DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập Tổ hợp-Xác suất ôn thi Đại học có lời giải (P6)

Trắc nghiệm toán lớp 11

Tổng câu hỏi:25
Thời gian làm: 00:35:00

Tổng câu hỏi: 25

Thời gian làm: 00:35:00

L
Câu 1 (0.4đ)

Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau trong đó chứa các chữ số 3, 4, 5 và chữ số 4 đứng cạnh chữ số 3 và chữ số 5?

  • A.

    1470

  • B.

    . 750

  • C.

    2940

  • D.

    1500

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 13 (0.4đ)

Cho một đa giác đều 20 đỉnh nội tiếp trong đường tròn O. Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác đó. Tính xác suất sao cho 4 đỉnh được chọn là 4 đỉnh của một hình chữ nhật

  • A.

    \(\frac{3}{323}\)

  • B.

    \(\frac{4}{9}\)

  • C.

    \(\frac{2}{969}\)

  • D.

    \(\frac{7}{216}\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.4đ)

Có hai hộp cùng chứa các quả cầu. Hộp thứ nhất có 7 quả cầu đỏ, 5 quả cầu xanh. Hộp thứ hai có 6 quả cầu đỏ, 4 quả cầu xanh. Từ mỗi hộp lấy ra ngẫu nhiên 1 quả cầu. Tính xác suất để 2 quả cầu lấy ra cùng màu đỏ.

  • A.

    \(\frac{9}{20}\)

  • B.

    \(\frac{7}{20}\)

  • C.

    \(\frac{17}{20}\)

  • D.

    \(\frac{7}{17}\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.4đ)

Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số được lập từ tập \(X=\left\{0;1;2;3;4;5;6;7\right\}\). Rút ngẫu nhiên một số thuộc tập S. Tính xác suất để rút được số mà trong số đó, chữ số đứng sau luôn lớn hơn hoặc bằng chữ số đứng trước

  • A.

    \(\frac{2}{7}\)

  • B.

    \(\frac{11}{64}\)

  • C.

    \(\frac{3}{16}\)

  • D.

    \(\frac{3}{32}\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.4đ)

Cho đa giác đều 16 đỉnh. Hỏi có bao nhiêu tam giác vuông có ba đỉnh là ba đỉnh của đa giác đều đó?

  • A.

    560

  • B.

    112

  • C.

    121

  • D.

    128

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.4đ)

Tính số cách rút ra đồng thời hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con.

  • A.

    26

  • B.

    2652

  • C.

    1326

  • D.

    104

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.4đ)

Một hộp đựng 6 bi trắng và 5 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp, hỏi có bao nhiêu cách lấy mà 4 viên bi lấy ra có đủ hai màu ?

  • A.

    300

  • B.

    310

  • C.

    320

  • D.

    330

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.4đ)

Đề thi kiểm tra 15 phút có 10 câu trắc nghiệm mỗi câu có bốn phương án trả lời, trong đó có một phương án đúng, trả lời đúng mỗi câu được 1,0 điểm. Một thí sinh làm cả 10 câu, mỗi câu chọn một phương án. Tính xác suất để thí sinh đó đạt từ 8,0 điểm trở lên

  • A.

    \(\frac{436}{{4}^{10}}\)

  • B.

    \(\frac{463}{{4}^{10}}\)

  • C.

    \(\frac{436}{{10}^{4}}\)

  • D.

    \(\frac{463}{{10}^{4}}\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.4đ)

Trong một đợt kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm của ngành y tế tại chợ X, ban quản lý chợ lấy ra 15 mẫu thịt lợn trong đó có 4 mẫu ở quầy A, 5 mẫu ở quầy B, 6 mẫu ở quầy C. Đoàn kiểm tra lấy ngẫu nhiên 4 mẫu để phân tích xem trong thịt lợn có chứa hóa chất tạo nạc hay không. Xác suất để mẫu thịt của cả 3 quầy A, B, C đều được chọn bằng

  • A.

    \(\frac{43}{91}\)

  • B.

    \(\frac{4}{91}\)

  • C.

    \(\frac{48}{91}\)

  • D.

    \(\frac{97}{91}\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.4đ)

Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng và một nước uống trong 3 loại nước uống. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn ?

  • A.

    25

  • B.

    75

  • C.

    100

  • D.

    15

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.4đ)

Cho đa giác đều 20 đỉnh nội tiếp trong đường tròn tâm O. Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác. Xác suất để 4 đỉnh được chọn là 4 đỉnh của một hình chữ nhật bằng

  • A.

    \(\frac{7}{216}\)

  • B.

    \(\frac{9}{969}\)

  • C.

    \(\frac{3}{323}\)

  • D.

    \(\frac{4}{9}\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.4đ)

Một nhóm gồm 11 bạn học sinh trong đó có An, Bình, Cường tham gia một trò chơi đòi hỏi 11 bạn phải xếp thành một vòng tròn. Tính xác suất để ba bạn An, Bình, Cường không bạn nào xếp cạnh nhau

  • A.

    \(\frac{4}{15}\)

  • B.

    \(\frac{11}{15}\)

  • C.

    \(\frac{7}{15}\)

  • D.

    \(\frac{2}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.4đ)

Từ 6 điểm phân biệt thuộc đường thẳng \(∆\) và một điểm không thuộc đường thẳng  ta có thể tạo được tất cả bao nhiêu tam giác?

  • A.

    210

  • B.

    30

  • C.

    15

  • D.

    35

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.4đ)

Cho đa giác đều 20 đỉnh. Lấy ngẫu nhiên 3 đỉnh. Tính xác suất để 3 đỉnh đó là 3 đỉnh của một tam giác vuông không cân

  • A.

    \(\frac{2}{35}\)

  • B.

    \(\frac{17}{114}\)

  • C.

    \(\frac{8}{57}\)

  • D.

    \(\frac{3}{19}\)

Chưa có lời giải