DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 10
ab testing

Bài tập Mô tả một tập hợp cho trước (có lời giải)

Trắc nghiệm toán lớp 6

calendar

Ngày đăng: 21-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:20:00

D

Biên soạn tệp:

Nguyễn Dung

Tổng câu hỏi:

10

Ngày tạo:

07-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho tập hợp A = {x | x \( = 2n + 1\); \(3 < x < 15\); \(n \in \mathbb{N}\)}. Khẳng định đúng là

    • A.

      Tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 15;

    • B.

      Tập hợp A gồm các số lớn hơn 3 và nhỏ hơn 15;

    • C.

      Tập hợp A gồm các số tự nhiên lẻ, lớn hơn 3 và nhỏ hơn 15;

    • D.

      Tập hợp A gồm các số tự nhiên chẵn, lớn hơn 3 và nhỏ hơn 15.

  2. Câu 2

    Cho H = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}. Cách viết tập hợp H đúng là

    • A.

      H = {x | x \( \in \mathbb{N}\); \(x < 8\)};

    • B.

      H = {x | x \( \in {\mathbb{N}^ * }\); \(x \le 7\)};

    • C.

      H = {x | \(0 < x \le 7\)};

    • D.

      H = {x | \(0 < x < 8\)}.

  3. Câu 3

    Cho tập hợp {x | x là một số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và tổng ba chữ số bằng 6}. Viết tập hợp này bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp.

    • A.

      {321; 312; 231; 213; 123; 132};

    • B.

      {321; 312; 231; 213; 123; 132; 600};

    • C.

      {321; 312; 231; 213; 123; 132; 510; 501; 150; 105; 420; 402; 240; 204};

    • D.

      {321; 312; 231; 213; 123; 132; 510; 501; 150; 105; 420; 402; 240; 204; 600; 411}.

  4. Câu 4

    Cho tập hợp P = {19; 28; 37; 46; 55; 64; 73; 82; 91}. Viết các tập hợp P bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp.

    • A.

      P = {x | x là một số tự nhiên có hai chữ số và tổng các chữ số của nó là 10};

    • B.

      P = {x | x \( \in {\mathbb{N}^ * }\); \(19 \le x \le 91\)};

    • C.

      P = {x | x là số tự nhiên chia cho 3 dư 1};

    • D.

      P = {x | x \( \in {\mathbb{N}^ * }\); \(x \vdots 3\)}.

  5. Câu 5

    Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 theo cách liệt kê

    • A.

      {13; 24; 35; 46; 57; 68; 79};

    • B.

      {13; 24; 35; 46; 57};

    • C.

      {20; 31; 42; 53; 64; 75};

    • D.

      {20; 31; 42; 53; 64; 75; 86; 97}.

Xem trước