DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập Một số yếu tố thống kê có lời giải

Trắc nghiệm toán Thi chuyển cấp

Tổng câu hỏi:86
Thời gian làm: 01:40:00

Tổng câu hỏi: 86

Thời gian làm: 01:40:00

H
Câu 1 (0.11đ)

Số học sinh có thời gian làm thuộc nhóm làm bài tập nhanh nhất là

A graph with numbers and a bar

AI-generated content may be incorrect.

  • A.

    \(5\)                      

  • B.

    \(6\)                      

  • C.

    \(7\)                      

  • D.
    \(8\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 43 (0.11đ)

Số lượng tin nhắn một người nhận được vào các ngày làm việc trong tháng \(6{\rm{/}}2024\) được ghi lại như sau:

\(6\)

\(2\)

\(8\)

\(2\)

\(4\)

\(10\)

\(6\)

\(6\)

\(10\)

\(8\)

\(6\)

\(2\)

\(8\)

\(10\)

\(6\)

\(6\)

\(10\)

\(2\)

\(6\)

\(4\)

\(10\)

\(6\)

\(4\)

\(4\)

\(6\)

\(8\)

Giá trị lớn nhất của mẫu số liệu là bao nhiêu? Tìm tần số của nó?
  • A.
    Giá trị lớn nhất của mẫu số liệu là \(6\) với tần số là \(9\).
  • B.
    Giá trị lớn nhất của mẫu số liệu là \(9\) với tần số là \(6\).
  • C.
    Giá trị lớn nhất của mẫu số liệu là \(10\) với tần số là \(5\).
  • D.
    Giá trị lớn nhất của mẫu số liệu là \(10\) với tần số là \(4\).

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.11đ)

Giáo viên chủ nhiệm thống kê kết quả học tập cuối học kì II của \(40\) học sinh lớp mình. Kết quả được biểu diễn trong hình dưới đây:

Giáo viên chủ nhiệm thống kê kết quả học tập cuối học kì II của 40 học sinh lớp mình. Kết quả được biểu diễn trong hình dưới đây:Có bao nhiêu phần trăm học sinh xếp loại từ mức đạt trở lê (ảnh 1)

Có bao nhiêu phần trăm học sinh xếp loại từ mức đạt trở lên?

  • A.

    \(4\;\% \).

  • B.

    \(20\;\% \).

  • C.

    \(96\;\% \).

  • D.

    \(52\;\% \).

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.11đ)

Khối lượng (đơn vị: gam) của \(30\) củ khoai tây thu hoạch được ghi lại như sau:

\(90\) \(73\) \(88\) \(93\) \(101\) \(104\) \(111\) \(95\) \(78\) \(95\)

\(81\) \(97\) \(96\) \(92\) \(95\) \(83\) \(90\) \(101\) \(103\) \(117\)

\(109\) \(110\) \(112\) \(87\) \(75\) \(90\) \(82\) \(97\) \(86\) \(96\)

Các số liệu được chia thành 5 nhóm sau: \(\left[ {70\;;\;80} \right)\), \(\left[ {80\;;\;90} \right)\), \(\left[ {90\;;\;100} \right)\), \(\left[ {100\;;\;110} \right)\), \(\left[ {110\;;\;120} \right)\).

Tần số tương đối của nhóm \(\left[ {80\;;\;90} \right)\) là bao nhiêu?

  • A.

    \(20\% \)              

  • B.

    \(20,33\% \)         

  • C.

    \(33,33\% \)         

  • D.
    \(40\% \)

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.11đ)

Độ rộng của nhóm \(\left[ {{a_i}\;;\;{a_{i + 1}}} \right)\) là

  • A.

    \({x_i} = \frac{{{a_i} - {a_{i + 1}}}}{2}\)

  • B.

    \({a_{i + 1}} + {a_i}\)

  • C.

    \({x_i} = \frac{{{a_i} + {a_{i + 1}}}}{2}\)

  • D.

    \({a_{i + 1}} - {a_i}\)

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.11đ)

Kết quả đo tốc độ của các xe ô tô (đơn vị \({\rm{km/h}}\)) khi đi qua một trạm quan sát được đo tốc độ ghi lại ở bảng sau

\(60\)

\(54,2\)

\(61\)

\(43\)

\(54\)

\(55\)

\(60\)

\(45\)

\(60\)

\(48,8\)

\(48,8\)

\(53\)

\(53\)

\(45\)

\(60\)

\(53\)

\(55\)

\(54,2\)

\(45\)

\(55\)

Tần số tương đối của tốc độ xe ô tô từ \(60\;{\rm{km/h}}\) trở lên là

  • A.

    \(5\;\% \).

  • B.

    \(20\;\% \).

  • C.

    \(25\;\% \).

  • D.

    \(75\;\% \).

