DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 41
ab testing

Bài tập Tiến Hóa (Sinh học 12) có lời giải chi tiết (P7)

Trắc nghiệm sinh lớp 12

calendar

Ngày đăng: 11-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:51:00

T

Biên soạn tệp:

Nguyễn Tấn Tuấn

Tổng câu hỏi:

41

Ngày tạo:

08-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cặp nhân tố tiến hoá nào sau đây có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật?

    • A.

      Giao phối không ngẫu nhiên và di - nhập gen.

    • B.

      Đột biến và chọn lọc tự nhiên.

    • C.

      Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên

    • D.

      Đột biến và di - nhập gen

  2. Câu 2

    Phát biểu sau không đúng về vai trò của quá trình giao phối ngẫu nhiên trong tiến hóa là:

    • A.

       Giao phối làm trung hòa tính có hại của đột biến

    • B.

       Giao phối cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên.

    • C.

       Giao phối góp phần làm tăng tính đa dạng di truyền

    • D.

       Giao phối tạo nên các quần thể sinh vật thích nghi với môi trường

  3. Câu 3

    Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biếu nào sau đây đúng?

    • A.

      Đột biến tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

    • B.

      Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen của quần thể.

    • C.

      Giao phối không ngẫu nhiên luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.

    • D.

      Di - nhập gen luôn làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một chiều hướng nhất định.

  4. Câu 4

    Để phân biệt hai loài động vật thân thuộc bậc cao cần phải đặc biệt chú ý đến tiêu chuẩn nào sau đây?

    • A.

       Tiêu chuẩn di truyền (tiêu chuẩn cách li sinh sản)

    • B.

       Tiêu chuẩn sinh lí – hóa sinh.

    • C.

       Tiêu chuẩn địa lí – sinh thái.

    • D.

       Tiêu chuẩn hình thái.

  5. Câu 5

    Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, ở giai đoạn tiến hóa hóa học đã hình thành nên

    • A.

      Các tế bào nhân thực.

    • B.

      Các đại phân tử hữu cơ

    • C.

      Các giọt côaxecva

    • D.

      Các tế bào sơ khai

  6. Câu 6

    Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở một quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được kết quả:

    Ở thế hệ P = 64%AA : 32%Aa : 4%aa

    Thế hệ F1 = 64%AA : 32%Aa : 4%aa

    Thế hệ F2 = 64%AA : 32%Aa : 4%aa

    Thế hệ F3 = 24%AA : 42%Aa : 34%aa

    Thế hệ F4 = 20,25%AA : 59,5%Aa : 30,25%aa

    Thế hệ F5 = 20,25%AA : 49,5%Aa : 30,25%aa

    • A.

       Các yếu tố ngẫu nhiên

    • B.

      Giao phối không ngẫu nhiên.

    • C.

      Giao phối ngẫu nhiên

    • D.

      Đột biến

  7. Câu 7

    Cho các nhân tố sau:

      (1) Đột biến                                                (2) Giao phối ngẫu nhiên

      (3) Chọn lọc tự nhiên                                  (4) Các yếu tố ngẫu nhiên

    Những nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:

    • A.

      (1), (3), (4)

    • B.

      (2), (3), (4)

    • C.

      (1), (2), (4)

    • D.

      (1), (2), (3)

  8. Câu 8

    Bằng chứng nào sau đây ủng hộ giả thiết cho rằng vật chất di truyền xuất hiện đầu tiên trên Trái Đất có thể là ARN?

    • A.

      ARN có thể nhân đôi mà không cần đến enzim (prôtêin).

    • B.

      ARN có kích thuớc nhỏ hơn ADN.

    • C.

      ARN có thành phần nuclêôtit loại uraxin.

    • D.

      ARN là hợp chất hữu cơ đa phân

  9. Câu 9

    Tần số các alen của một gen ở một quần thể giao phối là 0,4A và 0,6a đột ngột biến đổi thành 0,8A và 0,2a. Quần thể này có thể đã chịu tác động của nhân tố tiến hoá nào sau đây?

    • A.

      Đột biến.

    • B.

      Giao phối không ngẫu nhiên.

    • C.

      Chọn lọc tự nhiên

    • D.

      Các yếu tố ngẫu nhiên.

  10. Câu 10

    Ở một loài động vật, màu sắc lông do một gen có hai alen nằm trên nhiễm săc thể thường quy định. Kiểu gen AA quy định lông xám, kiểu gen Aa quy định lông vàng và kiểu gen aa quy định lông trắng. Cho các trường hợp sau:

    (1) Các cá thể lông xám có sức sống và khả năng sinh sản kém, các cá thể khác có sức sống và khả năng sinh sản bình thường.

    (2) Các cá thể lông vàng có sức sống và khả năng sinh sản kém, các cá thể khác có sức sống và khả năng sinh sản bình thường.

    (3) Các cá thể lông trắng có sức sống và khả năng sinh sản kém, các cá thê khác có sức sống và khả năng sinh sản bình thường.

    (4) Các cá thể lông trắng và các cá thể lông xám đều có sức sống và khả năng sinh sản kém như nhau, các cá thể lông vàng có sức sống và khả năng sinh sản bình thường.

