DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Bài tập ôn tập Hóa 12 Chương 7 có đáp án

Bài tập ôn tập Hóa 12 Chương 7 có đáp án

Trắc nghiệm hóa lớp 12

Tổng câu hỏi:29
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 29

Thời gian làm: 00:40:00

T
Chia sẻ
Câu 1 (0.34đ)
Khi đun nóng nước tự nhiên, muối nào sau đây bị phân huỷ tạo thành cặn đá vôi trong phích nước, ấm đun nước?
  • A.
    Ca3(PO4)2.
  • B.
    CaCl2.
  • C.
    CaSO4.
  • D.
    Ca(HCO3)2.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 15 (0.34đ)
Sodium hydrogencarbonate được sử dụng làm thuốc để hỗ trợ điều trị bệnh
  • A.
    đau dạ dày do dư acid.
  • B.
    đau dạ dày do thiếu acid.
  • C.
    thoái hoá cột sống.
  • D.
    viêm cơ.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.34đ)
Kim loại không phản ứng với nước là
  • A.
    Mg.
  • B.
    Ba.
  • C.
    Be.
  • D.
    Ca.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.34đ)
thể nhận biết dung dịch BaCl2 bằng dung dịch chất nào sau đây?
  • A.
    NaOH.
  • B.
    Na2CO3.
  • C.
    NaCl.
  • D.
    NaNO3.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.34đ)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Nguyên tử của các nguyên tố nhóm IA khác nhau về

  • A.
    số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
  • B.
    cấu hình electron nguyên tử.
  • C.
    số oxi hóa của nguyên tử trong hợp chất.
  • D.
    kiểu mạng tinh thể của đơn chất.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.34đ)
Trong chế độ dinh dưỡng hàng ngày, khi cơ thể không hấp thu được hoặc thiếu nguyên tố nào dưới đây sẽ dẫn đến nguy cơ loãng xương?
  • A.
    Ba.
  • B.
    Mg.
  • C.
    Be.
  • D.
    Ca.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.34đ)
Khi đun nóng đến 60 °C, thạch cao sống mất một phần nước trở thành thạch cao nung, được dùng để đúc khuôn trong điêu khắc, bó bột trong y học. Thành phần chính của thạch cao nung là
  • A.
    CaSO4.0,5H2O.
  • B.
    Ca(H2PO4)2.
  • C.
    CaCO3.
  • D.
    Ca(OH)2.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.34đ)

Một loại muối (X) của kim loại kiềm được dùng làm phân bón, cung cấp cả hai nguyên tố dinh dưỡng đa lượng cho cây trồng. Công thức hoá học của muối X là

  • A.
    \({\rm{KN}}{{\rm{O}}_3}.\)
  • B.
    \({{\rm{K}}_2}{\rm{C}}{{\rm{O}}_3}.\)
  • C.
    \({\rm{NaN}}{{\rm{O}}_3}.\)
  • D.
    \({\rm{N}}{{\rm{a}}_3}{\rm{P}}{{\rm{O}}_4}.\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.34đ)
Trong phương pháp Solvay, NaHCO3 được tách ra khỏi hỗn hợp phản ứng khá dễ dàng là do đây là hợp chất
  • A.
    dễ phân li.
  • B.
    không tan trong nước.
  • C.
    tan ít trong hỗn hợp phản ứng.
  • D.
    dễ bay hơi.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.34đ)

Phân kali đỏ (chứa KCl) là một loại phân bón đa lượng phổ biến trên thị trường vì giá thành rẻ, phù hợp rất nhiều loại đất khác nhau và hàm lượng potassium cao. Phân kali đỏ thường được sản xuất từ quặng sylvinite bằng cách tách muối KCl ra khỏi quặng theo sơ đồ sau:

Phân kali đỏ (chứa KCl) là một loại phân bón đa lượng phổ biến trên thị trường vì giá thành rẻ, phù hợp rất nhiều loại đất khác nhau và hàm lượng potassium cao.  (ảnh 1)

Phương pháp nào sau đây dùng để tách KCl ở trên?

  • A.
    Sắc kí.
  • B.
    Chưng cất.
  • C.
    Chiết.
  • D.
    Kết tinh.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.34đ)

ccứngkhônggâytáchạinàosauđây?

  • A.
    Làmgiảmkhnăngtyrửacaxàphòng,làm choquầnáomaumcnát.
  • B.
    Gâylãngphínhiênliệuvàmấtantoàncho cácnồihơi,làmtắccácđưngngnưcng
  • C.
    Gâyngđcchonưcuống.
  • D.
    Làmhỏngdungdịchphachế,làmthcphẩmlâucnvà giảmivcathựcphm.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.34đ)
Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử, sự biến đổi tính chất của các nguyên tố nhóm IA nào sau đây đúng?
  • A.
    Bán kính nguyên tử giảm dần.
  • B.
    Nhiệt độ nóng chảy tăng dần
  • C.
    Độ cứng giảm dần.
  • D.
    Khối lượng riêng của đơn chất giảm dần.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.34đ)
Muối nào sau đây chỉ tồn tại trong dung dịch và bị phân huỷ khi đun nóng?
  • A.
    Ca(NO3)2.
  • B.
    Ca(HCO3)2.
  • C.
    CaCl2.
  • D.
    CaSO4.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.34đ)
Độ tan trong dãy muối sulfate từ MgSO4 đến BaSO4 biến đổi như thế nào?
  • A.
    Tăng dần.
  • B.
    Giảm dần.
  • C.
    Không có quy luật.
  • D.
    Không đổi.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.34đ)
Kim loại Na, K thường được bảo quản trong
  • A.
    dầu hoả khan.
  • B.
    phenol.
  • C.
    ethanol.
  • D.
    bình hút ẩm.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.48đ)
Trong các mẫu nước cứng sau đây, nước cứng tạm thời là
  • A.
    dung dịch Ca(HCO3)2.
  • B.
    dung dịch MgSO4.
  • C.
    dung dịch CaCl2.
  • D.
    dung dịch Mg(NO3)2 .

Chưa có lời giải