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.11đ)

Tổ chuyên môn Toán – tin của một trường THCS có \(20\) giáo viên. Tuổi nghề của các giáo viên (tính bằng năm) như sau:

\(7\)

\(2\)

\(3\)

\(20\)

\(10\)

\(18\)

\(15\)

\(7\)

\(5\)

\(8\)

\(5\)

\(15\)

\(5\)

\(8\)

\(7\)

\(24\)

\(2\)

\(12\)

\(3\)

\(20\)

Có bao nhiêu giáo viên có tuổi nghề là \(7\)?
  • A.
    \(3\).
  • B.
    \(2\).
  • C.
    \(1\).
  • D.
    \(0\).

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.11đ)

Kết quả điều tra về số con của \(30\) gia đình thuộc một tổ dân phố được cho trong bảng sau:

\(2\)

\(3\)

\(2\)

\(2\)

\(1\)

\(2\)

\(2\)

\(0\)

\(2\)

\(2\)

\(2\)

\(2\)

\(3\)

\(2\)

\(2\)

\(2\)

\(2\)

\(4\)

\(1\)

\(3\)

\(4\)

\(2\)

\(2\)

\(2\)

\(2\)

\(1\)

\(1\)

\(0\)

\(3\)

\(3\)

Mẫu dữ liệu trên có các giá trị là

  • A.

    \(0\); \(1\); \(2\); \(3\).

  • B.

    \(1\); \(2\); \(3\); \(4\).

  • C.

    \(0\); \(1\); \(2\); \(3\); \(4\).

  • D.

    \(1\); \(2\); \(3\).

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.11đ)

Lớp \(9{\rm{B}}\) lấy ý kiến của các bạn trong lớp về việc tham gia các câu lạc bộ ngoại ngữ với 3 lựa chọn: Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Nhật. Mỗi học sinh chỉ được chọn tham gia một trong ba câu lạc bộ. Kết quả khảo sát như sau:

Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Pháp, Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Pháp, Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Tiếng Anh, Tiếng Pháp.

Bảng tần số cho dãy dữ liệu trên là

  • A.

    Câu lạc bộ

    Tiếng Anh

    Tiếng Pháp

    Tiếng Nhật

    Tần số

    \(11\)

    \(10\)

    \(8\)

  • B.

    Câu lạc bộ

    Tiếng Anh

    Tiếng Pháp

    Tiếng Nhật

    Tần số

    \(12\)

    \(9\)

    \(9\)

  • C.

    Câu lạc bộ

    Tiếng Anh

    Tiếng Pháp

    Tiếng Nhật

    Tần số

    \(13\)

    \(9\)

    \(8\)

  • D.

    Câu lạc bộ

    Tiếng Anh

    Tiếng Pháp

    Tiếng Nhật

    Tần số

    \(12\)

    \(10\)

    \(8\)

Chưa có lời giải

Câu 51 (0.11đ)

Kết quả tham gia chạy Việt dã trong ngày hội khỏe phủ đổng cấp trường của khối \(9\) cho bởi bảng sau:

Lớp

\(9{\rm{A}}\)

\(9{\rm{B}}\)

\(9{\rm{C}}\)

\(9{\rm{D}}\)

Số học sinh tham gia

\(15\)

\(21\)

\(34\)

\(10\)

Tần số tương đối

\(18,75\;\% \)

?

\(42,5\;\% \)

?

Tần số tương đối của số học sinh tham gia chạy Việt dã của lớp \(9{\rm{D}}\) là

  • A.

    \(10\;\% \).

  • B.

    \(38,75\;\% \).

  • C.

    \(42,5\;\% \).

  • D.

    \(12,5\;\% \).

Chưa có lời giải

Câu 52 (0.11đ)

Cho biểu đồ biểu diễn điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp \(9{\rm{A}}\).

Cho biểu đồ biểu diễn điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 9A.Các giá trị 4; 6; 7; \ (ảnh 1)

Các giá trị \(4\); \(6\); \(7\); \(9\); \(10\) có tần số lần lượt là

  • A.
    \(4\); \(6\); \(7\); \(9\); \(10\).
  • B.
    \(8\); \(10\); \(6\); \(6\); \(5\).
  • C.
    \(2\); \(4\); \(6\); \(8\); \(10\).
  • D.
    \(0\); \(2\); \(4\); \(6\); \(8\); \(10\); \(12\).

Chưa có lời giải

Câu 53 (0.11đ)

Căng Tin của trường THCS A thống kê lại các món học sinh hay chọn mua ăn sáng trong \(1\) tuần ở bảng sau:

Món ăn

Bánh mì que

Bánh bao

Xôi

Bánh mì thịt

Tần số

(Cái)

\(350\)

\(230\)

\(470\)

\(600\)

Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn bảng thống kê trên là

  • A.

