DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Bài tập Phản ứng oxi hóa - khử có đáp án

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 28-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

M

Biên soạn tệp:

Trần Thảo My

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

23-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
    • A.

      AgNO3 + HCl   AgCl + HNO3.

    • B.

      NaOH + HCl NaCl + H2O.

    • C.

      2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O.

    • D.

      CaO + CO2 CaCO3.

  2. Câu 2
    Cho quá trình , đây là quá trình
    • A.
      khử.
    • B.
      tự oxi hóa – khử.
    • C.
      nhận proton.
    • D.
      oxi hóa.
  3. Câu 3
    Trong phản ứng oxi hóa - khử
    • A.

      quá trình nhận electron gọi là quá trình oxi hóa.

    • B.
      có sự chuyển dịch proton giữa các chất.
    • C.

      quá trình oxi hóa và quá trình khử xảy ra đồng thời.

    • D.
      chất bị oxi hóa nhận electron và chất bị khử cho electron.
  4. Câu 4
    Cho phản ứng hóa học sau: Tỉ lệ số phân tử chất khử và chất oxi hóa là
    • A.
      4:1.
    • B.
      1:4.
    • C.
      1:2.
    • D.
      2:1.
  5. Câu 5
    Số oxi hóa của sulfur và oxygen trong phân tử SO3 lần lượt là
    • A.
      +1, -1.
    • B.
      +6, -6.
    • C.
      +6, -2.
    • D.
      -2, -2.
  6. Câu 6
    Cho phản ứng: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O. Sau khi cân bằng phản ứng hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3
    • A.
      13x - 9y.
    • B.
      46x - 18y.
    • C.
      45x - 18y.
    • D.
      23x - 9y.
  7. Câu 7
    Chlorine vừa đóng vai trò là chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong phản ứng nào sau đây?
    • A.

      2Na + Cl22NaCl

    • B.

      H2 + Cl2 2HCl

    • C.

      2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O

    • D.

      2Fe + 3Cl22FeCl3

  8. Câu 8
    Carbon đóng vai trò chất oxi hóa ở phản ứng nào sau đây?
    • A.
    • B.
    • C.
      .
    • D.
      .
  9. Câu 9
    Cho phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O. Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của k là
    • A.
      3/14.
    • B.
      4/7.
    • C.
      1/7.
    • D.
      3/7.
  10. Câu 10
    Dãy nào sau đây sắp xếp các chất theo chiều giảm dần số oxi hóa của sulfur?
    • A.
      H2S2O7, Na2S4O6, Na2S2O3, S8.
    • B.
      SO2,
    • C.
      H2SO3, H2SO5, SCl2, H2S.
    • D.
      H2SO5, SO2, H2S, H2S2O8.
  11. Câu 11
    Phản ứng nào sau đây HCl thể hiện tính khử?
    • A.

      2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O.

    • B.

      4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

    • C.

      2HCl + Mg → MgCl2 + H2.

    • D.

      HCl + NaOH → NaCl + H2O.

  12. Câu 12
    Xét phản ứng: Chất đóng vai trò là chất oxi hóa trong phản ứng là
    • A.
      HCl.
    • B.
      Zn.
    • C.
      H2.
    • D.
      ZnCl2.
  13. Câu 13
    Số oxi hóa là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử một nguyên tố trong hợp chất nếu giả định đây là hợp chất ion?
    • A.
      Điện tích.
    • B.
      Hóa trị.
    • C.
      Số hiệu.
    • D.
      Khối lượng.
  14. Câu 14

    Cho phương trình phản ứng:

    aFeSO4 + bK2Cr2O7 + cH2SO4 → dFe2(SO4)3 + eK2SO4 + fCr2(SO4)3 + gH2O

    Tỉ lệ a: b là

    • A.
      6: 1.
    • B.
      2: 3.
    • C.
      3: 2.
    • D.
      1: 6.
  15. Câu 15
    Chất oxi hoá là chất
    • A.

      cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

    • B.

      cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

    • C.

      nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

    • D.

      nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

Xem trước