DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Bài tập Phương trình bậc hai và hệ thức Viète có lời giải

Bài tập Phương trình bậc hai và hệ thức Viète có lời giải

Trắc nghiệm toán Thi chuyển cấp

Tổng câu hỏi:57
Thời gian làm: 01:07:00

Tổng câu hỏi: 57

Thời gian làm: 01:07:00

Đ
Chia sẻ
Câu 1 (0.17đ)

Cho phương trình \({x^2} = 2mx + {m^2}\) (\(m\)là tham số) có hai nghiệm phân biệt \({x_1}\); \({x_2}\)thỏa mãn \(\frac{1}{{{x_1}}} + \frac{1}{{{x_2}}} = \frac{{2022}}{{{x_1}{x_2}}} + 1\). Tích các giá trị \(m\)tìm được bằng

  • A.

    \(2022\).

  • B.

    \( - 2022\).

  • C.

    \( - 1011\).

  • D.

    \(1011\).

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 29 (0.17đ)

Với giá trị nào của tham số \(m\)thì phương trình \({x^2} - \left( {2m + 3} \right)x - 2m - 4 = 0\)có hai nghiệm phân biệt \({x_1}\); \(\,{x_2}\)sao cho \(\left| {{x_1}} \right| + \left| {{x_2}} \right| = 5\)?

  • A.

    \(m = 0\).

  • B.

    \(m = - 4\).

  • C.

    \(m = 0\) hoặc \(m = - 4\).

  • D.

    \(m = 4\).

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.17đ)

Khoảng cách giữa hai điểm biểu diễn hai nghiệm của phương trình \({x^2} - x - 2 = 0\) trên trục số bằng bao nhiêu?

  • A.

    \(\sqrt 3 \).

  • B.

    \(3\).

  • C.

    \(5\).

  • D.

    \(\sqrt 5 \).

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.17đ)

Biết phương trình \(2{x^2} - \left( {2m - 1} \right)x + 1 = 0\) (\(m\) là tham số) có một nghiệm là \(m\). Hiệu của tổng và tích các nghiệm của phương trình là

  • A.

    \(1\).

  • B.

    \( - 1\).

  • C.

    \(2\).

  • D.

    \( - 2\).

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.17đ)

Phương trình bậc hai nhận hai số 3 và \( - 8\) làm nghiệm là

  • A.

    \({x^2} + 5x - 24 = 0\).

  • B.

    \({x^2} - 5x - 24 = 0\).

  • C.

    \({x^2} + 5x + 24 = 0\).

  • D.

    \({x^2} - 5x + 24 = 0\).

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.48đ)

Hệ thức giữa hai nghiệm \({x_1}\); \({x_2}\) của phương trình \({x^2} + 2mx - {m^2} - 1 = 0\) độc lập với tham số \(m\) là

  • A.

    \({x_1}{x_2} = - {m^2} - 1\).

  • B.

    \({\left( {{x_1} + {x_2}} \right)^2} + 4{x_1}{x_2} = - 4\).

  • C.

    \({x_1} + {x_2} - {x_1}{x_2} = 0\).

  • D.

    \({\left( {{x_1} + {x_2}} \right)^2} + 2{x_1}{x_2} = - 2\).

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.17đ)

Hệ thức giữa hai nghiệm \({x_1}\), \({x_2}\) của phương trình \({x^2} - mx - {m^2} = 0\) độc lập với tham số \(m\) là

  • A.

    \({\left( {{x_1} + {x_2}} \right)^2} + {x_1}{x_2} = 0\).

  • B.

    \({x_1}{x_2} = - {m^2}\).

  • C.

    \({\left( {{x_1} + {x_2}} \right)^2} - {x_1}{x_2} = 0\).

  • D.

    \({x_1} + {x_2} = m\).

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.17đ)

Đồ thị hàm số \(y = - 2{x^2} + x - m\) (\(m\) là tham số) cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ là \(3\) và \(b\). Giá trị của \(m\) và \(b\) lần lượt là

  • A.

    \(12\) và \(\frac{3}{2}\).

  • B.

    \( - 12\) và \(\frac{{ - 3}}{2}\).

  • C.

    \( - 15\) và \(\frac{{ - 5}}{2}\).

  • D.

    \(15\) và \(\frac{5}{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.17đ)

Giá trị của tham số \(m\) để phương trình \({x^2} - 2mx + 10 = 0\) có hai nghiệm phân biệt \({x_1}\), \({x_2}\) sao cho \(x_1^2 + x_2^2 = 29\)?

  • A.

    \(\frac{7}{2}\).

  • B.

    \(\frac{{ - 7}}{2}\).

  • C.

    \(\frac{7}{2}\) hoặc \(\frac{{ - 7}}{2}\).

