DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 33
ab testing

Bài tập Sự điện li ôn thi Đại học có lời giải (P4)

Trắc nghiệm hóa lớp 11

calendar

Ngày đăng: 23-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:43:00

T

Biên soạn tệp:

Đinh Thịnh

Tổng câu hỏi:

33

Ngày tạo:

22-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Sau một thời gian điện phân 300 ml dung dịch CuSO4 với điện cực graphit, khối lượng dung dịch giảm 16 gam. Để làm kết tủa hết ion Cu2+ còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 100 ml dung dịch H2S 1M. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 trước điện phân là

    • A.

      1,0M.

    • B.

      2,5M

    • C.

      1,5M.

    • D.

      2,0M.

  2. Câu 2

    Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

    • A.

      HF.

    • B.

      NaNO3.

    • C.

      H2O.

    • D.

      CH3COOH.

  3. Câu 3

    Điện phân 100 ml dung dịch gồm CuSO4 aM và NaCl 2M (điện cực trơ, màn ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 1,25A trong thời gian 193 phút. Dung dịch thu được có khối lượng giảm 9,195 gam so với dung dịch ban đầu. Giá trị của a là

    • A.

      0,45.

    • B.

      0,60.

    • C.

      0,50.

    • D.

      0,40

  4. Câu 4

    Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính vĩnh cửu?

    • A.

      Ca2+, Mg2+, HCO3, Cl.

    • B.

      Ca2+, Cl-, SO42–, HCO3.

    • C.

      Mg2+, Cl, SO42–, HCO3.

    • D.

      Ca2+, Mg2+, Cl, SO42–.

  5. Câu 5

    Điện phân 1 lít dung dịch X chứa a mol CuSO4 và b mol HCl với điện cực trơ, màn ngăn xốp và dùng điện không đổi, trong thời gian t giây thu được dung dịch pH = 1. Nếu điện phân thêm t giây nữa thì thu được dung dịch có pH = 2. Dung dịch thu được không có khả năng tạo kết tủa với dung dịch AgNO3. Giả sử thể tích dung dịch giảm không đáng kể và khí sinh ra thoát ra hết khỏi dung dịch. Giá trị của a là

    • A.

      0,005.

    • B.

      0,045.

    • C.

      0,015.

    • D.

      0,095.

  6. Câu 6

    Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg2+, Ca2+, Cl, SO42–. Chất được dùng làm mềm mẫu nước cứng trên là

    • A.

      NaHCO3.

    • B.

      BaCl2.

    • C.

      Na3PO4.

    • D.

      H2SO4.

  7. Câu 7

    Chất nào dưới đây không phải là chất điện li?

    • A.

      C2H5OH.

    • B.

      NaHCO3.

    • C.

      KOH.

    • D.

      H2SO4.

  8. Câu 8

    Dung dịch X chứa 0,1 mol Cu2+; 0,3 mol Cl; 1,2 mol Na+ và x mol SO42–. Khối lượng muối có trong dung dịch X là

    • A.

      140,65 gam.

    • B.

      150,25 gam.

    • C.

      139,35 gam.

    • D.

      97,45 gam

  9. Câu 9

    Một mẫu nước có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3, Cl . Mẫu nước trên thuộc loại

    • A.

      nước cứng tạm thời.

    • B.

      nước cứng toàn phần.

    • C.

      nước cứng vĩnh cửu.

    • D.

      nước mềm.

  10. Câu 10

    Điện phân dung dịch chứa AgNO3 với điện cực trơ trong thời gian t (s), cường độ dòng điện 2A thu được dung dịch X. Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,336 gam hỗn hợp kim loại, 0,112 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO và N2O có tỉ khối đối với H2 là 19,2 và dung dịch Y chứa 3,04 gam muối. Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim loại trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,112 lít khí H2 (đktc). Giá trị của t là

    • A.

      2895,10

    • B.

      2219,40

    • C.

      2267,75

    • D.

      2316,00

  11. Câu 11

    Điện phân 500 ml dd hỗn hợp CuSO4 a mol/l và NaCl 1 mol/l với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 5A trong thời gian 96,5 phút (hiệu suất quá trình điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể) thu được dd có khối lượng giảm so với ban đầu là 17,15 gam. Giá trị của a là

    • A.

      0,4.

    • B.

      0,5.

    • C.

      0,2.

    • D.

      0,3.

  12. Câu 12

    Điện phân dd Cu(NO3)điện cực trơ, với cường độ dòng điện 3A, thu được dd X chứa hai chất tan có cùng nồng độ mol. Nhúng một thanh Fe vào dd X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất, rút thành Fe ra cân lại thấy khối lượng thanh Fe giảm 1,56 gam so với ban đầu. Thời gian điện phân là

    • A.

      3860 giây.

    • B.

      7720 giây.

    • C.

      5790 giây.

    • D.

      2895 giây.

  13. Câu 13

    Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) thu được dung dịch X. Hấp thụ CO2 dư vào X, thu được dung dịch chất Y. Cho Y tác dụng với Ca(OH)2 theo tỉ lệ mol 1 : 1, tạo ra chất Z tan trong nước. Chất Z là

    • A.

      Ca(HCO3)2.

    • B.

      NaOH.

    • C.

      NaHCO3.

    • D.

      Na2CO3.

  14. Câu 14

    Ở catot (cực âm) của bình điện phân sẽ thu được kim loại khi điện phân dung dịch

    • A.

      HCl.

    • B.

      NaCl.

    • C.

      CuCl2.

    • D.

      KNO3.

  15. Câu 15

    Mắc nối tiếp 2 bình điện phân: 

              – Bình 1: chứa 800ml dung dịch muối MCl2 a (M) và HCl 4a (M).

              – Bình 2: chứa 800ml dung dịch AgNO3.

    Sau 3 phút 13 giây điện phân thì ở catot bình 1 thoát ra 1,6 gam kim loại, còn ở catot bình 2 thoát ra 5,4 gam kim loại. Sau 9 phút 39 giây điện phân thì ở catot bình 1 thoát ra 3,2 gam kim loại, còn ở catot bình 2 thoát ra m gam kim loại. Biết hiệu suất điện phân là 100% và tại catot nước chưa bị điện phân. Kim loại M là

    • A.

      Zn.

    • B.

      Cu.

    • C.

      Ni.

    • D.

      Fe.

  16. Câu 16

    Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây. Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hòa tan m gam Al. Giá trị lớn nhất của m là

    • A.

      6,75.

    • B.

      4,05.

    • C.

      2,70

    • D.

      5,40.

Xem trước