DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập Mô tả và vận dụng hằng đẳng thức tổng hai lập phương (có lời giải)

Trắc nghiệm toán lớp 8

Tổng câu hỏi:10
Thời gian làm: 00:20:00

Tổng câu hỏi: 10

Thời gian làm: 00:20:00

L
Câu 1 (1đ)

Điền biểu thức thích hợp vào chỗ trống:  \(\frac{{a}^{3}}{64}+\frac{1}{{b}^{3}}=\left(\mathrm{...}+\frac{1}{b}\right)\left(\mathrm{...}+\mathrm{...}+\frac{1}{{b}^{2}}\right)\).

  • A.

     \(\frac{a}{4}, \frac{{a}^{2}}{16},-\frac{a}{4b}\)

  • B.

     \(\frac{a}{4}, \frac{{a}^{2}}{16},\frac{a}{4b}\)

  • C.

     \(\frac{a}{2},\frac{{a}^{2}}{4}, -\frac{a}{4b}\)

  • D.

     \(\frac{a}{2},\frac{{a}^{2}}{4},\frac{a}{4b}\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 5 (1đ)

Biểu thức  \(\left(\frac{x}{2}+6\right)\left(\frac{{x}^{2}}{4}-3x+36\right)\)rút gọn thành biểu thức nào?

  • A.

     \(\frac{{x}^{2}}{2}+36\)

  • B.

     \(\frac{{x}^{3}}{8}+36\)

  • C.

     \(\frac{{x}^{3}}{2}+216\)

  • D.

     \(\frac{{x}^{3}}{8}+216\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (1đ)

Biểu thức H = (a + b)[(a – b)2 + ab] sau khi rút gọn là

  • A.
    a3 + b3;
  • B.
    a3 – b3;
  • C.
    (a + b)2;
  • D.
    (a + b)3.

Chưa có lời giải

Câu 7 (1đ)

Khai triển nào sau đây là đúng?

  • A.
    8x3 + 1 = (8x + 1)(8x2 – 8x + 1);
  • B.
    8x3 + 1 = (8x + 1)(64x2 – 8x + 1);
  • C.
    8x3 + 1 = (2x + 1)(4x2 – 4x + 1);
  • D.
    8x3 + 1 = (2x + 1)(4x2 – 2x + 1).

Chưa có lời giải

Câu 8 (1đ)

Điền biểu thức thích hợp vào chỗ trống: (2x + 3y)(4x2 – … + 9y2) = 8x3 + 27y3.

  • A.
    5xy;
  • B.
    6xy;
  • C.
    –6xy;
  • D.
    12xy.

Chưa có lời giải

Câu 9 (1đ)

Cho x + y = – 1. Giá trị biểu thức A = x3 – 3xy + y3

  • A.
    – 1 – 3xy;
  • B.
    – 1;
  • C.
    –2;
  • D.
    –3.

Chưa có lời giải

Câu 10 (1đ)

Rút gọn biểu thức N = (2a + 3)(4a2 – 6a + 9) + 4(3 – 2a3), ta được giá trị của N là

  • A.
    một sỗ chẵn;
  • B.
    một số lẻ;
  • C.
    một số chính phương;
  • D.
    một số chia hết cho 6.

Chưa có lời giải