    Căng Tin của trường THCS A thống kê lại các món học sinh hay chọn mua ăn sáng trong 1 tuần ở bảng sau:Món ănBánh mì queBánh baoXôiBánh mì thịtTần số(Cái) \(350\)\(230\)\(470\)\(600\)Biểu  (ảnh 1)

  • B.

    Căng Tin của trường THCS A thống kê lại các món học sinh hay chọn mua ăn sáng trong 1 tuần ở bảng sau:Món ănBánh mì queBánh baoXôiBánh mì thịtTần số(Cái) \(350\)\(230\)\(470\)\(600\)Biểu  (ảnh 2)

  • C.

    Căng Tin của trường THCS A thống kê lại các món học sinh hay chọn mua ăn sáng trong 1 tuần ở bảng sau:Món ănBánh mì queBánh baoXôiBánh mì thịtTần số(Cái) \(350\)\(230\)\(470\)\(600\)Biểu  (ảnh 3)

  • D.

    Căng Tin của trường THCS A thống kê lại các món học sinh hay chọn mua ăn sáng trong 1 tuần ở bảng sau:Món ănBánh mì queBánh baoXôiBánh mì thịtTần số(Cái) \(350\)\(230\)\(470\)\(600\)Biểu  (ảnh 4)

Chưa có lời giải

Câu 54 (0.11đ)

Một số học sinh khối \(9\) thi nhảy dây. Số lần nhảy dây trong một phút của các học sinh đó được ghi lại ở bảng sau:

\(52\)

\(58\)

\(67\)

\(72\)

\(75\)

\(84\)

\(67\)

\(72\)

\(84\)

\(84\)

\(58\)

\(52\)

\(67\)

\(58\)

\(67\)

\(58\)

\(67\)

\(72\)

\(75\)

\(84\)

\(72\)

\(67\)

\(72\)

\(58\)

\(75\)

\(67\)

\(75\)

\(84\)

\(84\)

\(84\)

Có bao nhiêu học sinh nhảy được \(75\) lần trong một phút?
  • A.
    \(5\).
  • B.
    \(6\).
  • C.

    \(7\).

  • D.

    D. \(7\).

Chưa có lời giải

Câu 55 (0.11đ)

Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong bảng thống kê ở câu 4?

  • A.

    \(2\).

  • B.

    \(3\).

  • C.

    \(5\).

  • D.

    \(4\).

Chưa có lời giải

Câu 56 (0.11đ)

Bạn Minh gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất một số lần và ghi lại tần số, tần số tương đối số lần xuất hiện của mỗi mặt trong bảng sau:

Mặt

\(1\) chấm

\(2\) chấm

\(3\) chấm

\(4\) chấm

\(5\) chấm

\(6\) chấm

Tổng

Tần số

\(6\)

\(1\)

\(10\)

\(12\)

\(3\)

\(8\)

\(N = 40\)

Tần số tương đối \(\left( \% \right)\)

\(15\)

\(2,5\)

\(25\)

\(30\)

\(7\)

\(20\)

\(100\)

Trong bảng số liệu trên có một số liệu không chính xác. Hãy tìm số liệu đó và sửa cho đúng?

  • A.

    Giá trị \(2\) chấm sai tần số tương đối, sửa lại \(2\;\% \).

  • B.

    Giá trị \(5\) chấm sai tần số tương đối, sửa lại \(7,5\;\% \).

  • C.

    Giá trị \(6\) chấm sai tần số tương đối, sửa lại \(20,5\;\% \).

  • D.

    Giá trị \(4\) chấm sai tần số tương đối, sửa lại \(30,5\;\% \).

Chưa có lời giải

Câu 57 (0.11đ)

Bạn Mai tiến hành một cuộc khảo sát về thời gian sử dụng điện thoại di động mỗi ngày của các bạn trong lớp mình và ghi lại kết quả ở dạng bảng tần số tương đối. Trong quá trình thống kê bạn đã lỡ quên mất tần số tương đối ở hai giá trị \(90\) phút và \(150\) phút, mà chỉ nhớ rằng số bạn sử dụng điện thoại trong \(150\) phút gấp đôi số bạn sử dụng điện thoại trong \(90\) phút.

Thời gian (phút)

\(60\)

\(90\)

\(120\)

\(150\)

\(180\)

Tần số tương đối

\(10\% \)

\(50\% \)

\(4\% \)

Biểu đồ nào dưới đây biểu diễn cho số liệu được lập trong bảng trên?
  • A.

    Bạn Mai tiến hành một cuộc khảo sát về thời gian sử dụng điện thoại di động mỗi ngày của các bạn trong lớp mình và ghi lại kết quả ở dạng bảng tần số tương đối. Trong quá trình thống kê bạn đ (ảnh 1)

  • B.

