DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập tổng hợp Halogen, Oxi, Lưu huỳnh có lời giải (P1)

Trắc nghiệm hóa lớp 10

Tổng câu hỏi:25
Thời gian làm: 00:35:00

Tổng câu hỏi: 25

Thời gian làm: 00:35:00

H
Câu 1 (0.4đ)

Dãy gồm các chất đều tác dụng (trong điều kiện phản ứng thích hợp) với lưu huỳnh là?

  • A.

    H2, Pt, F2.

  • B.

    Zn, O2, F2.

  • C.

    Hg, O2, HCl.

  • D.

    Na, Br2, H2SO4 loãng.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 13 (0.4đ)

Cho hai hệ cân bằng sau trong hai bình kín: 

C (r) + CO2 (k)  \(\rightleftarrows\) 2CO(k) ;\(∆\mathrm{H}\)= 172 kJ;  

CO (k)+H2O (k) \(\rightleftarrows\)CO2 (k) +H2 (k) ;\(∆\mathrm{H}\)= - 41 kJ

Có bao nhiêu điều kiện trong các điều kiện sau đây làm các cân bằng trên chuyển dịch ngược chiêu nhau (giữ nguyên các điều kiện khác)?

(1) Tăng nhiệt độ.          

(2) Thêm khí CO2 vào.            

(3) Thêm khí H2 vào.

(4) Tăng áp suất.            

(5) Dùng chất xúc tác.                       

(6) Thêm khí CO vào.

  • A.

    5.

  • B.

    2.

  • C.

    4.

  • D.

     3.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.4đ)

Cho các chất tham gia phảnứng:

(1): S+ F2

(2): SO2 + H2S

(3): SO2 + O2

(4): S+H2SO4(đặc,nóng)
(5): H2S + Cl2 (dư ) + H2O

(6): FeS2 + HNO3

Khi các điều kiện xúc tác và nhiệt độ có đủ, số phản ứng tạo ra sản phẩm mà lưu huỳnh ở mức số oxi hoá +6 là

  • A.

    4.

  • B.

    5.

  • C.

    2.

  • D.

    3.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.4đ)

Cho phản ứng: S2O82-+2 I- →2SO42- + I2

Phát biểu nào sao đây là đúng:

  • A.

    Số oxi hóa của S trong S2O82-  là +7.

  • B.

    Số oxi hóa của S trong S2O82-  là +6.

  • C.

     SO42-  có tính khử, nhưng tính khử yếu hơn I-.

  • D.

     Số oxi hóa của oxi trong S2O82- là -2.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.4đ)

Ứng dụng nào sau đây không phải của khí SO2?

  • A.

    Sản xuất axit sunfuric.

  • B.

     Tẩy trắng giấy, bột giấy.

  • C.

     Khử trùng nước sinh hoạt.

  • D.

    Chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.4đ)

Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế axit trong phòng thí nghiệm:

  • A.

    H2+ Cl2 → 2HCl.

  • B.

     NaCl(rắn)+H2SO4(đặc) → Na2SO4 +HCl↑.

  • C.

    FeS + HCl → FeCl2 + H2S↑.

  • D.

    Cl2 + H2O → HCl + HClO.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.4đ)

Cho các chất: S, SO2, H2S, HI, FeS2, Ag, Au lần lượt vào H2SO4 đặc, nóng. Có bao nhiêu chất xảy ra phản ứng?

  • A.

    3.

  • B.

    5.

  • C.

    6.

  • D.

    4.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.4đ)

Nước Gia-ven và clorua vôi thường được dùng để

  • A.

    sản xuất clo trong công nghiệp.

  • B.

     tẩy trắng sợi, vải, giấy và tẩy uế.

  • C.

    sản xuất HCl trong phòng thí nghiệm.

  • D.

     sản xuất phân bón hóa học.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.4đ)

Cho phản ứng hóa học sau ở trạng thái cân bằng

\({\mathrm{H}}_{2\left(\mathrm{k}\right)} + {\mathrm{I}}_{2}\left(\mathrm{k}\right) \rightleftarrows  2\mathrm{HI}\left(\mathrm{k}\right)  ∆\mathrm{h}<0\)

Sự biến đổi nào sau đây không làm dịch chuyển cân bằng hóa học?

  • A.

    Thay đổi áp suất chung

  • B.

    Thay đổi nhiệt độ

  • C.

    Thay đổi nồng độ khí HI

  • D.

    Thay đổi nồng độ khí H2

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.4đ)

Cho phản ứng hóa học sau:

Na2S2O3 (l) + H2SO4 (l) \(\to\)Na2SO4 (l) + SO2 (k) +S (r) + H2O (l).

Khi thay đổi một trong các yếu tố (giữ nguyên các yếu tố khác):

(1) Tăng nhiệt độ.           

(2) Tăng nồng độ Na2S2O3.    

(3) Giảm nồng độ H2SO4.

(4) Giảm nồng độ Na2SO4.     

(5) Giảm áp suất của SO2.

Có bao nhiêu yếu tố trong các yếu tố trên làm tăng tốc độ của phản ứng đã cho ?

  • A.

    3.

  • B.

    4.

  • C.

    2.

  • D.

    1.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.4đ)

Khi lấy cùng số mol H2SO4 tác dụng hoàn toàn với mỗi chất sau đây thì trường hợp thu được lượng CuSO4 ít nhất là

  • A.

    H2SO4 đặc + Cu

  • B.

    H2SO4+ CuCO3

  • C.

    H2SO4 + CuO 

  • D.

    H2SO4 + Cu(OH)2

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.4đ)

Cho cân bằng: 2NH3(K)↔ N2(K)+3H2(K)

Khi tăng nhiệt độ thì tỷ khối của hỗn hợp khí thu được so với H2 giảm. Phát biểu đúng về cân bằng này là:

  • A.

    Phản ứng thuận tỏa nhiệt ,cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi nhiệt độ tăng.

  • B.

     Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi nhiệt độ tăng.

  • C.

    Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi nhiệt độ tăng.

  • D.

    Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi nhiệt độ tăng

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.4đ)

Trong các chất sau: KI, CuSO4, KClO3, NaNO3, NaOH, NH4NO3, AgNO3. Có bao nhiêu chất mà bằng một phản ứng có thể tạo ra O2?

  • A.

    7.

  • B.

    6.

  • C.

     5.

  • D.

    4.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.4đ)

Cho các chất: H2S, S, SO2, FeS, Na2SO3, FeCO3, Fe3O4, FeO, Fe(OH)2. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên tác dụng được với H2SO4 đặc nóng?

  • A.

    6.

  • B.

    8.

  • C.

    5.

  • D.

    7.

Chưa có lời giải