DayThemLogo
Câu
1
trên 43
ab testing

Bài tập Phương trình bậc nhất hai ẩn có lời giải

Trắc nghiệm toán Thi chuyển cấp

calendar

Ngày đăng: 24-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:53:00

Đ

Biên soạn tệp:

Trần Quang Đức

Tổng câu hỏi:

43

Ngày tạo:

17-07-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Tìm nghiệm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình \(3x - 2y = 5\).
    • A.
      \(\left\{ \begin{array}{l}x = 5 - 2t\\y = - 5 - 3t\end{array} \right.(t \in Z)\).
    • B.
      \(\left\{ \begin{array}{l}x = 5 + 2t\\y = 5 - 3t\end{array} \right.(t \in Z)\).
    • C.
      \(\left\{ \begin{array}{l}x = 5 - 2t\\y = 5 + 3t\end{array} \right.(t \in Z)\).
    • D.
      \(\left\{ \begin{array}{l}x = 5 + 2t\\y = 5 + 3t\end{array} \right.(t \in Z)\).
  2. Câu 2
    Phương trình \(5x + 4y = 8\) nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?
    • A.
      \(( - 2;1)\).
    • B.
      \(( - 1;0)\).
    • C.
      \((1,5;3)\).
    • D.
      \((4; - 3)\).
  3. Câu 3
    Phương trình \(x - 5y + 7 = 0\) nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?
    • A.
      \((0;1)\).
    • B.
      \(( - 1;2)\).
    • C.
      \((3;2)\).
    • D.
      \((2;4)\).
  4. Câu 4
    Tập nghiệm của phương trình \(0x - 4y = 3\) được biểu diễn bởi
    • A.
      đồ thị hàm số \(x = 3 + 4y\)
    • B.
      đồ thị hàm số \(y = 3\)
    • C.
      đồ thị hàm số \(y = \frac{3}{4}\)
    • D.
      đồ thị hàm số \(y = - \frac{3}{4}\)
  5. Câu 5
    Tập nghiệm của phương trình \(5x + 0y = 2\) được biểu diễn bởi
    • A.
      đường thẳng \(y = 5x + 2\)
    • B.
      đường thẳng \(y = \frac{2}{5}\)
    • C.
      đường thẳng \(x = \frac{2}{5}\)
    • D.
      đường thẳng \(y = 2 - 5x\)
  6. Câu 6
    Phương trình nào dưới đây nhận cặp số \(( - 2;4)\) làm nghiệm
    • A.
      \(x - 2y = 0\).
    • B.
      \(2x + y = 0\).
    • C.
      \(x - y = 2\).
    • D.
      \(x + 2y + 1 = 0\).
  7. Câu 7
    Cho đường thẳng \(d\) có phương trình \((2m - 4)x + (m - 1)y = m - 5\). Tìm các giá trị của \(m\) tham số \(d\) để đi qua gốc tọa độ.
    • A.
      \(m = 2\).
    • B.
      \(m = 1\).
    • C.
      \(m = 5\).
    • D.
      \(m \ne 5\).
  8. Câu 8
    Cặp số \(\left( { - 2;3} \right)\) là nghiệm của phương trình nào dưới đây:
    • A.
      \(x - y = 1\)
    • B.
      \(2x - y = - 7\)
    • C.
      \(2x + y = 2\)
    • D.
      \(x - 3y = - 10\)
  9. Câu 9
    Trong các cặp số \(( - 2;1);(0;2);( - 1;0);(1,5;3);(4; - 3)\) có bao nhiêu cặp số không là nghiệm của phương trình \(3x + 5y = - 3\).
    • A.
      \(1\).
    • B.
      \(3\).
    • C.
      \(2\).
    • D.
      \(4\).
  10. Câu 10
    Gọi \((x;y)\) là nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của phương trình \(6x - 7y = 5\). Tính \(x - y\)
    • A.
      \(2\).
    • B.
      \(3\).
    • C.
      \(1\).
    • D.
      \( - 1\).
  11. Câu 11
    Cho đường thẳng \(d\) có phương trình \((5m - 15)x + 2my = m - 2\). Tìm các giá trị của tham số \(m\) để \(d\) song song với trục hoành.
    • A.
      \(m = 1\).
    • B.
      \(m = 2\).
    • C.
      \(m = 3\).
    • D.
      \(m = 4\).
  12. Câu 12
    Cho phương trình \(ax + by = c\) với \(a \ne 0,b \ne 0\). Nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi.
    • A.
      \(\left\{ \begin{array}{l}x \in \mathbb{R}\\y = - \frac{a}{b}x + \frac{c}{b}\end{array} \right.\).
    • B.
      \(\left\{ \begin{array}{l}x \in \mathbb{R}\\y = - \frac{a}{b}x - \frac{c}{b}\end{array} \right.\).
