DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập So sánh giá trị của hai biểu thức số (có lời giải)

Trắc nghiệm toán lớp 6

Tổng câu hỏi:10
Thời gian làm: 00:20:00

Tổng câu hỏi: 10

Thời gian làm: 00:20:00

T
Câu 1 (1đ)

So sánh 32.8 với 3.82, ta được

  • A.

    32.8 ≥ 3.82;

  • B.

    32.8 > 3.82;

  • C.

    32.8 = 3.82;

  • D.

    32.8 < 3.82.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 5 (1đ)

Cho H = 47:45 + 3.32 – 20220 và K = 3.72 – 3:12022 – 48:24. So sánh H và K.

  • A.

    H = K;

  • B.

    H > K;

  • C.

    H < K;

  • D.

    H ≥ K.

Chưa có lời giải

Câu 6 (1đ)

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: \({1^3} + {2^3} + {3^3} + {4^3}\) …. 102

  • A.

    >;

  • B.

    =;

  • C.

    <;

  • D.

    ≠.

Chưa có lời giải

Câu 7 (1đ)

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 42 …. 1 + 3 + 5 + 7

  • A.

    >;

  • B.

    =;

  • C.

    <;

  • D.

    ≠.

Chưa có lời giải

Câu 8 (1đ)

So sánh (3 + 4)2 với 32 + 42, ta được

  • A.

    (3 + 4)2 > 32 + 42;

  • B.

    (3 + 4)2 = 32 + 42;

  • C.

    (3 + 4)2 < 32 + 42;

  • D.

    (3 + 4)2 ≤ 32 + 42.

Chưa có lời giải

Câu 9 (1đ)

So sánh \(S = 3 + {3^2} + {3^3} + ... + {3^{100}}\) và P = 3101 – 3

  • A.

    S < P;

  • B.

    S > P;

  • C.

    S = P;

  • D.

    S ≥ P.

Chưa có lời giải

Câu 10 (1đ)

So sánh 26 và 62 ta được

  • A.

    26 < 62;

  • B.

    26 > 62;

  • C.

    26 = 62;

  • D.

    26 ≤ 62.

Chưa có lời giải