DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 10
ab testing

Bài tập Tính độ dài, diện tích, góc liên quan đến tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau có lời giải

Trắc nghiệm toán lớp 9

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:20:00

Ý

Biên soạn tệp:

Bùi Thùy Ý

Tổng câu hỏi:

10

Ngày tạo:

27-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O) cắt nhau tại I. Đường thẳng qua I và vuông góc với IA cắt OB tại K. Chọn khẳng định đúng.

    Hướng dân giải

    • A.

      OI = OK = KI.

    • B.

      KI = KO.

    • C.

      OI = OK.

    • D.

      ỌI = IK.

  2. Câu 2

    “Cho hai tiếp tuyến của một đường trong cắt nhau tại một điểm. Tia nối từ điểm đó tới tia phân giác của góc tạo bởi…… Tia nối từ tâm tới điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi …..”. Hai cụm từ thích hợp vào chỗ trống lần lượt là:

    • A.

      Hai tiếp tuyến, hai bán kính đi qua tiếp điểm.

    • B.

      Hai bán kính đi qua tiếp điểm, hai tiếp điểm.

    • C.

      Hai tiếp tuyến, hai dây cung.

    • D.

      Hai dây cung, hai bán kính.

  3. Câu 3

    Sử dụng dữ kiện của bài toán dưới đây để trả lời Bài 8, 9, 10.

    Cho nửa đường tròn O, đường kính AB. Vẽ các tiếp tuyến Ax, By với nửa đường tròn cùng phía đối với AB. Từ điểm M trên nửa đường tròn (M khác A, B) vẽ tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt Ax và By lần lượt lượt tại C và D.

    Cho OD = BA = 2R. Tính AC và BD theo R.

    • A.

      BD = \(R\sqrt 2 \); AC = \(\frac{{R\sqrt 2 }}{2}\).

    • B.

      BD = \(R\sqrt 3 \); AC = \(R\sqrt 2 \).

    • C.

      BD = 2R; AC = R.

    • D.

      BD = \(R\sqrt 3 \); AC = \(\frac{{R\sqrt 3 }}{3}\).

  4. Câu 4

    Sử dụng dữ kiện của bài toán dưới đây để trả lời Bài 8, 9, 10.

    Cho nửa đường tròn O, đường kính AB. Vẽ các tiếp tuyến Ax, By với nửa đường tròn cùng phía đối với AB. Từ điểm M trên nửa đường tròn (M khác A, B) vẽ tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt Ax và By lần lượt lượt tại C và D.

    Cho OD = BA = 2R. Tính AC và BD theo R.

    • A.

      BD = \(R\sqrt 2 \); AC = \(\frac{{R\sqrt 2 }}{2}\).

    • B.

      BD = \(R\sqrt 3 \); AC = \(R\sqrt 2 \).

    • C.

      BD = 2R; AC = R.

    • D.

      BD = \(R\sqrt 3 \); AC = \(\frac{{R\sqrt 3 }}{3}\).

  5. Câu 5

    Hai tiếp tuyến tại B và C của đường tròn (O) cắt nhau tại A. Biết OB = 3 cm, OA = 5 cm. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây?

    • A.

      AC = AB = 4 cm.

    • B.

      \(\widehat {BAO} = \widehat {CAO}\).

    • C.

      sin\(\widehat {OBA} = \frac{4}{5}\).

    • D.

      sin\(\widehat {COA} = \frac{3}{5}\).

Xem trước