DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bài tập Sinh học 12 Cơ chế di truyền và biến dị cực hay có lời giải chi tiết (P15)

Trắc nghiệm sinh lớp 12

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

O

Biên soạn tệp:

Nguyễn Nhật Ánh Oanh

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

17-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể

    • A.

      Đột biến lặp đoạn

    • B.

      Đột biến chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể

    • C.

      Đột biến đảo đoạn

    • D.

      Đột biến mất đoạn

  2. Câu 2

    Một loài thực vật lưỡng bội có 2n = 20. Số nhiễm sắc thể có trong mỗi tế bào ở thể ba của loài này khi đang ở kì giữa của nguyên phân là:

    • A.

      21

    • B.

      11

    • C.

      30

    • D.

      42

  3. Câu 3

    Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên gen

    • A.

      Ađênin

    • B.

      Timin

    • C.

      Uraxin

    • D.

      Xitôzin

  4. Câu 4

    Giả sử một đoạn nhiễm sắc thể có 5 gen I, II, III, IV, V được phân bố ở 5 vị trí. Các điểm a, b, c, d, e, g là các điểm trên nhiễm sắc thể. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Người ta có thể đã sử dụng tần số hoán vị giữa các gen để xác định trật tự sắp xếp của các gen.

    II. Khi gen III phiên mã 10 lần, có thể gen V chưa phiên mã lần nào.

    III. Nếu chiều dài các gen bằng nhau thì chiều dài của các phân tử mARN do các gen đó phiên mã cũng bằng nhau.

    IV. Nếu gen II là gen đã biểu hiện tính trạng có hại thì đột biến chuyển đoạn bd có thể sẽ làm tăng sức sống của cá thể.

    • A.

      3

    • B.

      2

    • C.

      1

    • D.

      4

  5. Câu 5

    Bảng dưới đây cho biết trình tự nuclêôtit trên một đoạn ở mạch gốc của vùng mã hóa trên gen quy định prôtêin ở sinh vật nhân sơ và các alen được tạo ra từ gen này do đột biến điểm

    Biết rằng các côđon mã hóa các axit amin tương ứng là: 5’AUG3’ quy định Met; 5’AAG3’ quy định Lys; 5’UUU3’ quy định Phe; 5’GGX3’; GGG và 5’GGU3’ quy định Gly; 5’AGX3’ quy định Ser. Phân tích các dữ liệu trên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Chuỗi pôlipeptit do alen A1 mã hóa không thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do gen ban đầu mã hóa.

    II. Các phân tử mARN được tổng hợp từ alen A2 và alen A3 có các côđon bị thay đổi kể từ điểm xảy ra đột biến.

    III. Chuỗi pôlipeptit do alen A2 quy định có số axit amin ít hơn so với ban đầu.

    IV. Alen A3 được hình thành do gen ban đầu bị đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit.

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  6. Câu 6

    Khi nói về đột biến số lượng nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng

    • A.

      Sự không phân li của 1 nhiễm sắc thể trong nguyên phân của tế bào xôma ở một cơ thể luôn tạo ra thể ba

    • B.

      Thể lệch bội có hàm lượng ADN trong nhân tế bào tăng lên gấp bội so với dạng ban đầu

    • C.

      Sử dụng cônsixin để ức chế quá trình hình thành thoi phân bào có thể gây đột biến đa bội ở thực vật

    • D.

      Các thể đa bội đều không có khả năng sinh sản hữu tính

  7. Câu 7

    Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc của nhiễm sắc thể

    • A.

      Tâm động

    • B.

      Trình tự đầu mút

    • C.

      Trình tự khởi đầu nhân đôi ADN

    • D.

      Màng nhân tế bào

  8. Câu 8

    Một gen ở tế bào nhân sơ gồm 3000 nuclêôtit. Trên mạch thứ nhất của gen có hiệu số giữa nuclêôtit ađênin và nuclêôtit timin bằng 10% số nuclêôtit của mạch. Trên mạch thứ hai của gen có số nuclêôtit ađêmin chiếm 30% số nuclêôtit của mạch và gấp 1,5 lần số nuclêôtit guanin. Người ta sử dụng mạch thứ nhất của gen này làm khuôn để tổng hợp một mạch pôlinuclêôtit mới có chiều dài bằng chiều dài của gen trên. Theo lý thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cần cho quá trình tổng hợp này là

    • A.

      180A; 420T; 240X; 360G

    • B.

      420A; 180T; 360X; 240G

    • C.

      450A; 600T; 150X; 300G

    • D.

      360A; 240T; 360X;180G

  9. Câu 9

    Giả sử trong một gen có một bazơnitơ guanin trở thành dạng hiếm (G*) thì sau 8 lần nhân đôi sẽ có tối đa bao nhiêu gen đột biến dạng thay thế cặp G-X bằng cặp A-T

    • A.

      31

    • B.

      127

    • C.

      15

    • D.

      63

  10. Câu 10

    Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sơi cơ bản có đường kính

    • A.