    Giả sử một quần thể thuộc loài này có thành phần kiểu gen là 0,25AA + 0,5Aa + 0,25aa = 1. Chọn lọc tự nhiên sẽ nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể trong các trường hợp:

    • A.

      (2), (4)

    • B.

      (3), (4)

    • C.

      (1), (2)

    • D.

      (1), (3)

  11. Câu 11

    Cho các nhân tố sau:

      (1) Giao phối không ngẫu nhiên.

      (2) Chọn lọc tự nhiên.

      (3) Đột biến gen.

      (4) Giao phối ngẫu nhiên.

    Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, những nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể là:

    • A.

      (2) và (4).

    • B.

      (2) và (3).

    • C.

      (1) và (4).

    • D.

      (3) và (4).

  12. Câu 12

    Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hoá như sau:

      (1) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.

      (2) Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hoá.

      (3) Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi.

      (4) Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

      (5) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm.

    Các thông tin nói về vai trò của đột biến gen là:

    • A.

      (1) và (3).

    • B.

      (1) và (4).

    • C.

      (3) và (4).

    • D.

      (2) và (5)

  13. Câu 13

    Năm l953, S.Milơ (S.Miller) thực hiện thí nghiệm tạo ra môi trường có thành phần hoá học giống khí quyển nguyên thuỷ và đặt trong điều kiện phóng điện liên tục một tuần, thu được các axit amin cùng các phân từ hữu cơ khác nhau. Kết quả thí nghiệm chứng minh:

    • A.

      Các chất hữu cơ được hình thành từ chất vô cơ trong điều kiện khí quyển nguyên thuỷ của Trái Đất.

    • B.

      Các chất hữu cơ được hình thành trong khí quyển nguyên thủy nhờ nguồn năng lượng sinh học.

    • C.

      Các chất hữu cơ đầu tiên được hình thành trong khí quyển nguyên thủy của Trái Đất bằng con đường tổng hợp sinh học.

    • D.

      Ngày nay các chất hữu cơ vẫn được hình thành phổ biến bằng con đường tổng hợp hoá học trong tự nhiên.

  14. Câu 14

    Khi nói về quá trình hình thành loài mới theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây không đúng?

    • A.

      Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường xảy ra một cách chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

    • B.

      Hình thành loài bằng con đường sinh thái thường gặp ở thực vật và động vật ít di chuyển xa

    • C.

      Hình thành loài là quá trình tích luỹ các biến đổi đồng loạt do tác động trực tiếp của ngoại cảnh hoặc do tập quán hoạt động của động vật

    • D.

      Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa xảy ra phổ biến ở thực vật

  15. Câu 15

    Theo thuyết tiến hóa hiện đại, quá trình phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất gồm các giai đoạn sau:

    I. Tiến hóa hóa học

    II. Tiến hóa sinh học

    III. Tiến hóa tiền sinh học

    Các giai đoạn trên diễn ra theo thứ tự đúng là:

    • A.

      I \(\to\) III \(\to\) II

    • B.

      II \(\to\) III \(\to\) I

    • C.

      I \(\to\) II \(\to\) III

    • D.

      III \(\to\) II \(\to\) I

  16. Câu 16

    Nhân tố tiến hóa làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số tương đối của các alen của quần thể

    • A.

      Chọn lọc tự nhiên

    • B.

      Giao phối

    • C.

      Đột biến

    • D.

      Cách li

  17. Câu 17

    Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên Trái Đất, loài người xuất hiện ở:

    • A.

      Kỉ Krêta (Phấn trắng) của đại Trung sinh

    • B.

      Kỉ Đệ tam (Thứ ba) của đại Tân sinh.

    • C.

      Kỉ Đệ tứ (Thứ tư) của đại Tân sinh

    • D.

      Kỉ Triat (Tam điệp) của đại Trung sinh

  18. Câu 18

    Khi nói đến thuyết tiến hoá nhỏ, có bao nhiêu phát biểu nào dưới đây sai?

    I. Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và tần sổ kiểu gen của quần thể qua các thế hệ.

    II. Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể qua thời gian.

    III. Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp.

    IV. Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, phạm vi tương đối hẹp.

    • A.

      1.

    • B.

      2.

    • C.

      3.

    • D.

      4.

  19. Câu 19

    Nhân tố tiến hóa có thể làm cho quần thể trở nên kém thích nghi là:

    • A.

       Đột biến.

    • B.

      Giao phối không ngẫu nhiên.

    • C.

      Di – nhập gen.

    • D.

      Các yếu tố ngẫu nhiên.

  20. Câu 20

    Cho các nhân tố sau:

    (1) Đột biến

    (2) Chọn lọc tự nhiên.

    (3) Các yếu tố ngẫu nhiên.

    (4) Giao phối ngẫu nhiên.

    Cặp nhân tổ đóng vai trò cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá là

    • A.

      (1) và (2).

    • B.

      (2) và (4).

    • C.

      (3) và (4).

    • D.

      (l) và (4).

Xem trước