DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập ôn tập Vật lí 10 Chương 3 có đáp án

Trắc nghiệm lý lớp 10

Tổng câu hỏi:55
Thời gian làm: 01:05:00

Tổng câu hỏi: 55

Thời gian làm: 01:05:00

H
Câu 1 (0.18đ)

Một vật chuyển động nhanh dần đều không vận tốc đầu, sau 10 s vật có vận tốc 36 km/h. Gia tốc của vật là

  • A.
    0,5 m/s2.     
  • B.
    1 m/s2.         
  • C.
    1,5 m/s2.                 
  • D.
    2 m/s2.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 28 (0.18đ)

Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật chuyển động được biểu diễn như hình vẽ. Gọi a1, a2, a3 lần lượt là gia tốc của vật trong các giai đoạn tương ứng là từ t = 0 đến t1 = 20 s; từ t1 = 20 s đến t2 = 60 s; từ t2 = 60 s đến t3 = 80 s. Giá trị của a1, a2, a3 lần lượt là

  • A.

    – 1 m/s2; 0; 2 m/s2.                        

  • B.

    1 m/s2; 0; – 2 m/s2.

  • C.
    – 1 m/s2; 2 m/s2; 0.                      
  • D.
    1 m/s2; 0; 2 m/s2.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.18đ)

Một xe chuyển động thẳng nhanh dần đều trên hai đoạn đường liên tiếp bằng nhau và bằng 100 m với thời gian lần lượt là 5 s và 3 s. Gia tốc của xe có giá trị xấp xỉ

  • A.
    0,3 m/s2.              
  • B.
    2,6 m/s2.     
  • C.
    0,4 m/s2.      
  • D.
    3,3 m/s2.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.18đ)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều

  • A.

    có phương, chiều và độ lớn không đổi.

  • B.

    tăng đều theo thời gian.                                       

  • C.

    bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.

  • D.
    chỉ có độ lớn không đổi.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.18đ)

Cùng lúc từ hai vị trí A, B cách nhau 100 m có hai vật chuyển động thẳng hướng về nhau. Vật đi từ A chuyển động thẳng nhanh dần đều với tốc độ ban đầu bằng không, gia tốc 1 m/s2. Vật đi từ B chuyển động thẳng đều với tốc độ 5 m/s. Chọn gốc thời gian lúc vật đi từ A xuất phát. Kể từ lúc xuất phát đến lúc hai vật gặp nhau, quãng đường vật đi từ A đã đi là

  • A.
    30 m.           
  • B.
    50 m.             
  • C.
    80 m.                  
  • D.
    100 m.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.18đ)

Điều nào sau đây là đúng khi nói đến đơn vị gia tốc?

  • A.
    m/s2              
  • B.
    cm/phút                 
  • C.
    km/h              
  • D.
    m/s

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.18đ)

Một vật rơi tự do tại một địa điểm có độ cao 500m biết g = 10m/s2. Thời gian vật rơi hết quãng đường là

  • A.
    8s.             
  • B.
    10 s.                                
  • C.
    9 s .                         
  • D.
    7 s.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.18đ)

Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20 s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40 s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là

  • A.

    a = 0,7 m/s2; v = 38 m/s.         

  • B.

    a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s.

  • C.
    a = 0,2 m/s2; v = 8 m/s.    
  • D.
    a = 1,4 m/s2; v = 66 m/s.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.18đ)

Vật nào được xem là rơi tự do?

  • A.

    Viên đạn đang bay trên không trung.                    

  • B.

    Phi công đang nhảy dù.

  • C.
    Quả táo rơi từ trên cây xuống.                               
  • D.
    Máy bay đang bay gặp tai nạn và lao xuống

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.18đ)

Lúc 1 giờ, một xe qua A với tốc độ 10 m/s, chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 1 m/s2 đuổi theo một xe đạp đang chuyển động nhanh dần đều qua B với tốc độ đầu là 2 m/s và với gia tốc là 0,5 m/s2. Sau 20 s thì xe đuổi kịp xe đạp. Khoảng cách AB là

  • A.
    300 m.                      
  • B.
    250 m.                   
  • C.
    200 m.                  
  • D.
    260 m.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.18đ)

Gia tốc là 1 đại lượng

  • A.

    đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

  • B.

    đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.   

  • C.

    vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

  • D.
    vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.18đ)

Một ô tô đang chuyển động thẳng đều với tốc độ 54 km/h thì đột ngột hãm phanh và dừng lại sau 15 s. Xem chuyển động của xe khi hãm phanh là chuyển động chậm dần đều. Quãng đường vật đi được trong 2 s cuối cùng là

  • A.
    28 m.                  
  • B.
    2 m.           
  • C.
    32 m.          
  • D.
    58 m.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.18đ)

Đồ thị gia tốc – thời gian của một vật chuyển động từ trạng thái nghỉ ở hình bên. Vận tốc của vật sau

4 s là

  • A.
    10 m/s.                 
  • B.
    7 m/s.               
  • C.
    14 m/s.                
  • D.
    20 m/s.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.18đ)

Vật chuyển động với phương trình \(x = 2{t^2} - 4t + 10{\rm{ (m; s)}}\). Vật sẽ dừng lại tại tọa độ bằng

  • A.

    10 m                           

  • B.

    4 m.                       

  • C.

    6 m.           

  • D.

    8 m.

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.18đ)

Rơi tự do là một chuyển động

  • A.
    thẳng đều. 
  • B.
    thẳng chậm dần đều.       
  • C.
    nhanh dần.     
  • D.
    thẳng nhanh dần đều.

