    • A.
      ven biển có nhiều địa hình đa dạng.
    • B.
      chế biến thủy sản có nhiều hạn chế.
    • C.
      hệ thống cảng biển ít, vủng biển sâu.
    • D.
      vùng biển nhiều thiên tai tự nhiên.
  16. Câu 16

    Nhận định nào sau đây đúng khi nói về điều kiện kinh tế - xã hội của vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ?

    • A.
      Tập trung nhiều cơ sở sản xuất, vận tải thuận tiện.
    • B.
      Người dân có kinh nghiệm thâm canh lúa nước.
    • C.
      Người dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên.
    • D.
      Thị trường mở rộng, vận tải tương đối thuận lợi.
  17. Câu 17
    Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành chăn nuôi nước ta hiện nay? 
    • A.
      Có tỉ trọng rất lớn trong nông nghiệp.
    • B.
      Chủ yếu đáp ứng nhu cầu xuất khẩu. 
    • C.
      Hướng đến nền sản xuất hàng hoá.
    • D.
      Chỉ tập trung ở các vùng đồng bằng.
  18. Câu 18
    Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực lớn hơn vùng Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do
    • A.
      lịch sử trồng lâu đời.
    • B.
      nguồn lao động đông.
    • C.
      năng suất lúa cao hơn.
    • D.
      diện tích trồng cây lớn.
  19. Câu 19
    Việc phát triển đánh bắt hải sản xa bờ nước ta góp phần 
    • A.
      tránh bão, tăng nhanh sản lượng khai thác.
    • B.
      nâng cao thu nhập, phòng tránh thiên tai. 
    • C.
      khai thác tốt nguồn lợi, bảo vệ chủ quyền.
    • D.
      hạn chế biến đổi khí hậu, bảo vệ môi trường.
  20. Câu 20
    Vùng chuyên canh cây ăn quả ở nước ta hiện nay không phải là
    • A.
      Đông Nam Bộ.
    • B.
      Bắc Trung Bộ.
    • C.
      Trung du và miền núi Bắc Bộ.
    • D.
      Đồng bằng sông Cửu Long.
  21. Câu 21

    Yếu tố nào sau đây tác động lớn nhất đến sự đa dạng của đối tượng thuỷ sản nuôi trồng ở nước ta?

    • A.
      Công nghiệp chế biến phát triển rộng.
    • B.
      Truyền thống nuôi trồng của mỗi vùng.
    • C.
      Kinh nghiệm phong phú của người dân.
    • D.
      Nhu cầu khác nhau của thị trường.
  22. Câu 22
    Để tăng sản lượng lương thực ở nước ta, biện pháp nào sau đây quan trọng nhất?
    • A.
      Mở rộng diện tích trồng cây lương thực.
    • B.
      Đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.
    • C.
      Tăng vốn đầu tư, phòng trừ dịch bệnh.
    • D.
      Đẩy mạnh khai hoang vùng miền núi.
  23. Câu 23
    Số lượng gia cầm của nước ta tăng chủ yếu là do 
    • A.
      nguồn vốn đầu tư ngày càng nhiều hơn.
    • B.
      công nghiệp chế biến thức ăn phát triển. 
    • C.
      dịch vụ thú y phát triển rộng khắp cả nước.
    • D.
      nguồn thức ăn phong phú từ lương thực.
  24. Câu 24
    Khó khăn chủ yếu của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay không phải là
    • A.
      dịch bệnh phức tạp và diện rộng.
    • B.
      giống vật nuôi năng suất cao ít.
    • C.
      nguồn thức ăn còn chưa đảm bảo.
    • D.
      sản phẩm chất lượng chưa nhiều.
  25. Câu 25

    Để tăng sản lượng thuỷ sản khai thác ở nước ta, vấn đề quan trọng hàng đầu cần phải giải quyết là

    • A.
      đầu tư trang bị phương tiện hiện đại để khai thác xa bờ. 
    • B.
      nâng cao chất lượng của các dịch vụ hậu cần nghề cá. 
    • C.
      phổ biến kinh nghiệm và trang bị kiến thức cho ngư dân. 
    • D.
      tìm kiếm và tăng cường khai thác các ngư trường mới.
  26. Câu 26
    Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thuỷ sản nước ta hiện nay là 
    • A.
      nâng cao chất lượng lao động.
    • B.
      tăng cường thu hút vốn đầu tư. 
    • C.
      phát triển công nghiệp chế biến.
    • D.
      lai tạo nguồn giống năng suất cao.
  27. Câu 27
    Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta hiện nay là
    • A.
      tăng cường trồng mới.
    • B.
      đẩy mạnh chế biến gỗ.
    • C.
      thành lập khu bảo tồn.
    • D.
      xây dựng vườn quốc gia.
  28. Câu 28
    Vùng chuyên canh nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở
    • A.
      Đồng bằng sông Cửu Long.
    • B.
      Duyên hải Nam Trung Bộ.
    • C.
      Trung du và miền núi Bắc Bộ.
    • D.
      Bắc Trung Bộ.
  29. Câu 29
    Điều kiện kinh tế - xã hội nào sau đây thuận lợi cho sản xuất cây công nghiệp ở nước ta?
    • A.
      Công nghiệp chế biến phát triển, vốn lớn.
    • B.
      Đất đai đa dạng, nhiều loại đất màu mỡ.
    • C.
      Khí hậu thuận lợi và phân hóa đa dạng.
    • D.
      Nhiều giống năng suất cao, nhiều nước.
  30. Câu 30
    Việc đa dạng hoá trong sản xuất nông nghiệp có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
    • A.
      Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, bảo vệ tài nguyên. 
    • B.
      Khai thác hợp lí nguồn lực, đáp ứng nhu cầu thị trường. 
    • C.
      Cung cấp hàng hoá xuất khẩu, tạo nhiều việc làm mới. 
    • D.
      Phát triển du lịch nông nghiệp, tăng liên kết sản xuất.
Xem trước