  • D.

    Không có \(m\).

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.17đ)

Với giá trị nào của tham số phương trình \({x^2} + 2\left( {m - 1} \right)x - m = 0\) có hai nghiệm \({x_1}\); \({x_2}\) sao cho biểu thức \(A = {x_1}^2 + {x_2}^2 - {x_1}{x_2}\) có giá trị nhỏ nhất?

  • A.

    \(\frac{{39}}{{16}}\).

  • B.

    \(1\).

  • C.

    \(\frac{5}{8}\).

  • D.

    Không có \(m\).

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.17đ)

Với giá trị nào của tham số \(m\) thì phương trình \({x^2} - 2x + m - 1 = 0\)có hai nghiệm phân biệt \({x_1}\); \(\,{x_2}\) sao cho \(\left| {{x_1} - {x_2}} \right| = 4\)?

  • A.

    \(m = 2\).

  • B.

    \(m = - 2\).

  • C.

    \(m = 2\) hoặc \(m = - 2\).

  • D.

    \(m = 3\).

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.17đ)

Biết \(x = - 3\) là một nghiệm của phương trình: \( - 2{x^2} + \left( {m - 1} \right)x + m = 0\) (\(m\) là tham số). Tổng các nghiệm của phương trình là

  • A.

    \(\frac{{ - 17}}{4}\).

  • B.

    \(\frac{{ - 15}}{4}\).

  • C.

    \(\frac{{15}}{4}\).

  • D.

    \(\frac{{17}}{4}\).

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.17đ)

Gọi \({x_1}\), \({x_2}\), \({x_3}\) là nghiệm của phương trình \(2{x^3} + 3{x^2} - 1 = 0\). Giá trị của biểu thức \(P = {x_1}{x_2} + {x_2}{x_3} + {x_3}{x_1}\) là

  • A.

    \( - 1\).

  • B.

    \(2\).

  • C.

    \(0\).

  • D.

    \( - 2\).

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.17đ)

Phương trình \(a{x^2} + bx + c = 0\,\left( {a \ne 0} \right)\) có biệt thức \(\Delta = {b^2} - 4ac = 0\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.

    Phương trình vô nghiệm.

  • B.

    Phương trình có vô số nghiệm.

  • C.

    Phương trình có nghiệm kép.

  • D.

    Phương trình có hai nghiệm phân biệt.

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.17đ)

Hiệu của tổng và tích các nghiệm của phương trình \( - 3{x^2}\, - \,x\, + \,5\, = \,0\) là

  • A.

    \(1\).

  • B.

    \( - 1\).

  • C.

    \(\frac{4}{3}\).

  • D.

    \(\frac{{ - 4}}{3}\).

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.17đ)

Giả sử \({x_1};{x_2}\) là các nghiệm của phương trình \({x^2} - 3x + 1 = 0\). Giá trị của biểu thức \(P = \left| {{x_1} - {x_2}} \right|\) là

  • A.

    \(5\).

  • B.

    \(\sqrt 5 \).

  • C.

    \(\sqrt 3 \).

  • D.

    \(3\).

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.17đ)

Điều kiện của tham số \(m\) để phương trình: \({x^2} - 2\left( {m + 1} \right)x + 4m = 0\) có hai nghiệm phân biệt là

  • A.

    \(m > 1\).

  • B.

    \(m < 1\).

  • C.

    \(m \in \mathbb{R}\).

  • D.

    \(m \ne 1\).

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.17đ)

Các điểm biểu diễn hai nghiệm \({x_1},\,{x_2}\) của phương trình \(2{x^2} - x - 2020 = 0\) trên trục \(Ox\)của mặt phẳng tọa độ \(Oxy\) cùng với điểm \(N\left( {0{\rm{ }};{\rm{ }}b} \right)\,\,\left( {b > 0} \right)\) tạo thành một tam giác vuông tại \(N\). Giá trị của \(b\) là

  • A.

    \(2020\).

  • B.

    \(\sqrt {2020} \).

  • C.

    \(\sqrt {1010} \).

  • D.

    \(1010\).

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.17đ)

Trong các phương trình sau, phương trình bậc hai một ẩn là

  • A.

    \(3x - 7 = 0\).

  • B.

    \({x^2} - \frac{3}{x} + 2 = 0\).

  • C.

    \({x^4} - 3{x^2} + 1 = 0\).

  • D.

    \(3{x^2} - 2020 = 0\).

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.17đ)

Cho phương trình \({x^2} - \left( {m + 1} \right)x + m = 0\). Với giá trị nào của tham số \(m\) thì phương trình có hai nghiệm \({x_1}\); \({x_2}\) là độ dài của hai cạnh góc vuông của tam giác vuông có cạnh huyền bằng \(\sqrt 2 \)?

