DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập ôn tập Vật lí 10 Chương 6 có đáp án

Trắc nghiệm lý lớp 10

Tổng câu hỏi:20
Thời gian làm: 00:30:00

Tổng câu hỏi: 20

Thời gian làm: 00:30:00

T
Câu 1 (0.5đ)
Khi vật chuyển động tròn đều thì
  • A.
    vectơ gia tốc không đổi.
  • B.
    vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
  • C.
    vectơ vận tốc không đổi.
  • D.
    vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 10 (0.5đ)
Trong chuyển động tròn đều, gia tốc hướng tâm đặc trưng cho
  • A.
    sự biến thiên về hướng của véc tơ vận tốc.
  • B.
    sự biến thiên nhanh hay chậm của tốc độ góc.
  • C.
    sự nhanh hay chậm của chuyển động.
  • D.
    sự biến thiên nhanh hay chậm của độ lớn vận tốc.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.5đ)
Chuyển động nào sau đây có thể xem như là chuyển động tròn đều?
  • A.
    Chuyển động của một vật được ném xiên từ mặt đất.
  • B.
    Chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng của một vật được buộc vào một dây có chiều dài cố định.
  • C.
    Chuyển động của một vệ tinh nhân tạo có vị trí tương đối không đổi đối với một điểm trên mặt đất (vệ tinh địa tĩnh).
  • D.
    Chuyển động của một quả táo khi rời ra khỏi cành cây.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.5đ)
Cho thanh thẳng AB chiều dài L = 1,5 m quay đều xung quanh trục đi qua điểm O trên thanh và vuông góc với thanh. Tốc độ của hai đầu thanh lần lượt là \({v_A} = 2\,m/s\)\({v_B} = 4\,m/s\). Tỉ số giữa gia tốc hướng tâm tại hai điểm B và A là
  • A.
    0,5.
  • B.
    2.
  • C.
    4.
  • D.
    1,5.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.5đ)

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều ?

  • A.
    Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.
  • B.
    Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân.
  • C.
    Chuyển động quay của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.
  • D.
    Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.5đ)

Chuyển động của vật nào dưới đây không phải là chuyển động tròn đều ?

  • A.
    Chuyển động của con ngựa trong chiếc đu quay khi đang hoạt động ổn định.
  • B.
    Chuyển động của điểm đầu kim giờ khi đồng hồ đang hoạt động.
  • C.
    Chuyển động của điểm đầu cánh quạt máy bay khi máy bay đang bay thẳng đều đối với người dưới đất.
  • D.
    Chuyển động của điểm đầu kim phút khi đồng hồ đang hoạt động.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.5đ)
Trên một cánh quạt đang quay đều, người ta lấy hai điểm có bán kính \({R_1}\)\({R_2}\) với \({R_1} = 4{R_2}\) thì chu kì quay của 2 điểm đó lần lượt là \({T_1}\)\({T_2}\). Biểu thức nào sau đây đúng?
  • A.
    \({T_1} = 2{T_2}\).
  • B.
    \({T_2} = 2{T_1}\).
  • C.
    \({T_1} = {T_2}\).
  • D.
    \({T_1} = 4{T_2}\).

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.5đ)
Một điểm nằm trên vành ngoài của một lốp xe máy cách trục bánh xe \(30\,{\rm{cm}}\). Xe chuyển động thẳng đều. Để số chỉ trên đồng hồ tốc độ của xe sẽ nhảy một số ứng với \(1\,{\rm{km}}\) thì số vòng quay của bánh xe là \(N\). Giá trị của \(N\)gần giá trị nào nhất sau đây?
  • A.
    430.
  • B.
    350.
  • C.
    520.
  • D.
    \(530\).

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.5đ)

PHẦN I. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn

Điều nào sau đây là sai khi nói về vật chuyển động tròn đều?

  • A.
    Chu kỳ quay càng lớn thì vật quay càng chậm.
  • B.
    Tần số quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm.
  • C.
    Tốc độ góc càng nhỏ thì vật quay càng chậm.
  • D.
    Tốc độ góc càng nhỏ thì vật quay càng nhanh.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.5đ)

Sử dụng dữ kiện sau để giải câu 6 và câu 7: Một quạt máy quay đều với tần số \(400\) vòng/phút. Cách quạt dài \(0,8{\rm{\;m}}\).

Tốc độ góc của một điểm ở đầu cánh quạt là
  • A.
    33,5 rad/s.
  • B.
    41,87 rad/s.
  • C.
    48,7 rad/s.
  • D.
    35,3 rad/s.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.5đ)

Sử dụng dữ kiện sau để giải câu 10 đến câu 12:Một xe tải đang chuyển động thẳng đều có tốc độ \(v = 72\,{\rm{km/h}}\) có bánh xe có đường kính \(80\,{\rm{cm}}\).

Tốc độ góc của đầu van xe là
  • A.
    25 rad/s.
  • B.
    20 rad/s.
  • C.
    52 rad/s.
  • D.
    27 rad/s.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.5đ)
Mặt đường ô tô ở những đoạn cong thường phải làm nghiêng về phía tâm cong. Khi xe ô tô qua những đoạn cong đó thì lực đóng vai trò lực hướng tâm là
  • A.
    hợp lực của lực ma sát phản lực \(\overrightarrow N \) và trọng lực \(\overrightarrow P \).
  • B.
    trọng lực \(\overrightarrow P \).
  • C.
    phản lực \(\overrightarrow N \).
  • D.

    hợp lực của phản lực \(\overrightarrow N \) và lực ma sát trượt.

Chưa có lời giải