DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 27
ab testing

Bài tập Nhân đơn thức với đa thức (có lời giải chi tiết)

Trắc nghiệm toán lớp 8

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:37:00

A

Biên soạn tệp:

Bùi Huyền Phi Anh

Tổng câu hỏi:

27

Ngày tạo:

28-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho các số x, y, z tỉ lệ với các số a, b, c. Khi đó \(({x}^{2} + 2{y}^{2} + 3{z}^{2})({a}^{2} + 2{b}^{2} + 3{c}^{2})\) bằng

    • A.

      ax + 2by + 3cz

    • B.

      \({\left(2ax + by + 3cz\right)}^{2}\)

    • C.

      \({\left(2ax + 3by + cz\right)}^{2}\)

    • D.

      \({\left(ax + 2by + 3cz\right)}^{2}\)

  2. Câu 2

    Gọi x là giá trị thỏa mãn 5(3x + 5) – 4(2x – 3) = 5x + 3(2x – 12) + 1. Khi đó

    • A.

      x > 18

    • B.

      x < 17

    • C.

      17 < x < 19

    • D.

      18 < x < 20

  3. Câu 3

    Cho \({x}^{2} + {y}^{2} = 2\), đẳng thức nào sau đây đúng?

    • A.

      2(x + 1)(y + 1) = (x + y)(x + y – 2)

    • B.

      2(x + 1)(y + 1) = (x + y)(x + y + 2)

    • C.

      2(x + 1)(y + 1)(x + y)=\(\frac{(x+y+2)}{2}\)

    • D.

      (x + 1)(y + 1) = (x + y)(x + y + 2)

  4. Câu 4

    Giá trị của biểu thức P = (3x – 1)(2x + 3) – (x – 5)(6x – 1) – 38x là

    • A.

      P = -8

    • B.

      P = 8

    • C.

      P = 2

    • D.

      P = -2

  5. Câu 5

    Giá trị của biểu thức \(A = x( 2x + 3 ) - 4( x + 1 ) - 2x\left( x - \frac{1}{2} \right)\) là ?

    • A.

      x +1   

    • B.

    • C.

      - 4   

    • D.

      1 -x 

  6. Câu 6

    Xác định hệ số a, b, c biết rằng với mọi giá trị của x thì \((ax + 4)({x}^{2} + bx – 1) = 9{x}^{3} + 58{x}^{2} + 15x + c\)

    • A.

      a = 9, b = -4, c = 6

    • B.

      a = 9, b = 6, c = -4

    • C.

      a = 9, b = 6, c = 4

    • D.

      a = -9, b = -6, c = -4

  7. Câu 7

    Biết 3x + 2(5 - x) = 0, giá trị của x cần tìm là 

    • A.

      x = -10   

    • B.

      x = 9 

    • C.

      x = - 8   

    • D.

      x = 0 

  8. Câu 8

    Cho hình thang có đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ, đáy nhỏ lớn hơn chiều cao 2 đơn vị. Biểu thức tính diện tích hình thang là

    • A.

      S = \(3{x}^{2} – 6x\)

    • B.

      \(S=\frac{(3{x}^{2}-6x)}{2}\)

    • C.

       \(S=\frac{({x}^{2}+2x+4)}{2}\)

    • D.

       \(S=\frac{({x}^{2}-2x-4)}{2}\)

  9. Câu 9

    Tính giá trị biểu thức \(A=2{x}^{2}\left({x}^{2}-2x+2\right)-{x}^{4}+{x}^{3}\)tại x = 1

    • A.

      2     

    • B.

    • C.

      4     

    • D.

      - 2 

  10. Câu 10

    Giải phương trình: \(2{x}^{2}(x+2)-2x\left({x}^{2}+2\right)=0\)

    • A.

      x = 0 

    • B.

      x = 0 hoặc x = -1 

    • C.

      x = 1 hoặc x = -1 

    • D.

      x = 0 hoặc x = 1 

  11. Câu 11

    Cho biểu thức hai biểu thức \(A=2{x}^{2}\left({x}^{3}+{x}^{2}-2x+1\right);B=-3{x}^{3}\left(-2{x}^{2}+3x+2\right)\). Tính A + B? 

    • A.

       \(-8{x}^{5}–7{x}^{4}-10{x}^{3}+2{x}^{2}\)

    • B.

       \(8{x}^{5}–7{x}^{4}-10{x}^{3}+2{x}^{2}\)

    • C.

       \(8{x}^{5}+7{x}^{4}-10{x}^{3}-2{x}^{2}\)

    • D.

       \(-8{x}^{5}–7{x}^{4}+10{x}^{3}+2{x}^{2}\)

  12. Câu 12

    Rút gọn biểu thức: \(A=2{x}^{2}\left(-3{x}^{3}+2{x}^{2}+x-1\right)+2x\left({x}^{2}–3x+1\right)\)

    • A.

       \(A=6{x}^{5}-4{x}^{2}+4{x}^{3}+2x\)

    • B.

      \(A=6{x}^{5}+4{x}^{2}+4{x}^{3}-2x\)

    • C.

       \(A= -6{x}^{5}+4{x}^{4}+4{x}^{3}-8{x}^{2}+2x\)

    • D.

       \(A=-6{x}^{5}+4{x}^{4}+4{x}^{3}-8{x}^{2}-2x\)

  13. Câu 13

    Cho B = (m – 1)(m + 6) – (m + 1)(m – 6). Chọn kết luận đúng.

    • A.

      B ⁝ 10 với mọi m Є Z

    • B.

      B ⁝ 15 với mọi m Є Z

    • C.

      B ⁝ 9 với mọi m Є Z

    • D.

      B ⁝ 20 với mọi m Є Z  

Xem trước