    Bạn Mai tiến hành một cuộc khảo sát về thời gian sử dụng điện thoại di động mỗi ngày của các bạn trong lớp mình và ghi lại kết quả ở dạng bảng tần số tương đối. Trong quá trình thống kê bạn đ (ảnh 2)

  • C.

    Bạn Mai tiến hành một cuộc khảo sát về thời gian sử dụng điện thoại di động mỗi ngày của các bạn trong lớp mình và ghi lại kết quả ở dạng bảng tần số tương đối. Trong quá trình thống kê bạn đ (ảnh 3)

  • D.

    Bạn Mai tiến hành một cuộc khảo sát về thời gian sử dụng điện thoại di động mỗi ngày của các bạn trong lớp mình và ghi lại kết quả ở dạng bảng tần số tương đối. Trong quá trình thống kê bạn đ (ảnh 4)

Chưa có lời giải

Câu 58 (0.11đ)

Biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm có những dạng nào?

  • A.

    Dạng cột              

  • B.

    Dạng đoạn thẳng 

  • C.

    A và B đều đúng  

  • D.
    A và B đều sai

Chưa có lời giải

Câu 59 (0.11đ)

Số lượng đôi giày thể thao bán được của một cửa hàng trong bốn năm gần đây được biểu diễn ở biểu đồ sau đây:

Số đôi giày cửa hàng đã bán được vào năm \(2023\) là

  • A.

    \(400\).                 

  • B.

    \(300\).                 

  • C.

    \(700\).                 

  • D.
    \(600\).

Chưa có lời giải

Câu 60 (0.11đ)

Thống kê số lần truy cập internet trong một tuần của một nhóm người được ghi chép như bảng sau:

Số lần truy cập

 \(\left[ {30\;;\;40} \right)\)

 \(\left[ {40\;;\;50} \right)\)

 \(\left[ {50\;;\;60} \right)\)

 \(\left[ {60\;;\;70} \right)\)

 \(\left[ {70\;;\;80} \right)\)

 \(\left[ {80\;;\;90} \right)\)

Số người

 \(5\)

 \(6\)

 \(6\)

 \(4\)

 \(7\)

 \(2\)

Có bao nhiêu người có số lần truy cập dưới \(50\) lần trong một tuần?

  • A.

    \(5\)                      

  • B.

    \(11\)                    

  • C.

    \(6\)                      

  • D.
    \(12\)

Chưa có lời giải

Câu 61 (0.11đ)

Một cửa hàng đem cân một số bao gạo (đơn vị kilogam), kết quả thu được ghi lại ở bảng sau:

Khối lượng \(1\) bao

\(40\)

\(45\)

\(50\)

\(55\)

\(60\)

\(65\)

Tần số

\(2\)

\(3\)

\(6\)

\(8\)

\(4\)

\(1\)

Khối lượng mỗi bao gạo nhận các giá trị là
  • A.
    \(2\); \(3\); \(6\); \(8\); \(4\); \(1\).
  • B.

    \(2\); \(3\); \(6\); \(8\); \(4\); \(1\).

  • C.

    D. \(2\); \(3\); \(6\); \(8\); \(4\).

  • D.

    \(2\); \(3\); \(6\); \(8\); \(4\).

Chưa có lời giải

Câu 62 (0.11đ)

Điểm thi giữa kì môn Tiếng Anh lớp \(7A\) biểu diễn bởi biều đồ sau:

A graph with a number of columns

AI-generated content may be incorrect.

Lớp \(7A\) có số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {7\;;\;8,5} \right)\)chiếm \(50\% \) tổng số học sinh cả lớp. Số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {8,5\;;\;10} \right)\) bằng \(50\% \) số học sinh số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {7\;;\;8,5} \right)\), số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {4\;;\;5,5} \right)\) chiếm \(12,5\% \) tổng số học sinh cả lớp. Bết số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {5,5\;;\;7} \right)\) là \(5\) học sinh.

Giáo viên thưởng cho học sinh có điểm từ \(8,5\)điểm mỗi học sinh \(5\) quyển vở và \(2\) cái bút. Tính số bút và vở mà giáo viên cần phát cho học sinh.

  • A.

    \(50\)                    

  • B.

    \(20\).                   

  • C.

    \(30\).                   

  • D.
    \(70\).

Chưa có lời giải

Câu 63 (0.11đ)

Một nhà máy kiểm tra cân nặng \(100\) sản phẩm của một dây chuyền đóng gói bánh đang trong thời gian thử nghiệm. Cân nặng của mỗi gói bánh có tiêu chuẩn là \(500\) gam. Những gói bánh có khối lượng chênh lệch không quá \(10\) gam so với tiêu chuẩn được xem là đạt yêu cầu. Kết quả kiểm tra được biểu diễn ở biểu đồ dưới đây:

Trong \(100\) sản phẩm được kiểm tra, số gói bánh đạt yêu cầu chênh lệch bao nhiêu với số gói bánh không đạt yêu cầu?

