DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Bài tập: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên chọn lọc, có đáp án

Bài tập: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên chọn lọc, có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 6

Tổng câu hỏi:29
Thời gian làm: 00:39:00

Tổng câu hỏi: 29

Thời gian làm: 00:39:00

N
Chia sẻ
Câu 1 (0.34đ)

Trong các khẳng đinh sau, khẳng định nào đúng?

  • A.

     Số nguyên lớn hơn – 1 là số nguyên dương

  • B.

     Số nguyên nhỏ hơn 1 là số nguyên âm

  • C.

     Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn

  • D.

    Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là số đối của nó.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 15 (0.48đ)

Tìm a;b thuộc Z biết |a|+|b|\(\le\)0

  • A.

    a=0;b=0

  • B.

    a=b

  • C.

    a=−b

  • D.

    a=b=1

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.34đ)

Tìm |-3|

  • A.

    -3    

  • B.

    2    

  • C.

    3    

  • D.

    0

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.34đ)

Số liền trước của số đối của số 11 là

  • A.

     -12

  • B.

     -11

  • C.

     -10

  • D.

     12

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.34đ)

Số nguyên âm bé nhất có 5 chữ số là

  • A.

    −10000

  • B.

    −19999

  • C.

    −99999

  • D.

     99999

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.34đ)

Tìm điều kiện thích hợp của chữ số a và b sao cho: \(\overline{-cab}<\overline{-c85}\)

  • A.

    a=b

  • B.

    a>8;b>5

  • C.

    a=b=0

  • D.

    a–b=0

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.34đ)

Chọn câu đúng:

  • A.

    |a| = a nếu a < 0     

  • B.

     |a| = -a nếu a ≥ 0

  • C.

    |a| = a nếu a ≥ 0  

  • D.

    |a| = a với mọi a

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.34đ)

Chọn câu sai:

  • A.

    -5 < -2    

  • B.

    0 < 4    

  • C.

    0 > -1    

  • D.

    -5 < -6

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.34đ)

Số đối của các số nguyên -2; 7; |-8|; |10|; 16

  • A.

     2; -7; 8; -10; -16

  • B.

     2; -7; -8; 10; -16

  • C.

    2; -7; 8; -10; -16

  • D.

     2; -7; -8; -10; -16

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.34đ)

Kết quả của phép tính |−657|:|9|+|−27| là số

  • A.

    Nguyên âm  

  • B.

    Nguyên dương

  • C.

    Số nhỏ hơn 3

  • D.

    Số lớn hơn 100

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.34đ)

Biết - 8 < x < - 2. Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn là:

  • A.

    A={−7;−6;−5;−4;−3}

  • B.

    A={−8;−7;−6;−5;−4;−3;−2}

  • C.

    A={−6;−5;−4}

  • D.

    A={−5;−4;−3;−2;−1;0}

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.34đ)

Giá trị của biểu thức |-7| - |-4| là:

  • A.

     – 11

  • B.

     – 3

  • C.

     3

  • D.

     11

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.34đ)

Biết - 9 < x < 0. Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn:

  • A.

    A={−8;−7;−6;−5;−4;−3;−2;−1}

  • B.

    A={−9;−8;−7;−6;−5;−4;−3;−2;−1}

  • C.

    A={−9;−8;−7;−6;−5;−4;−3;−2;−1;0}

  • D.

    A={−8;−7;−6;−5;−4;−3;−2;−1;0}

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.34đ)

Số đối của số liền trước số - 34 là

  • A.

     35

  • B.

     -35

  • C.

     -33

  • D.

     33

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.34đ)

Tìm x ∈ Z biết |x|<5

  • A.

    x=4

  • B.

    x{−4;−3;−2;−1;0;1;2;3;4}

  • C.

    x{1;2;3;4}

  • D.

    x{−1;−2;−3;−4}

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.34đ)

Giá trị tuyệt đối của số 6 là:

  • A.

    6    

  • B.

    -6    

  • C.

    5    

  • D.

    -5

Chưa có lời giải