DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập Tính độ dài vectơ khi biết tích vectơ với một số (có lời giải)

Trắc nghiệm toán lớp 10

Tổng câu hỏi:10
Thời gian làm: 00:20:00

Tổng câu hỏi: 10

Thời gian làm: 00:20:00

T
Câu 1 (1đ)

Cho tam giác ABC đều cạnh 4a. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. Tính: \(\left|\frac{1}{2}\overrightarrow{BA}-\frac{1}{2}\overrightarrow{BC}\right|\).

Cho tam giác ABC đều cạnh 4a. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC (ảnh 1)
  • A.

    a;

  • B.
    8a;
  • C.
    4a;
  • D.
    2a.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 5 (1đ)

Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh 2a. Vectơ tổng \(2\overrightarrow{AB}+2\overrightarrow{DC}\) có độ dài là

  • A.
    a;
  • B.
    8a;
  • C.
    4a;
  • D.
    2a.

Chưa có lời giải

Câu 6 (1đ)

Cho tam giác đều ABC cạnh a. Điểm M là trung điểm BC. Tính: \(\left|\frac{1}{2}\overrightarrow{CB}+\overrightarrow{MA}\right|\).

  • A.
    a;
  • B.
    3a;
  • C.
    2a;
  • D.
    4a.

Chưa có lời giải

Câu 7 (1đ)

Cho tam giác đều ABC cạnh a. Tính:\(\left|\overrightarrow{BA}-\frac{1}{2}\overrightarrow{BC}\right|\).

  • A.
    a;
  • B.
    3a;
  • C.
    \(\frac{a\sqrt{3}}{2}\);
  • D.
    \(a\sqrt{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 8 (1đ)

Cho hình chữ nhật ABCD tâm O có AB = 4, AD = 3. Tính độ dài vectơ \(\frac{1}{2}\overrightarrow{DB}\).

  • A.

    5

  • B.

    2,5

  • C.

    1,5

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 9 (1đ)

Cho hình thoi ABCD cạnh 5 và \(\widehat{ABC}={60}^{o}\). Tính: \(\left|2\overrightarrow{AB}+2\overrightarrow{AD}\right|\).

  • A.
    10;
  • B.
    \(\frac{5\sqrt{3}}{2}\);
  • C.
    5;
  • D.
    \(5\sqrt{3}\).

Chưa có lời giải

Câu 10 (1đ)

Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh 3. Ta có \(\left|\frac{1}{2}\overrightarrow{AC}+\frac{1}{2}\overrightarrow{DB}\right|\)= ?

  • A.

    2

  • B.

    4

  • C.

    3

  • D.

    6

Chưa có lời giải