DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập Tìm các đại lượng tỉ lệ nghịch chưa biết (có lời giải)

Trắc nghiệm toán lớp 7

Tổng câu hỏi:10
Thời gian làm: 00:20:00

Tổng câu hỏi: 10

Thời gian làm: 00:20:00

H
Câu 1 (1đ)
Cho x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ \(\frac{1}{5}\). Khi x = 12 thì y bằng bao nhiêu?
  • A.

    2

  • B.

    12

  • C.

    60

  • D.

     \(\frac{1}{60}\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 5 (1đ)

Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Tìm các giá trị y2; y3; y4?

x

2

−1

1

2

y

3

y2

y3

y4

  • A.

    y2 = −6; y3 = 6; y4 = 3;

  • B.
    y2 = −6; y3 = 6; y4 = −3.
  • C.
    y2 = −6; y3 = −6; y4 = 3.
  • D.
    y2 y2 = 6; y3 = 6; y4 = 3.

Chưa có lời giải

Câu 6 (1đ)

Chia 90 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6. Khi đó phần lớn nhất là số nào trong các số sau?

  • A.

    20

  • B.

    40

  • C.

    10

  • D.

    45

Chưa có lời giải

Câu 7 (1đ)
Chia 104 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 2; 3; 4. Khi đó phần bé nhất là số nào trong các số sau?
  • A.

    24

  • B.

    48

  • C.

    56

  • D.

    32

Chưa có lời giải

Câu 8 (1đ)
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x1 = − 2 thì y1 = 8. Khi x2 = 4 thì giá trị tương ứng của y2 là:
  • A.

    4

  • B.

    6

  • C.

    -4

  • D.

    -6

Chưa có lời giải

Câu 9 (1đ)
Giả sử x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch x1; x2 là hai giá trị khác nhau của x và y1; y2 là hai giá trị tương ứng của y. Tìm x1, y2 biết y2 − x1 = −5; x2 = −2; y1 = 3.
  • A.

    x1 = 2; y2 = −6;

  • B.
    x1 = −4; y2 = −3;
  • C.
    x1 = 4; y2 = 3;
  • D.
    x1 = 2; y2 = −3.

Chưa có lời giải

Câu 10 (1đ)

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x1 = 8 thì y1 = 2. Khi y2 = 4 thì giá trị tương ứng của x2 là:

  • A.

    2

  • B.

    6

  • C.

    4

  • D.

    8

Chưa có lời giải