    • C.
      \(\left\{ \begin{array}{l}x \in \mathbb{R}\\y = \frac{c}{b}\end{array} \right.\).
    • D.
      \(\left\{ \begin{array}{l}x \in \mathbb{R}\\y = - \frac{c}{b}\end{array} \right.\).
  13. Câu 13
    Hệ số \(a,b\)\(c\) tương ứng của phương trình bậc nhất hai ẩn \(x - y + 5 = 0\) là:
    • A.
      \(a = 1;b = 1\)\(c = 0\)
    • B.
      \(a = 1;b = 1\)\(c = - 5\)
    • C.
      \(a = 1;b = - 1\)\(c = - 5\)
    • D.
      \(a = 1;b = - 1\)\(c = 5\)
  14. Câu 14
    Tìm tất cả nghiệm nguyên của phương trình \(5x - 3y = 8\).
    • A.
      \(\left\{ \begin{array}{l}x = 3t - 8\\y = 5t - 16\end{array} \right.(t \in Z)\).
    • B.
      \(\left\{ \begin{array}{l}x = 3t - 8\\y = - 5t - 6\end{array} \right.(t \in Z)\).
    • C.
      \(\left\{ \begin{array}{l}x = 8t - 3\\y = 15t - 16\end{array} \right.(t \in Z)\).
    • D.
      \(\left\{ \begin{array}{l}x = 3t + 8\\y = 5t + 6\end{array} \right.(t \in Z)\).
  15. Câu 15
    Cho đường thẳng \(d\) có phương trình\((m - 2)x + (3m - 1)y = 6m - 2\). Tìm các giá trị của tham số \(m\) để \(d\) song song với trục tung.
    • A.
      \(m = \frac{1}{3}\).
    • B.
      \(m = \frac{2}{3}\).
    • C.
      \(m \ne 2\).
    • D.
      \(m \ne \frac{1}{3}\).
  16. Câu 16
    Các nghiệm nguyên dương của phương trình \(5x + 3y = 50\) là:
    • A.
      \(\left( {x;y} \right) = \left( {5;3} \right),\left( {3;5} \right),\left( {3;50} \right)\)
    • B.
      \(\left( {x;y} \right) = \left( {7;5} \right),\left( {5;3} \right),\left( {3;5} \right)\)
    • C.
      \(\left( {x;y} \right) = \left( {13; - 5} \right),\left( {4;10} \right),\left( { - 1;15} \right)\)
    • D.
      \(\left( {x;y} \right) = \left( {7;5} \right),\left( {4;10} \right),\left( {1;15} \right)\)\(x,y > 0\)
  17. Câu 17
    Cặp số nào không là nghiệm của phương trình \(x + 2y = - 3\)?
    • A.
      \(\left( {1; - 2} \right)\)
    • B.
      \(\left( { - 2; - 0,5} \right)\)
    • C.
      \(\left( {3;3} \right)\)
    • D.
      \(\left( { - 5;1} \right)\)
  18. Câu 18
    Hệ số \(a,b\)\(c\) tương ứng của phương trình bậc nhất hai ẩn \( - y - 1 = 0\) là:
    • A.
      \(a = - 1;b = 0\)\(c = 1\)
    • B.
      \(a = 0;b = - 1\)\(c = 1\)
    • C.
      \(a = 1;b = - 1\)\(c = 1\)
    • D.
      \(a = - 1;b = - 1\)\(c = 0\)
  19. Câu 19
    Cặp số nào là nghiệm của phương trình \(3x - 2y + 1 = 0\)?
    • A.
      \(\left( {0;1} \right)\)
    • B.
      \(\left( { - 1;1} \right)\)
    • C.
      \(\left( { - 1; - 1} \right)\)
    • D.
      \(\left( {5;3} \right)\)
  20. Câu 20
    Công thức nghiệm tổng quát của phương trình \(3x + 0y = 12\).
    • A.
      \(\left\{ \begin{array}{l}x \in R\\y = - 4\end{array} \right.\).
    • B.
      \(\left\{ \begin{array}{l}x \in R\\y = 4\end{array} \right.\).
    • C.
      \(\left\{ \begin{array}{l}x \in R\\x = - 4\end{array} \right.\).
    • D.
      \(\left\{ \begin{array}{l}x \in R\\x = 4\end{array} \right.\).
  21. Câu 21
    Cho đường thẳng \(d\) có phương trinh\(\frac{{m - 1}}{2}x + (1 - 2m)y = 2\). Tìm các giá trị của tham số \(m\) để \(d\) song song với trục tung.
    • A.
      \(m = 1\).
    • B.
      \(m \ne \frac{1}{2}\).
    • C.
      \(m = 2\).
    • D.
      \(m = \frac{1}{2}\).
  22. Câu 22
    Cho đường thẳng \(d\) có phương trình \((m - 2).x + (3m - 1).y = 6m - 2\). Tìm các giá trị của tham số \(m\) để \(d\) đi qua gốc tọa độ.
    • A.
      \(m = \frac{1}{3}\).
    • B.
      \(m = \frac{2}{3}\).
    • C.
      \(m \ne 2\).
    • D.
      \(m \ne \frac{1}{3}\).
Xem trước