DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Bài tập Những hằng đẳng thức đáng nhớ (có lời giải chi tiết)

Bài tập Những hằng đẳng thức đáng nhớ (có lời giải chi tiết)

Trắc nghiệm toán lớp 8

Tổng câu hỏi:10
Thời gian làm: 00:20:00

Tổng câu hỏi: 10

Thời gian làm: 00:20:00

N
Chia sẻ
Câu 1 (1đ)

Viết biểu thức \((x-2y)\left({x}^{2}+2xy+4{y}^{2}\right)\) dưới dạng hiệu hai lập phương

  • A.

     \({x}^{3}-8{y}^{3}\)

  • B.

     \({x}^{3}-{y}^{3}\)

  • C.

     \(2{x}^{3}-{y}^{3}\)

  • D.

     \({x}^{3}+8{y}^{3}\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 5 (1đ)

Giá trị của x thỏa mãn \(2{x}^{2}-4x+2=0\) là ?

  • A.

    x = 1.   

  • B.

    x = - 1. 

  • C.

    x = 2.   

  • D.

    x = - 2. 

Chưa có lời giải

Câu 6 (1đ)

Tính giá trị của biểu thức \(A={35}^{2}-700+{10}^{2}\). 

  • A.

     \({25}^{2}\).   

  • B.

     \({15}^{2}\)

  • C.

     \({45}^{2}\).   

  • D.

     \({20}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (1đ)

Điền vào chỗ trống: \(A={\left(\frac{1}{2}x-y\right)}^{2}=\frac{1}{4}{x}^{2}-...+{y}^{2}\)

  • A.

    2xy   

  • B.

    xy 

  • C.

    - 2xy   

  • D.

     \(\frac{1}{2} xy\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (1đ)

Rút gọn biểu thức \(A=(x+2y).(x-2y)-{\left(x–2y\right)}^{2}\)

  • A.

     \(2{x}^{2}+4xy\)

  • B.

     \(–8{y}^{2}+4xy\)

  • C.

     \(-8{y}^{2}\)

  • D.

     \(–6{y}^{2}+2xy\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (1đ)

Tìm x biết \({x}^{2}–16+x(x–4)=0\)

  • A.

    x = 2 hoặc x = - 4. 

  • B.

    x = 2 hoặc x = 4. 

  • C.

    x = -2 hoặc x = - 4. 

  • D.

    x = -2 hoặc x = 4. 

Chưa có lời giải

Câu 10 (1đ)

Rút gọn biểu thức: \(A=(x–2y).\left({x}^{2}+2xy+{y}^{2}\right)-(x+2y).\left({x}^{2}–2xy+{y}^{2}\right)\)

  • A.

     \(2{x}^{3}\)

  • B.

    \(-16{y}^{3}\)

  • C.

     \(16{y}^{3}\)

  • D.

     \(–2{x}^{3}\)

Chưa có lời giải