DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Bài tập Mô tả và vận dụng hằng đẳng thức tổng hai lập phương (có lời giải)

Bài tập Mô tả và vận dụng hằng đẳng thức tổng hai lập phương (có lời giải)

Trắc nghiệm toán lớp 8

Tổng câu hỏi:9
Thời gian làm: 00:20:00

Tổng câu hỏi: 9

Thời gian làm: 00:20:00

L
Chia sẻ
Câu 1 (1.11đ)

Điền biểu thức thích hợp vào chỗ trống:  \(\frac{{a}^{3}}{64}+\frac{1}{{b}^{3}}=\left(\mathrm{...}+\frac{1}{b}\right)\left(\mathrm{...}+\mathrm{...}+\frac{1}{{b}^{2}}\right)\).

  • A.

     \(\frac{a}{4}, \frac{{a}^{2}}{16},-\frac{a}{4b}\)

  • B.

     \(\frac{a}{4}, \frac{{a}^{2}}{16},\frac{a}{4b}\)

  • C.

     \(\frac{a}{2},\frac{{a}^{2}}{4}, -\frac{a}{4b}\)

  • D.

     \(\frac{a}{2},\frac{{a}^{2}}{4},\frac{a}{4b}\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 5 (1.11đ)

Biểu thức  \(\left(\frac{x}{2}+6\right)\left(\frac{{x}^{2}}{4}-3x+36\right)\)rút gọn thành biểu thức nào?

  • A.

     \(\frac{{x}^{2}}{2}+36\)

  • B.

     \(\frac{{x}^{3}}{8}+36\)

  • C.

     \(\frac{{x}^{3}}{2}+216\)

  • D.

     \(\frac{{x}^{3}}{8}+216\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (1.11đ)

Biểu thức H = (a + b)[(a – b)2 + ab] sau khi rút gọn là

  • A.
    a3 + b3;
  • B.
    a3 – b3;
  • C.
    (a + b)2;
  • D.
    (a + b)3.

Chưa có lời giải

Câu 7 (1.11đ)

Điền biểu thức thích hợp vào chỗ trống: (2x + 3y)(4x2 – … + 9y2) = 8x3 + 27y3.

  • A.
    5xy;
  • B.
    6xy;
  • C.
    –6xy;
  • D.
    12xy.

Chưa có lời giải

Câu 8 (1.11đ)

Cho x + y = – 1. Giá trị biểu thức A = x3 – 3xy + y3

  • A.
    – 1 – 3xy;
  • B.
    – 1;
  • C.
    –2;
  • D.
    –3.

Chưa có lời giải

Câu 9 (1.12đ)

Rút gọn biểu thức N = (2a + 3)(4a2 – 6a + 9) + 4(3 – 2a3), ta được giá trị của N là

  • A.
    một sỗ chẵn;
  • B.
    một số lẻ;
  • C.
    một số chính phương;
  • D.
    một số chia hết cho 6.

Chưa có lời giải