DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 49
ab testing

Bài tập tổng hợp Hóa vô cơ ôn thi Đại học có lời giải (P2)

Trắc nghiệm hóa lớp 12

calendar

Ngày đăng: 27-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:59:00

D

Biên soạn tệp:

Trần Quang Dương

Tổng câu hỏi:

49

Ngày tạo:

21-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Phương pháp điều chế NaOH trong công nghiệp là

    • A.

      Cho Na2O vào nước

    • B.

      Cho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2.

    • C.

      Điện phân dung dịch NaCl bằng dòng diện một chiều có màng ngăn

    • D.

      Cho Na vào nước

  2. Câu 2

    Hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt 3 dung dịch sau: NaCl,ZnCl2,AlCl3?

    • A.

      Dung dịch NaOH

    • B.

       Dung dịch NH3

    • C.

      Dung dịch Na2SO4

    • D.

       Dung dịch H2SO4loãng

  3. Câu 3

    Ở các vùng đất phèn người ta bón vôi để làm

    • A.

      để môi trường đất ổn định.

    • B.

      để trung hòa độ pH từ 7 đến 9

    • C.

      Tăng khoáng chất cho đất

    • D.

      để trung hòa độ pH từ 3 đến 5

  4. Câu 4

    Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và a mol khí H2. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

    • A.

      21,4 gam

    • B.

      24,1 gam

    • C.

      24,2 gam

    • D.

      22,4 gam

  5. Câu 5

    Cho các dung dịch loãng sau: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3 , (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là

    • A.

      5

    • B.

      4

    • C.

      3

    • D.

      2

  6. Câu 6

    Cho 3,72 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào V ml dung dịch chứa AgNO3 x (mol/l) và Cu(NO3)2 y (mol/l). Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X và 20,0 gam rắn Y. Cho dung dịch NaOH dư vào X, thấy lượng NaOH phản ứng là 18,4 gam. Lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 7,6 gam hỗn hợp gồm hai oxit. Tỉ lệ x : y là

    • A.

      1 : 3

    • B.

      1 : 1

    • C.

      2 : 3

    • D.

      4 : 5

  7. Câu 7

    Hình vẽ dưới đây mô tả hiện tượng của thí nghiệm thử tính tan của khí A trong nước: Khí A có thể là

    • A.

      hiđro clorua

    • B.

      amoniac

    • C.

      hiđro sunfua

    • D.

      cacbon monooxit

  8. Câu 8

    Phi kim X tác dụng với kim loại M thu được chất rắn Y. Hòa tan Y vào nước được dung dịch Z. Thêm AgNO3 dư vào dung dịch Z được chất rắn G. Cho G vào dung dịchHNO3 đặc nóng dư thu được khí màu nâu đỏ và chất rắn F. Kim loại M và chất rắn F lần lượt là:

    • A.

      Fe và AgF.

    • B.

      Fe và AgCl.

    • C.

      Al và AgCl.

    • D.

      Cu và AgBr.

  9. Câu 9

    Hòa tan hoàn toàn m gam MSO4 (M là kim loại) vào nước thu được dung dịch X. Điện phân dung dịch X (điện cực trơ, hiệu suất 100%) với cường độ dòng điện 7,5A không đổi, trong khoảng thời gian 1 giờ 4 phút 20 giây, thu được dung dịch Y và khối lượng catot tăng a gam. Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch chứa KOH 1M và NaOH 1M, sinh ra 4,9 gam kết tủa. Coi toàn bộ lượng kim loại sinh ra đều bám hết vào catot. Giá trị của m và a lần lượt là

    • A.

      30,4 và 8,4.

    • B.

      32 và 9,6.

    • C.

      32 và 4,9.

    • D.

      24 và 9,6.

  10. Câu 10

    Cho các phản ứng sau:

    (a) CO2 + NaOH dư →

    (b) NO2+KOH→

    (c) AlCl3+Na2CO3+H2O→

    (d) KHCO3+Ba(OH)2 dư →

    (e) AlCl3+ KOH dư →

    (f) Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn

    Phản ứng không tạo ra 2 muối là

    • A.

      b, c, d, e

    • B.

      a, b, c, d

    • C.

      a, d, e, f

    • D.

      a, c, d, f

  11. Câu 11

    Phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Phân lân supephotphat kép có thành phần chính là Ca3(PO4)2.

    • B.

       Phân urê có công thức là (NH2)2CO.

    • C.

       Phân amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3.

    • D.

       Phân đạm cung cấp photpho hóa hợp cho cây dưới dạng PO4

  12. Câu 12

    Cho dung dịch A chứa H2SO4 0,1M; HNO30,2M và HCl 0,3M. Trộn 300 ml dung dịch A với V lít dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch C có pH = 2. Giá trị của V là

    • A.