  • A.

    \(0\) gói.               

  • B.

    \(86\) gói.             

  • C.

    \(95\) gói.             

  • D.
    \(80\) gói.

Chưa có lời giải

Câu 64 (0.11đ)

Cho biểu đồ tranh sau cho biết loại phim yêu thích của học sinh trong lớp \(9{\rm{A}}\).

Hoạt hình

OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=

Lịch sử

OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=

Khoa học

OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=

Trinh thám

OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=

(Mỗi OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0= biểu diễn cho \(2\) học sinh, mỗi OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0= biểu diễn cho \(1\) học sinh)

Bảng tần số cho dữ liệu được biểu diễn trong biểu đồ tranh trên là

  • A.

    Phim

    Hoạt hình

    Lịch sử

    Khoa học

    Trinh thám

    Tần số

    \(11\)

    \(6\)

    \(4\)

    \(8\)

  • B.

    Phim

    Hoạt hình

    Lịch sử

    Khoa học

    Trinh thám

    Tần số

    \(10\)

    \(6\)

    \(4\)

    \(8\)

  • C.

    Phim

    Hoạt hình

    Lịch sử

    Khoa học

    Trinh thám

    Tần số

    \(13\)

    \(6\)

    \(4\)

    \(8\)

  • D.

    Phim

    Hoạt hình

    Lịch sử

    Khoa học

    Trinh thám

    Tần số

    \(6\)

    \(3\)

    \(2\)

    \(4\)

Chưa có lời giải

Câu 65 (0.11đ)

Kết quả tham gia chạy Việt dã trong ngày hội khỏe phủ đổng cấp trường của khối \(9\) cho bởi bảng sau:

Lớp

\(9{\rm{A}}\)

\(9{\rm{B}}\)

\(9{\rm{C}}\)

\(9{\rm{D}}\)

Số học sinh tham gia

\(15\)

\(21\)

\(34\)

\(10\)

Tần số tương đối

\(18,75\;\% \)

?

\(42,5\;\% \)

?

Tần số tương đối của số học sinh tham gia chạy Việt dã của lớp \(9{\rm{A}}\) là

  • A.

    \(38,75\;\% \).

  • B.

    \(18,75\;\% \).

  • C.

    \(21\).

  • D.

    \(100\;\% \).

Chưa có lời giải

Câu 66 (0.11đ)

Trong một đợt khảo sát về tốc độ viết của học sinh lớp \(3\), cô giáo cho \(30\) học sinh chép một đoạn văn trong \(15\) phút. Dưới đây là bảng tần số theo số chữ của học sinh viết được.

Số chữ

\(65\)

\(68\)

\(70\)

\(72\)

\(74\)

\(77\)

\(90\)

Tần số

(Học sinh)

\(2\)

\(6\)

\(5\)

\(13\)

\(1\)

\(2\)

\(1\)

Theo em, trong \(15\) phút đa số các học sinh viết được bao nhiêu chữ?

  • A.

    \(68\).                   

  • B.

    \(70\).                   

  • C.

    \(72\).                   

  • D.
    \(90\).

Chưa có lời giải

Câu 67 (0.11đ)

Lớp 9C có \(45\) học sinh. Số học sinh nam đăng kí tham gia một số môn thể thao mà trường đề ra: bóng bàn, cầu lông, chạy bộ và bơi lội được biểu diễn ở biểu đồ dưới đây. Mỗi học sinh nam đều phải đăng kí tham gia duy nhất một môn thể thao.

Số học sinh nữ của lớp 9C là

  • A.

    \(23\) học sinh.    

  • B.

    \(21\) học sinh.    

  • C.

    \(20\) học sinh.    

  • D.
    \(22\) học sinh.

Chưa có lời giải

Câu 68 (0.11đ)

Công thức tính giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {{a_i}\;;\;{a_{i + 1}}} \right)\) là

  • A.

    \({a_{i + 1}} - {a_i}\)

  • B.

    \({x_i} = \frac{{{a_i} + {a_{i + 1}}}}{2}\)

  • C.

    \({a_{i + 1}} + {a_i}\)

  • D.

    \({x_i} = \frac{{{a_i} - {a_{i + 1}}}}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 69 (0.11đ)

Sau bài kiểm tra Ngữ Văn, cô giáo ghi lại số lỗi chính tả mà một số học sinh mắc phải vào bảng thống kê sau:

\(2\)

\(2\)

\(5\)

\(4\)

\(3\)

\(0\)

\(2\)

\(3\)

4

\(1\)

\(3\)

\(2\)

\(5\)

\(0\)

\(5\)

\(1\)

\(0\)

\(3\)

\(3\)

\(0\)

\(1\)

\(5\)

\(4\)

\(5\)

\(2\)

\(4\)

\(2\)

\(1\)

\(1\)

\(4\)

\(1\)

\(2\)

Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong bảng dữ liệu trên?