      300nm

    • B.

      11nm

    • C.

      30nm

    • D.

      700nm

  11. Câu 11

    Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của opêron Lac, sự kiện nào sau đây thường xuyên diễn ra?

    • A.

      Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế

    • B.

      Gen điều hòa R tổng hợp prôtêin ức chế

    • C.

      Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng

    • D.

      ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã

  12. Câu 12

    Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào?

    • A.

      Đột biến tứ bội

    • B.

      Đột biến đảo đoạn

    • C.

      Đột biến tam bội

    • D.

      Đột biến lệch bội

  13. Câu 13

    Một gen có chiều dài 4080 A0 và số nuclêôtit loại ađênin (loại A) chiếm 10%. Số nuclêôtit loại G của gen là bao nhiêu

    • A.

      960

    • B.

      1071

    • C.

      315

    • D.

      600

  14. Câu 14

    Cho biết một đoạn mạch gốc của gen A có 15 nuclêôtit là: 3’AXG GXA AXA TAA GGG5’ mã hóa 5 axit amin. Các côđon mã hóa axit amin: 5’UGX3’, 5’UGU3’ quy định Cys; 5’XGU3’, 5’XGX3’ ; 5’XGA3’; 5’XGG3’ quy định Arg; 5’GGG3’, 5’GGA3’, 5’GGX3’, 5’GGU3’ quy định Gly; 5’AUU3’, 5’AUX3’, 5’AUA3’ quy định Ile; 5’XXX3’, 5’XXU3’, 5’XXA3’, 5’XXG3’ quy định Pro; 5’AXG3’ quy định Thr. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Nếu gen A phiên mã 5 lần, sau đó tất cả các mARN đều dịch mã và trên mỗi phân tử mARN có 6 ribôxôm trượt qua 1 lần thì quá trình dịch mã đã cần môi trường cung cấp 30 axit amin Pro.

    II. Nếu gen A phiên mã 3 lần, sau đó tất cả các mARN đều dịch mã và trên mỗi phân tử mARN có 5 ribôxôm trượt qua 1 lần thì quá trình dịch mã đã cần môi trường cung cấp 15 axit amin Thr.

    III. Nếu gen A phiên mã 5 lần, sau đó tất cả các mARN đều dịch mã và trên mỗi phân tử mARN có 10 ribôxôm trượt qua 1 lần thì quá trình dịch mã đã cần môi trường cung cấp 100 axit amin Cys.

    IV. Nếu gen A phiên mã 5 lần, sau đó tất cả các mARN đều dịch mã và trên mỗi phân tử mARN có 4 ribôxôm trượt qua 1 lần thì quá trình dịch mã đã cần môi trường cung cấp 20 axit amin Ile.

    • A.

      1

    • B.

      3

    • C.

      2

    • D.

      4

  15. Câu 15

    Dạng đột biến nào sau đây chỉ làm thay đổi trình tự sắp xếp của các gen trên nhiễm sắc thể?

    • A.

      Đột biến lặp đoạn

    • B.

      Đột biến đảo đoạn ngoài tâm động

    • C.

      Đột biến chuyển đoạn tương hỗ

    • D.

      Đột biến gen

  16. Câu 16

    Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”?

    • A.

      ADN

    • B.

      tARN

    • C.

      rARN

    • D.

      mARN

  17. Câu 17

    Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng

    • A.

      Đột biến cấu trúc NST chỉ có thể xảy ra do tác nhân vật lí

    • B.

      Đột biến cấu trúc NST xảy ra do rối loạn trong quá trình phân li và tổ hợp của nhiễm sắc thể

    • C.

      Hội chứng Đao ở người là một loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

    • D.

      Lặp đoạn ở đại mạch làm tăng hoạt tính của enzim amilaza có ý nghĩa trong sản xuất rượu bia

  18. Câu 18

    Một phân tử ADN mạch kép có số nucleotit loại A chiếm 20% và có 2400 adenin. Tổng liên kết hidro của ADN là

    • A.

      15600

    • B.

      7200

    • C.

      12000

    • D.

      1440

  19. Câu 19

    Khi nói về đột biến NST, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Đột biến NST là những biến đổi về cấu trúc hoặc số lượng của NST

    II. Đột biến cấu trúc có 4 dạng là thể một, thể ba, thể bốn, thể không.

    III. Tất cả các đột biến NST đều gây chết hoặc làm cho sinh vật giảm sức sống.

    IV. Đột biến NST là nguồn nguyên liệu của quá trình tiến hoá.

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      1

  20. Câu 20

    Có bao nhiêu trường hợp sau đây có thể sẽ làm cho alen đột biến tăng 2 liên kết hidro so với alen ban đầu?

    I. Đột biến điểm và làm tăng chiều dài của gen.

    II. Đột biến điểm và không thay đổi chiều dài của gen.

    III. Đột biến thay thế 2 cặp nuclêôtit.

    IV. Đột biến không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng làm thay đổi một bộ ba của gen.

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

Xem trước