DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 17 có đáp án

Tự luận tiếng anh lớp 4

Tổng câu hỏi:25
Thời gian làm: 00:35:00

Tổng câu hỏi: 25

Thời gian làm: 00:35:00

H
Câu 1 (0.4đ)

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

expensive    at    That     is     much     Excuse    a    help

7. How ____________ are those jeans?

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 13 (0.4đ)

Sắp xếp các câu sau thành câu hoàn chỉnh

cheaper/ This/ that/ is/ dress/ than/ dress.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.4đ)

Viết tên trang phục dưới ảnh tương ứng

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.4đ)

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

expensive    at    That     is     much     Excuse    a    help

1. _____________ shirt is white.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.4đ)

Sắp xếp các câu sau thành câu hoàn chỉnh

at/ I/ that/ have/ Can/ a/ hat/ look?

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.4đ)

Sắp xếp các câu sau thành câu hoàn chỉnh

they/ much/ How/ are?

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.4đ)

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

expensive    at    That     is     much     Excuse    a    help

2. Can I _____________ you?

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.4đ)

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

expensive    at    That     is     much     Excuse    a    help

4. ____________ me. Can I have a look?

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.4đ)

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

expensive    at    That     is     much     Excuse    a    help

3. How much _____________ this jumper?

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.4đ)

Viết tên trang phục dưới ảnh tương ứng

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.4đ)

Viết tên trang phục dưới ảnh tương ứng


Chưa có lời giải

Câu 23 (0.4đ)

Sắp xếp các câu sau thành câu hoàn chỉnh

are/ jeans/ 20 dollars/ Those.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.4đ)

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

expensive    at    That     is     much     Excuse    a    help

8. Can I have a look ____________ that bag?

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.4đ)

Sắp xếp các câu sau thành câu hoàn chỉnh.

shoes/ Those/ blue/ are.

Chưa có lời giải