  • A.

    \(20\).

  • B.

    \(40\).

  • C.

    \(5\).

  • D.

    \(6\).

Chưa có lời giải

Câu 70 (0.11đ)

Số học sinh thuộc nhóm có thời gian làm bài từ \(17\) đến dưới \(19\) phút là

A graph with numbers and a bar

AI-generated content may be incorrect.

  • A.

    \(8\)                      

  • B.

    \(9\)                      

  • C.

    \(12\)                    

  • D.
    \(11\)

Chưa có lời giải

Câu 71 (0.11đ)

Thời gian chạy cự li \(100\) mét của các học sinh trong một lớp được cho như bảng dưới:

Thời gian (giây)

 \(\left[ {13\;;\;15} \right)\)

 \(\left[ {15\;;\;17} \right)\)

 \(\left[ {17\;;\;19} \right)\)

 \(\left[ {19\;;\;21} \right)\)

Số học sinh

 \(2\)

 \(15\)

 \(21\)

 \(2\)

 Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {15\;;\;17} \right)\) là

  • A.

    \(14\)                    

  • B.

    \(15\)                    

  • C.

    \(16\)                    

  • D.
    \(17\)

Chưa có lời giải

Câu 72 (0.11đ)

Một cửa hàng điều tra mức độ hài lòng của khách hàng về dịch vụ của cửa hàng thu được bảng tần số tương đối sau

Mức độ hài lòng

Rất hài lòng

Hài lòng

Chấp nhận được

Không hài lòng

Rất không hài lòng

Tần số tương đối

\(24\;\% \)

\(23\;\% \)

\(6\;\% \)

\(2\;\% \)

Mức độ được nhiều khách hàng đánh giá nhất là

  • A.

    không hài lòng.

  • B.

    chấp nhận được.

  • C.

    rất hài lòng.

  • D.

    hài lòng.

Chưa có lời giải

Câu 73 (0.11đ)

Giáo viên chủ nhiệm lớp \(9A\) đã thống kê lại số buổi nghỉ học của các học sinh trong một năm học như sau:

Số buổi nghỉ học

 \(\left[ {0\;;\;4} \right)\)

 \(\left[ {4\;;\;8} \right)\)

 \(\left[ {8\;;\;12} \right)\)

 \(\left[ {12\;;\;16} \right)\)

Số lượt học sinh

 \(8\)

 \(12\)

 \(13\)

 \(7\)

Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {8\;;\;12} \right)\) là bao nhiêu?

  • A.

    \(10\)                    

  • B.

    \(11\)                    

  • C.

    \(12\)                    

  • D.
    \(13\)

Chưa có lời giải

Câu 74 (0.11đ)

Thời gian chạy cự li \(100\) mét của các học sinh trong một lớp được cho như bảng dưới:

Thời gian (giây)

 \(\left[ {13\;;\;15} \right)\)

 \(\left[ {15\;;\;17} \right)\)

 \(\left[ {17\;;\;19} \right)\)

 \(\left[ {19\;;\;21} \right)\)

Số học sinh

 \(2\)

 \(15\)

 \(21\)

 \(2\)

 Nhóm \(\left[ {19\;;\;21} \right)\)có giá trị đại diện là

  • A.

    \(19\)                    

  • B.

    \(21\)                    

  • C.

    \(18\)                    

  • D.
    \(20\)

Chưa có lời giải

Câu 75 (0.11đ)

Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tần số tương đối của các ngôn ngữ lập trình được sử dụng khi viết \(200\) phần mềm của một công ty công nghệ. Biết rằng, mỗi phần mềm được viết bằng đúng một ngôn ngữ lập trình.

A pie chart with numbers and a diagram

AI-generated content may be incorrect.

Có bao nhiêu giá trị khác nhau?

  • A.

    \(100\;\% \)

  • B.

    \(7\).

  • C.

    \(4\).

  • D.

    \(5\).

Chưa có lời giải

Câu 76 (0.11đ)

Trong một kỳ thi học sinh giỏi Toán (thang điểm \(20\)) của \(100\) học sinh, kết quả được cho bởi biểu đồ sau:

A graph of a number of people

AI-generated content may be incorrect.

Hỏi có bao nhiêu thí sinh được vào vòng trong biết rằng điều kiện để vào vòng trong là phải từ 17 điểm trở lên.

  • A.

    \(15\)                    

  • B.

    \(16\)                    

  • C.

