DayThemLogo
Câu
1
trên 26
ab testing

Bài tập ôn tập Toán 12 Chương 6 có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 12

calendar

Ngày đăng: 29-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:36:00

V

Biên soạn tệp:

Hoàng Mỹ Thúy Viên

Tổng câu hỏi:

26

Ngày tạo:

26-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Nếu hai biến cố \(A,{\kern 1pt} {\kern 1pt} B\) thỏa mãn \(P\left( B \right) = 0,7;{\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} P\left( {A \cap B} \right) = 0,2\) thì \(P\left( {A|B} \right)\) bằng:

    • A.

      \(\frac{5}{7}\).

    • B.

      \(\frac{1}{2}\).

    • C.

      \(\frac{7}{{50}}\).

    • D.

      \(\frac{2}{7}\).

  2. Câu 2

    Lớp 10A có 45 học sinh trong đó có 20 học sinh nam và 25 học sinh nữ. Trong bài kiểm tra môn Toán cả lớp có 22 học sinh đạt điểm giỏi (trong đó có 10 học sinh nam và 12 học sinh nữ). Giáo viên chọn ngẫu nhiên một học sinh từ danh sách lớp. Tính xác suất để giáo viên chọn được một học sinh đạt điểm giỏi môn Toán biết học sinh đó là học sinh nam.

    • A.

      \(\frac{1}{2}\).

    • B.

      \(\frac{4}{5}\).

    • C.

      \(\frac{3}{5}\).

    • D.

      \(\frac{4}{{15}}\).

  3. Câu 3

    Gieo con xúc xắc 1 lần. Gọi A là biến cố xuất hiện mặt 2 chấm, B là biến cố xuất hiện mặt chẵn. Xác suất \(P\left( {A|B} \right)\)là

    • A.

      \(\frac{1}{2}\).

    • B.

      \(\frac{1}{3}\).

    • C.

      \(\frac{2}{3}\).

    • D.

      \(\frac{1}{6}\).

  4. Câu 4

    Hai máy tự động sản xuất cùng một loại chi tiết, trong đó máy I sản xuất \(35\% ,\)máy II sản xuất \(65\% \)tổng sản lượng. Tỉ lệ phế phẩm của các máy lần lượt là \(0,3\% \)và \(0,7\% .\)Chọn ngẫu nhiên \(1\) sản phẩm từ kho. Tính xác suất để chọn được phế phẩm?

    • A.

      \(0,0056\).

    • B.

      \(0,0065\).

    • C.

      \(0,065\).

    • D.

      \(0,056\).

  5. Câu 5

    Nếu hai biến cố \(A,{\kern 1pt} {\kern 1pt} B\) thỏa mãn \(P\left( B \right) = 0,5;{\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} P\left( {AB} \right) = 0,3\) thì \(P\left( {\overline A B} \right)\) bằng:

    • A.

      \(\frac{3}{{20}}\).

    • B.

      \(\frac{4}{5}\).

    • C.

      \(\frac{1}{5}\).

    • D.

      \(\frac{3}{5}\).

  6. Câu 6

    Cho hai biến cố \(A\) và \(B\) có \(P\left( A \right) = 0,3\), \(P\left( B \right) = 0,7\) và \(P\left( {A|B} \right) = 0,5\). Tính \(P\left( {\overline A B} \right)\).

    • A.

      \(0,35\).

    • B.

      \(0,3\).

    • C.

      \(0,65\).

    • D.

      \(0,55\).

  7. Câu 7

    Cho hai biến cố \(A\) và \(B\). Biết rằng \(P\left( B \right) = 0,8\); \(P\left( {A|B} \right) = 0,7\) và \(P\left( {A|\bar B} \right) = 0,45\). Khi đó giá trị của \(P\left( {B|A} \right)\) bằng

    • A.

      \(0,25\).

    • B.

      \(0,65\).

    • C.

      \(\frac{{56}}{{65}}\).

    • D.

      \(0,5\).

  8. Câu 8

    Cho hai biến cố \(A,\,B\)với \(P\left( B \right) = 0,8;P\left( {A|B} \right) = 0,5\).Tính \(P\left( {AB} \right)\).

    • A.

      \(\frac{3}{7}\).

    • B.

      \(0,4\)

    • C.

      \(0,8\).

    • D.

      \(0,5\).

  9. Câu 9

    Cho hai biến cố \(A\) và \(B\) với \(0 < P\left( B \right) < 1\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A.

      \(P\left( A \right) = P\left( B \right)P\left( {A|B} \right) + P\left( {\overline B } \right)P\left( {A|\overline B } \right)\).

    • B.

      \(P\left( A \right) = P\left( A \right)P\left( {A|B} \right) + P\left( {\overline A } \right)P\left( {A|\overline B } \right)\).

    • C.

      \(P\left( A \right) = P\left( B \right)P\left( {A|\overline B } \right) + P\left( {\overline B } \right)P\left( {A|B} \right)\).

    • D.

      \(P\left( A \right) = P\left( B \right)P\left( {A|B} \right) - P\left( {\overline B } \right)P\left( {A|\overline B } \right)\).

  10. Câu 10

    Một hộp chứa 8 bi xanh, 2 bi đỏ. Lần lượt bốc từng bi. Giả sử lần đầu tiên bốc được bi xanh. Xác định xác suất lần thứ 2 bốc được bi đỏ.

    • A.

      \(\frac{1}{{10}}\)

    • B.

      \(\frac{2}{9}\).

    • C.

      \(\frac{8}{9}\).

    • D.

      \(\frac{2}{5}\).

  11. Câu 11

    Người ta điều tra thấy ở một địa phương nọ có \(3\% \) tài xế sử dụng điện thoại di động khi lái xe. Người ta nhận thấy khi tài xế lái xe gây ra tai nạn thì có \(21\% \) là do tài xế sử dụng điện thoại. Hỏi việc sử dụng điện thoại di động khi lái xe làm tăng xác suất gây tai nạn lên bao nhiêu lần?

    • A.

      \(3\).

    • B.

      \(7\).

    • C.

      \(5\).

    • D.

      \(6\).

  12. Câu 12

    Cho hai biến cố \(A\) và \(B\). Biết \(P\left( B \right) = 0,01\); \(P\left( {A|B} \right) = 0,7\); \(P\left( {A|\overline B } \right) = 0,09\). Khi đó \(P\left( A \right)\) bằng

    • A.

      \(0,0079\).

    • B.

      \(0,0961\).

    • C.

      \(0,0916\).

    • D.

      \(0,0970\).

  13. Câu 13

    Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất số chấm trên con xúc xắc không nhỏ hơn \(4\), biết rằng con xúc xắc xuất hiện mặt lẻ.

    • A.

      \(\frac{1}{6}\).

    • B.

      \(\frac{2}{3}\).

    • C.

      \(\frac{1}{3}\).

    • D.

      \(\frac{1}{2}\).

Xem trước