  • A.

    \(m = - 1\).

  • B.

    \(m = 1\).

  • C.

    \(m = \pm 1\).

  • D.

    Không có \(m\).

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.17đ)

Gọi \({x_1};{x_2}\) là nghiệm của phương trình \({x^2} - 2x - 1 = 0\). Giá trị của biểu thức \(N = {x_1}^2 + {x_2}^2 - {x_1}{x_2}\) bằng

  • A.

    \(1\).

  • B.

    \(\frac{1}{4}\).

  • C.

    \(7\).

  • D.

    \(\frac{7}{4}\).

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.17đ)

Với giá trị nào của tham số \(m\) thì phương trình \(4{{\rm{x}}^2} - \left( {m + 1} \right)x - 2m + 5 = 0\) nhận \(x = 1\) làm một nghiệm?

  • A.

    \(\frac{2}{3}\).

  • B.

    \(\frac{{ - 2}}{3}\).

  • C.

    \(\frac{8}{3}\).

  • D.

    \(\frac{{ - 8}}{3}\).

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.17đ)

Cho phương trình \({x^2} - \left( {2m + 1} \right)x - m = 0\) có hai nghiệm \({x_1}\), \({x_2}\). Hệ thức của \({x_1}\), \({x_2}\) độc lập với tham số \(m\) là

  • A.

    \({x_1} + {x_2} = 2m + 1\).

  • B.

    \(2{x_1} + 2{x_2} + {x_1}{x_2} = 0\).

  • C.

    \({x_1} + {x_2} + 2{x_1}{x_2} = 1\).

  • D.

    \({x_1} + {x_2} - {x_1}{x_2} = 2\).

Chưa có lời giải

Câu 51 (0.17đ)

Cho phương trình \(2{x^2} - mx + m - 2 = 0\) (\(m\) tham số) có hai nghiệm phân biệt \({x_1}\); \({x_2}\) thỏa mãn \({x_1}^2 + {x_2}^2 = 10\). Tích các giá trị \(m\) tìm được bằng

  • A.

    \(8\).

  • B.

    \( - 8\).

  • C.

    \(32\).

  • D.

    \( - 32\).

Chưa có lời giải

Câu 52 (0.17đ)

Biết \(x = - 1\) là một nghiệm của phương trình \( - 3{x^2} - x + 2m - 4 = 0\). Giá trị của tham số \(m\) là

  • A.

    \(3\).

  • B.

    \(4\).

  • C.

    \( - 3\).

  • D.

    \( - 4\).

Chưa có lời giải

Câu 53 (0.17đ)

Phương trình \(3{x^2} - 7x + 2 = 0\) có nghiệm là

  • A.

    \(x = 1\); \(x = \frac{2}{3}\).

  • B.

    \(x = 2\); \(x = \frac{1}{3}\).

  • C.

    \(x = - 1\); \(x = - \frac{2}{3}\).

  • D.

    \(x = - 2\); \(x = \frac{2}{3}\).

Chưa có lời giải

Câu 54 (0.17đ)

Cho phương trình \({x^2} - \left( {2m + 1} \right)x + m = 0\) với \(m\) là tham số. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.

    Phương trình có nghiệm duy nhất với mọi \(m\).

  • B.

    Phương trình luôn có nghiệm với mọi \(m\).

  • C.

    Phương trình vô nghiệm khi \(m < \frac{1}{2}\).

  • D.

    Phương trình có nghiệm kép khi \(m = \frac{1}{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 55 (0.17đ)

Hiệu của tích các nghiệm và tổng các nghiệm của phương trình \(2{x^2} - 3x - 1 = 0\) là

  • A.

    \(1\).

  • B.

    \( - 1\).

  • C.

    \(2\).

  • D.

    \( - 2\).

Chưa có lời giải

Câu 56 (0.17đ)

Biết rằng \({x_1};{x_2}\) là nghiệm của phương trình \( - {x^2} + 2x + 1 = 0\). Giá trị của biểu thức \(Q = {x_1}^3 + {x_2}^3\) bằng

  • A.

    \(14\).

  • B.

    \( - 14\).

  • C.

    \(2\).

  • D.

    \( - 2\).

Chưa có lời giải

Câu 57 (0.17đ)

Phương trình bậc hai nhận hai số \( - 2\) và \(7\) làm nghiệm là phương trình

  • A.

    \({x^2}\, - \,5x\, - \,14\, = \,0\).

  • B.

    \({x^2}\, - \,5x\, + \,14\, = \,0\).

  • C.

    \({x^2}\, + \,5x\, + \,14\, = \,0\).

  • D.

    \({x^2}\, + \,5x\, - \,14\, = \,0\).

Chưa có lời giải