    \(17\)                    

  • D.
    \(18\)

Chưa có lời giải

Câu 77 (0.11đ)

Khối lượng (đơn vị: gam) của \(30\) củ khoai tây thu hoạch được ghi lại như sau:

\(90\) \(73\) \(88\) \(93\) \(101\) \(104\) \(111\) \(95\) \(78\) \(95\)

\(81\) \(97\) \(96\) \(92\) \(95\) \(83\) \(90\) \(101\) \(103\) \(117\)

\(109\) \(110\) \(112\) \(87\) \(75\) \(90\) \(82\) \(97\) \(86\) \(96\)

Các số liệu được chia thành 5 nhóm sau: \(\left[ {70\;;\;80} \right)\), \(\left[ {80\;;\;90} \right)\), \(\left[ {90\;;\;100} \right)\), \(\left[ {100\;;\;110} \right)\), \(\left[ {110\;;\;120} \right)\).

Bảng tần số ghép nhóm đúng là:

  • A.

    Khối lượng

    \(\left[ {70\;;\;80} \right)\)

    \(\left[ {80\;;\;90} \right)\)

    \(\left[ {90\;;\;100} \right)\)

    \(\left[ {100\;;\;110} \right)\)

    \(\left[ {110\;;\;120} \right)\)

    Tần số

    \(2\)

    \(7\)

    \(12\)

    \(5\)

    \(4\)

  • B.

    Khối lượng

    \(\left[ {70\;;\;80} \right)\)

    \(\left[ {80\;;\;90} \right)\)

    \(\left[ {90\;;\;100} \right)\)

    \(\left[ {100\;;\;110} \right)\)

    \(\left[ {110\;;\;120} \right)\)

    Tần số

    \(3\)

    \(6\)

    \(12\)

    \(5\)

    \(4\)

  • C.

    Khối lượng

    \(\left[ {70\;;\;80} \right)\)

    \(\left[ {80\;;\;90} \right)\)

    \(\left[ {90\;;\;100} \right)\)

    \(\left[ {100\;;\;110} \right)\)

    \(\left[ {110\;;\;120} \right)\)

    Tần số

    \(5\)

    \(10\)

    \(9\)

    \(3\)

    \(3\)

  • D.

    Khối lượng

    \(\left[ {70\;;\;80} \right)\)

    \(\left[ {80\;;\;90} \right)\)

    \(\left[ {90\;;\;100} \right)\)

    \(\left[ {100\;;\;110} \right)\)

    \(\left[ {110\;;\;120} \right)\)

    Tần số

    \(3\)

    \(12\)

    \(7\)

    \(4\)

    \(4\)

Chưa có lời giải

Câu 78 (0.11đ)

Bạn Thủy thống kê số sách mà mỗi bạn trong lớp đã đọc sau tuần lễ đọc sách và ghi lại trong bảng dưới đây

Số sách (quyển)

\(0\)

\(1\)

\(2\)

\(3\)

\(4\)

\(5\)

Số học sinh

1

\(4\)

\(8\)

\(15\)

\(7\)

Biết tần số tương đối của giá trị số sách \(2\) quyển là \(20\% \). Hỏi số học sinh đọc \(5\) quyển là bao nhiêu?

  • A.

    \(35\).

  • B.

    \(12,5\,\% \).

  • C.

    \(5\).

  • D.

    \(40\).

Chưa có lời giải

Câu 79 (0.11đ)

Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau:

Năm

Số tivi bán được

\(2018\)

Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 1)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 2)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 3)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 4)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 5)

\(2019\)

Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 6)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 7)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 8)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 9)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 10)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 11)

\(2020\)

Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 12)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 13)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 14)

\(2021\)

Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 15)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 16)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 17)

\(2022\)

Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 18)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 19)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 20)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 21)

(Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 22) \( = 100\) tivi; Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 23) \( = 50\) tivi)

Tần số tương đối của số ti vi bán được trong năm \(2022\) là

  • A.

    \(17,5\;\% \).

  • B.

    \(19,04\;\% \).

  • C.

    \(350\).

  • D.

    \(100\;\% \).

Chưa có lời giải

Câu 80 (0.11đ)

Số lượng học sinh lớp 9A sử dụng các phương tiện khác nhau để đến trường được biểu diễn ở biểu đồ dưới đây:

Lớp 9A có bao nhiêu học sinh đi bộ đến trường?

  • A.

    \(12\).                   

  • B.

    \(5\).                     

  • C.

    \(15\).                   

  • D.
    \(8\).

Chưa có lời giải

Câu 81 (0.11đ)

Một cửa hàng điều tra mức độ hài lòng của khách hàng về dịch vụ của cửa hàng thu được bảng tần số tương đối sau

Mức độ hài lòng

Rất hài lòng

Hài lòng

Chấp nhận được

Không hài lòng

Rất không hài lòng

Tần số tương đối

\(24\;\% \)

\(23\;\% \)

\(6\;\% \)

\(2\;\% \)

Nếu số khách hàng được điều tra \(150\) người thì số khách hàng đánh giá mức độ không hài lòng là bao nhiêu?

