DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bài tập Nito, Photpho cơ bản, nâng cao có lời giải (P2)

Trắc nghiệm hóa lớp 11

calendar

Ngày đăng: 23-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

M

Biên soạn tệp:

Trần Hải My

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

22-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là

    • A.

      NO.

    • B.

      NO2.

    • C.

      N2O.

    • D.

      N2.

  2. Câu 2

    Từ 6,72 lit khí NH3 ( ở đktc ) thì thu được bao nhiêu lít dung dịch HNO3 3M? Biết hiệu suất 

    của cả quá trình là 80%:

    • A.

      0,3 lít

    • B.

      0,33 lít

    • C.

      0,08 lít

    • D.

      3,3 lít

  3. Câu 3

    Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với khí N2 ở nhiệt độ thường

    • A.

      Li

    • B.

      Cs

    • C.

      K

    • D.

      Ca

  4. Câu 4

    Oxi hóa hoàn toàn 0,31 gam P thành P2O5 rồi cho toàn bộ lượng P2O5 trên vào 100ml dung dịch hỗn hợp chứa KOH 0,1M và NaOH 0,15M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa m gam muối. Giá trị của m là :

    • A.

      1,72

    • B.

      1, 59

    • C.

      1, 69

    • D.

      1,95

  5. Câu 5

    Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3

    • A.

      HCl.

    • B.

      K3PO4.

    • C.

      KBr.

    • D.

      HNO3.

  6. Câu 6

    Người ta điều chế phân urê bằng cách cho NH3 tác dụng với chất nào (điều kiện thích hợp):

    • A.

      CO2

    • B.

      CO

    • C.

      HCl

    • D.

      Cl2

  7. Câu 7

    Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng ở điều kiện thích hợp, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 16,4 lít (thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện). Hiệu suất phản ứng là

    • A.

      30%.

    • B.

      20%.

    • C.

      17,14%.

    • D.

      34,28%

  8. Câu 8

    Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18,8). Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là

    • A.

      8,60 gam.

    • B.

      20,50 gam.

    • C.

      11,28 gam.

    • D.

      9,40 gam.

  9. Câu 9

    Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

    • A.

      5.

    • B.

      4.

    • C.

      1.

    • D.

      3.

  10. Câu 10

    Trong các thí nghiệm sau: 

    (1) Thêm một lượng nhỏ bột  MnO2 vào dung dịch hiđro peoxit

    (2) Sục khí  SO2 vào dung dịch  Br2  rồi đun nóng.

    (3) Cho khí  NH3 tác dụng với CuO đốt nóng.

    (4) Cho  KClO3 tác dụng với dung dịch HCl  đặc. 

    (5) Cho khí  O3 tác dụng với dung dịch  KI. 

    (6) Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch  AlCl3

    (7) Cho dung dịch  Na2S vào dung dịch AlCl3

    (8) Cho NH3 vào bình đựng CrO3.

    (9) Cho luồng H2 đi qua ống sứ nung nóng chứa ZnO và MgO. 

    (10) Cho Ba vào dung dịch CuSO4.

    Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

    • A.

      8

    • B.

      7

    • C.

      6

    • D.

      5

  11. Câu 11

    Có ba dung dịch mất nhãn : NaCl; NH4Cl; NaNO3.Dãy hoá chất nào sau đây có thể phân biệt được ba dung dịch :

    • A.

      Phenol phtalein và NaOH.

    • B.

      Cu và HCl.

    • C.

      Phenol phtalein; Cu và H2SO4 loãng .

    • D.

      Quì tím và dung dịch AgNO3.

  12. Câu 12

    Bao nhiêu chất sau đây là axit nhiều nấc: HCl, H2SO4, HNO3, H2SO3, H3PO4, CH3COOH, HF, HBr?

    • A.

      5

    • B.

      4

    • C.

      2

    • D.

       3

  13. Câu 13

    Khí thải của một nhà máy chế biến thức ăn gia súc có mùi trứng thối. Sục khí thải quá dung dịch Pb(NO3)2 thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Điều này chứng tỏ là khí thải trong nhà máy có chứa khí

    • A.

      H2S

    • B.

      HCl

    • C.

      SO2

    • D.

      NH3

  14. Câu 14

    Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Nung NH4NO3 rắn.                                                          

    (b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc).       

    (c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3.

     (d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư).

    (e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.                                

    (g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.

    (h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng).                                

    (i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng.

         Số thí nghiệm sinh ra chất khí là

    • A.

      4.

    • B.

      2.

    • C.

      6.

    • D.

      5.

  15. Câu 15

    Cho hình vẽ về cách thu khí dời nước như sau: 



    Hình vẽ bên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây?

    • A.

      CO2 , O2, N2, H2.

    • B.

      NH3, HCl, CO2, SO2, Cl2.

    • C.

      H2, N2, O2, CO2, HCl, H2S.

    • D.

      NH3, O2, N2, HCl,  CO2.

  16. Câu 16

    Tác nhân hoá học nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường nước?

    • A.

      Các anion: NO3; PO43- ; SO42-

    • B.

      Các ion kim loại nặng: Hg2+, Pb2+.

    • C.

      Khí oxi hoà tan trong nước.

    • D.

      Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón.

  17. Câu 17

    Cho các phát biểu sau: 

     (a) Để xử lí thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh. 

     (b) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tầng ozon. 

     (c) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính. 

     (d) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit. 

    Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

    • A.

      2.

    • B.

      1.

    • C.

      4.

    • D.

      3.

  18. Câu 18

    Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đầy nước (cách 3) như các hình vẽ sau đây:

    Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3?

    • A.

      Cách 1

    • B.

      Cách 2

    • C.

      Cách 3

    • D.

      Cách 2 hoặc 3

  19. Câu 19

    Cho các phản ứng hóa học sau:

    (1) (NH4)2SO4 + BaCl2 →

    (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →

    (3) Na2SO4 + BaCl2 →   

    (4) H2SO4 + BaSO3 →

    (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 →

    (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →

    Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:

    • A.

      (1), (2), (3), (6).

    • B.

      (1), (3), (5), (6).

    • C.

      (2), (3), (4), (6).

    • D.

      (3), (4), (5), (6).

  20. Câu 20

    Loại đạm sau đây không nên dùng để bón cho đất chua là

    • A.

      NH4Cl.

    • B.

      Ca(NO3)2.

    • C.

      NaNO3.

    • D.

      (NH4)2CO3.

Xem trước