      0,424

    • B.

      0,134

    • C.

      0,441

    • D.

      0,414

  13. Câu 13

    Cho 115,3 gam hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc), chất rắn X và dung dịch Y chứa 12 gam muối. Nung X đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z và 11,2 lít khí CO2 (đktc). Khối lượng của Z là

    • A.

      80,9 gam

    • B.

      92,1 gam

    • C.

      88,5 gam

    • D.

      84,5 gam

  14. Câu 14

    Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H2 (đktc). Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

    • A.

      10,4

    • B.

      23,4

    • C.

      27,3

    • D.

      54,6

  15. Câu 15

    Cho 17,82 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O,Ba,BaO (trong đó oxi chiếm 12,57% về khối lượng) vào nước dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch X. Cho dung dịch CuSO4 dư vào X, thu được 35,54 gam kết tủa. Giá trị của a là

    • A.

      0,08

    • B.

      0,12

    • C.

      0,06

    • D.

      0,10

  16. Câu 16

    Cho m gam K vào 500 ml dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 0,015 mol hỗn hợp 2 khí . Thêm KOH dư vào dung dịch X thu được 0,01 mol khí Y . Tính m ( biết HNO3 chỉ tạo ra một sản phẩm khử duy nhất )

    • A.

      6,63

    • B.

      5,56

    • C.

      7,6

    • D.

      6,51

  17. Câu 17

    Cho phản ứng : Nước cứng là nước chứa nhiều các ion

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  18. Câu 18

    Cho 10 ml dung dịch CaCl2 tác dụng với lượng dư dung dịch Na2CO3, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 0,28 gam chất rắn. Nồng độ mol của CaCl2 trong dung dịch ban đầu là

    • A.

      0,05M.

    • B.

      0,70M.

    • C.

      0,5M.

    • D.

      0,28M.

  19. Câu 19

    Hỗn hợp m gam X gồm Ba, Na, và Al (trong đó số mol Al bằng 6 lần số mol của Ba) được hòa tan vào nước dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,688 lít khí H2 (ở đktc) và 0,81 gam chất rắn. Giá trị của m là

    • A.

      5,58 gam

    • B.

      5,715 gam

    • C.

      5,175 gam

    • D.

      5,85 gam

  20. Câu 20

    Cho 250 ml dung dịch X chứa Na2CO3và NaHCO3 khi tác dụng với H2SO4 dư cho ra 2,24 lít CO2 (đktc).Cho 500 ml dung dịch X với CaCl2 dư cho ra 16 gam kết tủa. Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3trong dung dịch X lần lượt là

    • A.

      0,16M và 0,24M

    • B.

      0,08M và 0,02M

    • C.

      0,32M và 0,08M

    • D.

      0,04M và 0,06M

  21. Câu 21

    Cho các phát biểu sau: Số phát biểu không đúng là

    (a) Trong 4 kim loại: Ba, Sn, Cr, Cu chỉ có 2 kim loại có thể được điều chế bằng phản ứng nhiệt nhôm.

    (b) Phenol không tác dụng được với dung dịch NaOH.

    (c) Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag, kim loại có tính dẻo nhất là Au.

    (d) Propan-1,3-điol tác dụng với Cu(OH)2 tạo phức đồng màu xanh thẫm.

    (e) Để làm mềm nước cứng tạm thời, ta có thể đun nóng nước cứng đó.

    (g) Thành phần chính của phân bón supephotphat kép là Ca(HPO4)2 và CaSO4.

    • A.

      4

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      5

  22. Câu 22

    Hình vẽ dưới đây mô tả cách điều chế khí trong phòng thí nghiệm. Cho biết sơ đồ trên có thể dùng điều chế được những khí nào trong số các khí sau: Cl2 ; HCl; CH4; C2H2; CO2; NH3 ; SO2

    • A.

      Cl2; HCl; CH4

    • B.

       HCl; CH4; C2H2

    • C.

      CH4; C2H2; CO2

    • D.

       SO2; CO2; NH3

  23. Câu 23

    Trong các axit sau đây: HCl, HF, HI, HBr, HNO3,H3PO4,H2S. Có bao nhiêu axit có thể điều chế được bằng cách cho tinh thể muối tương ứng tác dụng với H2SO4 đặc, nóng

    • A.

      3

    • B.

      4

    • C.

      2

    • D.

      5

  24. Câu 24

    Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3

    • A.

      Zn, Cu, Mg

    • B.

      Hg, Na, Ca

    • C.

      Fe, Ni, Sn

    • D.

      Al, Fe, CuO

Xem trước