DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Bài tập Nito - photpho cực hay có đáp án (P3)

Trắc nghiệm hóa lớp 11

calendar

Ngày đăng: 11-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

D

Biên soạn tệp:

Lê Dũng

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

07-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Ở điều kiện thường, khả năng hoạt động hóa học của P như thế nào so với N2

    • A.

      P yếu hơn

    • B.

      P mạnh hơn

    • C.

      Bằng nhau

    • D.

      Không xác định

  2. Câu 2

    Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:

    • A.

      NH3 được dùng để sản xuất HNO3

    • B.

       NH3 cháy trong khí Clo cho khói trắng

    • C.

      Khí NH3 tác dụng với oxi có (xt, \({t}^{0}\)) tạo khí NO

    • D.

      Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni

  3. Câu 3

    Phản ứng nhiệt phân không đúng là:

    • A.

      2KNO3\(\stackrel{{t}^{0}}{\to}\) 2KNO2 + O2

    • B.

      NH4NO3\(\stackrel{{t}^{0}}{\to}\) N2 + 2H2O

    • C.

      NH4Cl \(\stackrel{{t}^{0}}{\to}\) NH3 + HCl

    • D.

      2NaHCO3\(\stackrel{{t}^{0}}{\to}\) Na2CO3 + CO2 + H2O

  4. Câu 4

    Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 bị giảm nếu

    • A.

      giảm áp suất, tăng nhiệt độ

    • B.

      giảm áp suất, giảm nhiệt độ

    • C.

      tăng áp suất, tăng nhiệt độ

    • D.

      tăng áp suất, giảm nhiệt độ

  5. Câu 5

    Cho các phản ứng sau:

    (1) Cu(NO3)2\(\stackrel{{t}^{0}}{\to}\)                                      (2) NH4NO2\(\stackrel{{t}^{0}}{\to}\)

    (3) NH3 + O2\(\stackrel{{t}^{0}}{\to}\)                                      (4) NH3 + Cl2\(\stackrel{{t}^{0}}{\to}\)

    (5) NH4Cl \(\stackrel{{t}^{0}}{\to}\)                                          (6) NH3 + CuO \(\stackrel{{t}^{0}}{\to}\)

    Các phản ứng đều tạo khí N2 là:

    • A.

      (1), (3), (4)

    • B.

      (1), (2), (5)

    • C.

      (2), (4), (6)

    • D.

      (3), (5), (6)

  6. Câu 6

    Khoảng vật chính của P là

    • A.

      apatit và photphorit

    • B.

      photphorit và canxit

    • C.

      apatit và canxit

    • D.

      canxit và xiđerit

  7. Câu 7

    Tính bazơ của NH3 do

    • A.

      trên N còn cặp e tự do

    • B.

      phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực

    • C.

      NH3 tan được nhiều trong nước

    • D.

      NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH

  8. Câu 8

    Cho các dung dịch

    X1: dung dịch HCl;    X3: dung dịch HCl + KNO3;

    X2: dung dịch KNO3; X4: dung dịch Fe2(SO4)3.

    Các dung dịch không thể hòa tan được bột Cu là:

    • A.

      X2, X3, X4

    • B.

      X3, X4

    • C.

      X2, X4

    • D.

       X1, X2

  9. Câu 9

    Phát biểu nào sau đây không đúng?

    • A.

      Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh

    • B.

      Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng

    • C.

      Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtatlein không màu chuyển sang màu hồng

    • D.

      Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất

  10. Câu 10

    Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?

    • A.

      Dung dịch NaOH

    • B.

      Dung dịch NH3

    • C.

      Dung dịch NaCl

    • D.

      Dung dịch H2SO4 loãng

  11. Câu 11

    Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, biện pháp an toàn nào dưới đây cần phải lưu ý

    • A.

      Cầm P trắng bằng tay có đeo găng cao su

    • B.

      Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khi chưa dùng đến

    • C.

      Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước

    • D.

      Có thể để P trắng ngoài không khí

  12. Câu 12

    Cho sơ đồ: X \(\stackrel{+N{H}_{2}}{\to}\) Y \(\stackrel{+{H}_{2}O}{\to}\) Z \(\stackrel{{t}^{0}}{\to}\) T \(\stackrel{{t}^{0}}{\to}\) X

    Các chất X, T (đều có chứa nguyên tố C trong phân tử) có thể lần lượt là

    • A.

      CO, NH4HCO3

    • B.

      CO2, NH4HCO3

    • C.

      CO2, Ca(HCO3)2

    • D.

      CO2, (NH4)2CO3

  13. Câu 13

    Có các mệnh đề sau:

    (1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.

    (2) Ion \({\mathrm{NO}}_{{3}^{-}}\) có tính oxi hóa trong môi trường axit.

    (3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2.

    (4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt.

    Các mệnh đề đúng là

    • A.

      (1) và (3)

    • B.

      (2) và (4)

    • C.

      (2) và (3)

    • D.

      (1) và (2)

  14. Câu 14

    Để nhận biết ion \({\mathrm{PO}}_{4}^{3-}\) trong dung dịch muối, người ta thường dùng thuốc thử là AgNO3, bởi vì

    • A.

      phản ứng tạo khí có màu nâu

    • B.

       phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng

    • C.

      phản ứng tạo ra kết tủa có màu vàng

    • D.

      phản ứng tạo ra khí không màu, hóa nâu trong không khí

  15. Câu 15

    Dùng chất nào sau đây để trung hòa amoniac bị đổ:

    • A.

      Giấm ăn

    • B.

      Muối ăn

    • C.

      Xoda

    • D.

      Clorua vôi

Xem trước