  • A.

    \(150\).

  • B.

    \(9\).

  • C.

    \(6\).

  • D.

    \(100\).

Chưa có lời giải

Câu 82 (0.11đ)

Một địa phương cho trẻ em từ \(12\) tháng tuổi trở lên tiêm vacxin viêm não Nhật Bản. Và được thống kê số mũi tiêm vắc xin viêm não nhật bản của \(50\) trẻ em từ \(12\) tháng tuổi đến 24 tháng tuổi tại địa phương này như sau:

Số mũi tiêm

\(0\)

\(1\)

\(2\)

\(3\)

Số trẻ được tiêm

\(5\)

\(20\)

\(16\)

\(9\)

Các giá trị khác nhau trong mẫu dữ liệu trên là

  • A.

    \(0\;;\;1\;;\;2\;;\;3\).

  • B.

    \(5\;;\;20\;;\;16\;;\;9\).

  • C.

    \(4\).

  • D.

    \(50\).

Chưa có lời giải

Câu 83 (0.11đ)

Khối lượng (đơn vị: gam) của \(30\) củ khoai tây thu hoạch được ghi lại như sau:

\(90\) \(73\) \(88\) \(93\) \(101\) \(104\) \(111\) \(95\) \(78\) \(95\)

\(81\) \(97\) \(96\) \(92\) \(95\) \(83\) \(90\) \(101\) \(103\) \(117\)

\(109\) \(110\) \(112\) \(87\) \(75\) \(90\) \(82\) \(97\) \(86\) \(96\)

Các số liệu được chia thành 5 nhóm sau: \(\left[ {70\;;\;80} \right)\), \(\left[ {80\;;\;90} \right)\), \(\left[ {90\;;\;100} \right)\), \(\left[ {100\;;\;110} \right)\), \(\left[ {110\;;\;120} \right)\).

Có bao nhiêu củ khoai tây có khối lượng dưới \(100\) gam?

  • A.

    \(12\)                    

  • B.

    \(9\)                      

  • C.

    \(30\)                    

  • D.
    \(21\)

Chưa có lời giải

Câu 84 (0.11đ)

Có \(100\) học sinh tham dự kì thi Tin học trẻ Miền Trung (thang điểm \(30\)). Kết quả như sau:

Điểm

\(10\)

\(15\)

\(18\)

\(19\)

\(20\)

\(24\)

\(25\)

\(26\)

\(28\)

\(30\)

Tần số

(Học sinh)

\(3\)

\(7\)

\(13\)

\(15\)

\(12\)

\(4\)

\(20\)

\(14\)

\(10\)

\(2\)

Biết học sinh có điểm số từ \(24\) đến \(27\) sẽ đạt giải Nhì. Vậy số học sinh đạt giải Nhì trong kì thi Tin học trẻ Miền Trung là



  • A.

    \(24\).                   

  • B.

    \(34\).                   

  • C.

    \(38\).                   

  • D.
    \(44\).

Chưa có lời giải

Câu 85 (0.11đ)

Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tần số tương đối của các ngôn ngữ lập trình được sử dụng khi viết \(200\) phần mềm của một công ty công nghệ. Biết rằng, mỗi phần mềm được viết bằng đúng một ngôn ngữ lập trình.

Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tần số tương đối của các ngôn ngữ lập trình được sử dụng khi viết \(200\) phần mềm của một công ty công nghệ. Biết rằng, mỗi phần mềm được viết bằng  (ảnh 1)

Tần số tương đối của các ngôn ngữ khác là

  • A.

    \(7\% \).

  • B.

    \(10\% \).

  • C.

    \(100\% \).

  • D.

    \(5\% \).

Chưa có lời giải

Câu 86 (0.65đ)

Thời gian chạy cự li \(100\) mét của các học sinh trong một lớp được cho như bảng dưới:

Thời gian (giây)

 \(\left[ {13\;;\;15} \right)\)

 \(\left[ {15\;;\;17} \right)\)

 \(\left[ {17\;;\;19} \right)\)

 \(\left[ {19\;;\;21} \right)\)

Số học sinh

 \(2\)

 \(15\)

 \(21\)

 \(2\)

 Thời gian hoàn thành của bạn Bình là \(21\) giây. Vậy thời gian chạy của Bình nằm ở nhóm số liệu nào?

  • A.

    \(\left[ {15\;;\;17} \right)\)                   

  • B.

    \(\left[ {17\;;\;19} \right)\)                   

  • C.

    \(\left[ {19\;;\;21} \right)\)                   

  • D.
    Không có

Chưa có lời giải