DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập Nito - photpho cực hay có đáp án (P1)

Trắc nghiệm hóa lớp 11

Tổng câu hỏi:30
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 30

Thời gian làm: 00:40:00

T
Câu 1 (0.33đ)

Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?

  • A.

    Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

  • B.

    Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa

  • C.

    Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí

  • D.

    Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 15 (0.33đ)

Thành phần của dung dịch NH3 gồm:

  • A.

    NH3, H2O

  • B.

    \({\mathrm{NH}}_{{4}^{+}}, {\mathrm{OH}}^{-}\)

  • C.

    NH3

  • D.

     \({\mathrm{NH}}_{{4}^{+}}, {\mathrm{OH}}^{-}\), H2O, NH3

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.33đ)

Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây

  • A.

     Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi

  • B.

    Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

  • C.

     Đun dung dịch NaNO2 và dung dịch NH4Cl bão hòa

  • D.

    Đun nóng kim loại Mg với dd HNO3 loãng

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.33đ)

Có sơ đồ biến hóa sau:

Khí X \(\stackrel{+{H}_{2}O}{\to}\) Dung dịch X \(\stackrel{+HCl}{\to}\)\(\underset{{t}^{0}}{\overset{+NaOH}{\to}}\)Khí X.

X là khí nào dưới đây?

  • A.

    SO2

  • B.

    NH3

  • C.

    NO

  • D.

    NO2

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.33đ)

Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh?

  • A.

    NH3 + HCl → NH4Cl

  • B.

    2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4

  • C.

    2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O

  • D.

    NH3 + H2O → \({\mathrm{NH}}_{{4}^{+}}+{\mathrm{OH}}^{-}\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.33đ)

Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây

  • A.

    NH4NO3

  • B.

    N2

  • C.

    NO2

  • D.

    N2O5

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.33đ)

N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với

  • A.

    H2

  • B.

    O2

  • C.

    Li

  • D.

    Mg

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.33đ)

Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu

  • A.

    giảm áp suất, tăng nhiệt độ

  • B.

    giảm áp suất, giảm nhiệt độ

  • C.

    tăng áp suất, tăng nhiệt độ

  • D.

    tăng áp suất, giảm nhiệt độ

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.33đ)

Chọn muối khi nhiệt phân tạo thành khí N2.

  • A.

    NH4NO2

  • B.

    NH4NO3

  • C.

    NH4HCO3

  • D.

    NH4NO2 hoặc NH4NO3

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.33đ)

Khí NH3 khi tiếp xúc làm hại đường hô hấp, làm ô nhiễm môi trường. Khi điều chế khí NH3 trong phòng thí nghiệm, có thể thu NH3 bằng phương pháp nào sau đây:

  • A.

    Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình để ngửa

  • B.

    Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình để úp

  • C.

    Thu bằng phương pháp đẩy nước

  • D.

    Cách nào cũng được

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.33đ)

Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra “khói trắng”, chất này có công thức hóa học là:

  • A.

    HCl

  • B.

    N2

  • C.

    NH4Cl

  • D.

    NH3

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.33đ)

Tìm câu sai trong những câu sau:

  • A.

    Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron lớp ngoài cùng

  • B.

    So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất

  • C.

    So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có tính kim loại mạnh nhất

  • D.

    Do phân tử nitơ có liên kết ba rầt bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.33đ)

HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây?

  • A.

    Fe

  • B.

    Fe(OH)2

  • C.

    FeO

  • D.

    Fe2O3

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.33đ)

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí

  • A.

    Li, Mg, Al

  • B.

    Li, H2, Al

  • C.

    H2, O2

  • D.

    O2, Ca, Mg

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.33đ)

Phương trình nào dưới đây biểu diễn đúng phản ứng xảy ra khi đốt cháy NH3 trong khí oxi ở nhiệt độ 850 - 900C, có xúc tác Pt?

  • A.

    4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O

  • B.

    4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

  • C.

    4NH3 + 4O2 → 2NO + N2 + 6H2O

  • D.

    2NH3 + 2O2 → N2O + 3H2O

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.33đ)

Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do:

  • A.

    Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ

  • B.

    Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ

  • C.

    Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp electron chưa tham gia tạo liên kết

  • D.

    Trong phân tử N2 có liên kết ba bền

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.33đ)

Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là

  • A.

    anophot

  • B.

    ure

  • C.

    natri nitrat

  • D.

    amoni nitrat

Chưa có lời giải