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.18đ)

Một vật rơi tự do tại một địa điểm có độ cao 500m biết g = 10m/s2. Quãng đường vật rơi trong giây thứ 5 là

  • A.
    35m.                    
  • B.
    54m.                                  
  • C.
    45m.                               
  • D.
    53m.

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.18đ)

Ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 5 m/s, tầm xa của vật là 15 m. Lấy g = 10 m/s2. Coi sức cản không khí không đáng kể. Độ cao của vật so với mặt đất là

  • A.
    50 m.               
  • B.
    45 m.                     
  • C.
    75 m.                
  • D.
    30 m.

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.18đ)

Công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều \(\left( {{v^2} - v_0^2 = 2as} \right)\), điều kiện nào dưới đây là đúng?

  • A.
    a > 0;  v > v0.            
  • B.
     a < 0;  v
  • C.
    a > 0;  v < v0.         
  • D.
    a < 0;  v > v0.

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.18đ)

Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36 km/h là

  • A.
    t = 360 s.         
  • B.
    t = 200 s.               
  • C.
    t = 300 s.                
  • D.
    t = 100 s.

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.18đ)

Chuyển động nào dưới đây không phải  là chuyển động thẳng biến đổi đều?

  • A.

    Một viên bi lăn trên máng nghiêng.                     

  • B.

    Một vật rơi từ độ cao h xuống mặt đất.

  • C.

    Một ôtô chuyển động từ Hà nội tới thành phố Hồ chí minh.       

  • D.
    Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.18đ)

Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là

  • A.

    \(S = {v_0}t + \frac{1}{2}a.{t^2}\) (a và v0 cùng dấu ).                    

  • B.

    \(S = {v_0}t + \frac{1}{2}a.{t^2}\) ( a và v0 trái dấu ).

  • C.
    \(x = {x_0} + {v_0}t + \frac{1}{2}a.{t^2}\) ( a và v0 cùng dấu ).            
  • D.
     \(x = {x_0} + {v_0}t + \frac{1}{2}a.{t^2}\) (a và v0 trái dấu ).

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.18đ)

Cho đồ thị v – t của hai chuyển động như hình vẽ. Biểu thức đúng là

  • A.
    \({v_2} = 10 - 2t{\rm{.}}\)       
  • B.
    \({v_1} = 30 - 2t{\rm{.}}\)  
  • C.
    \({v_2} = 30 + 2t\). 
  • D.
    \({v_1} = 10 - 1,5t\).

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.18đ)

Một người đứng ở sân ga thấy toa thứ nhất của đoàn tàu đang tiến vào ga qua trước mặt mình trong 5 s, toa thứ hai trong 45 s. Khi tàu dừng lại, đầu toa thứ nhất cách người ấy 75 m. Coi tàu chuyển động chậm dần đều. Gia tốc của tàu có độ lớn là

  • A.
    1,6 m/s2.           
  • B.
    1,8 m/s2.          
  • C.
    1,2 m/s2.                     
  • D.
    1,4 m/s2.

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.18đ)

Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một vật có khối lượng m rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Ngay trước khi chạm đất vật đạt vận tốc

  • A.
    v = mgh.          
  • B.
    v = .         
  • C.
    .                    
  • D.
    .

Chưa có lời giải

Câu 51 (0.28đ)

Cho một vật rơi tự do từ độ cao h. Trong 2s cuối cùng trước khi chạm đất, vật rơi được quãng đường 60m. Biết g = 10 m/s2, thời gian rơi và độ cao h của vật lúc thả là

  • A.
    3 s; 70 m.             
  • B.
    5 s; 75 m.                     
  • C.
    6 s; 45 m.               
  • D.
    4 s; 80 m.

Chưa có lời giải

Câu 52 (0.18đ)

Chọn ý sai. Vật rơi tự do

  • A.

    có phương chuyển động là phương thẳng đứng.

  • B.

    có chiều chuyển động hướng từ trên xuống dưới

  • C.

    chuyển động thẳng nhanh dần đều.

  • D.
    khi rơi trong không khí.

Chưa có lời giải

Câu 53 (0.18đ)

Một xe đang chuyển động thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng lại. Quãng đường xe đi được trong giây đầu tiên sau khi hãm phanh gấp 19 lần quãng đường xe đi được trong giây cuối cùng. Tổng quãng đường đi được trong giây đầu tiên và trong giây cuối cùng là 20 m. Quãng đường ô tô đi được từ lúc hãm phanh cho đến lúc dừng hẳn là

  • A.
    150 m.             
  • B.
    80 m.                     
  • C.
    100 m.              
  • D.
    200 m.

Chưa có lời giải

Câu 54 (0.18đ)

Sau khi khởi hành được 2 s trên đường nằm ngang, xe đạt vận tốc 4 m/s. Biết xe chuyển động nhanh dần đều. Sau 12 m tiếp theo, xe có vận tốc là

  • A.
    4 m/s.                  
  • B.
    8 m/s.                    
  • C.
    12 m/s.                       
  • D.
    16 m/s.

Chưa có lời giải

Câu 55 (0.18đ)

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 54 km/h thì người lái xe hãm phanh. Ô tô chuyển động thẳng chậm dần đều và sau 6 giây thì dừng lại. Quãng đường s mà ô tô chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh là

  • A.
    s = 45 m.             
  • B.
    s = 82,6 m.             
  • C.
    s = 252 m.          
  • D.
    s = 135 m.

Chưa có lời giải