DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập nguyên hàm tích phân cơ bản, nâng cao (P4)

Trắc nghiệm toán lớp 12

Tổng câu hỏi:25
Thời gian làm: 00:35:00

Tổng câu hỏi: 25

Thời gian làm: 00:35:00

N
Câu 1 (0.4đ)

Cho hàm số f(x) liên tục trên \([0;\frac{3\mathrm{\pi}}{2}]\) và thỏa mãn \({\int}_{0}^{\frac{3\mathrm{\pi}}{2}}f\left(x\right)dx=5, {\int}_{-\mathrm{\pi}}^{\mathrm{\pi}}f\left(x\right)dx=2\) Khi đó giá trị của \({\int}_{0}^{\frac{\mathrm{\pi}}{2}}f\left(x\right)dx+{\int}_{\mathrm{\pi}}^{\frac{3\mathrm{\pi}}{2}}f\left(x\right)dx\) bằng

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 13 (0.4đ)

Để hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y={x}^{2}+3ax+2{a}^{2},a>0\) và trục hoành có diện tích bằng 36 thì

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.4đ)

Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)={\mathrm{sin}}^{3}x\mathrm{cos}x\) Giá trị của biểu thức \(F\left(\frac{\mathrm{\pi}}{2}\right)-F\left(0\right)\) bằng

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.4đ)

Biết\(F\left(x\right)=a\mathrm{ln}|x-1|+b\mathrm{ln}|x-2| (a,b\in Z)\)là một nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)=\frac{x+1}{(x-1)(x-2)}\). Giá trị của biểu thức b-a bằng

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.4đ)

Cho \({\int}_{\mathrm{ln}2}^{\mathrm{ln}3}(\frac{1}{x}+3)dx=\mathrm{ln}\left(a{\mathrm{log}}_{b}c\right)\)Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.4đ)

Cho \(F\left(x\right)={4}^{x}\) là một nguyên hàm của hàm số \({2}^{x}.f\left(x\right)\) Tích phân \({\int}_{0}^{1}\frac{f\text{'}\left(x\right)}{{\mathrm{ln}}^{2}2}dx\) bằng

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.4đ)

Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi (P):\(y=\sqrt{3}{x}^{2}\) cung tròn \(y=\sqrt{4-{x}^{2}} (0\le x\le 2)\) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ). Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay (H)xung quanh trục Ox bằng

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.4đ)

Cho hàm số f(x)thỏa mãn \({\int}_{1}^{2}(2x+3).f\text{'}\left(x\right)dx=15\)và \(7.f\left(2\right)-5.f\left(1\right)=8\)Tính I=\({\int}_{1}^{2}f\left(x\right)dx\).

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.4đ)

Cho \({\int}_{0}^{\frac{\mathrm{\pi}}{4}}\frac{({\mathrm{cos}}^{2}x-1)d\left(\mathrm{cos}x\right)}{{\mathrm{cos}}^{2}x}=\frac{a}{\sqrt{2}}+2b (a,b\in Z)\). Tính \(\mathrm{S}={\mathrm{a}}^{4}-{\mathrm{b}}^{4}\)

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.4đ)

Biết \({\int}_{1}^{4}f\left(x\right)=6\)và \({\int}_{4}^{5}f\left(x\right)dx=10\), khi đó \({\int}_{1}^{2}f(4x-3)dx-{\int}_{0}^{\mathrm{ln}2}f\left({e}^{2x}\right){e}^{2x}dx\)bằng

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.4đ)

Gọi V là thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay xung quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y=\frac{1}{x};y=0;x=1;x=a, (a>1)\)Tìm ađể V = 2.

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.4đ)

Cho\({\int}_{1}^{e}\left[\frac{1}{x}+\frac{\mathrm{ln}x}{x{(\mathrm{ln}x+2)}^{2}}\right]dx=a\mathrm{ln}3+b\mathrm{ln}2+\frac{c}{3}\)với \(a,b,c\in Z\). Giá trị của \({a}^{2}+{b}^{2}+{c}^{2}\)bằng

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.4đ)

Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay xung quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y=\mathrm{tan}x, x=0, x=\frac{\mathrm{\pi}}{3}\) và trục hoành bằng

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.4đ)

Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=\({(\mathrm{sin}x+\mathrm{cos}x)}^{2}\)là

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải