DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Bài tập Mệnh đề phủ định (có lời giải)

Bài tập Mệnh đề phủ định (có lời giải)

Trắc nghiệm toán lớp 10

Tổng câu hỏi:10
Thời gian làm: 00:20:00

Tổng câu hỏi: 10

Thời gian làm: 00:20:00

Đ
Chia sẻ
Câu 1 (1đ)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  • A.

    Phủ định của mệnh đề “x ℝ, \(\frac{{x}^{2}}{2{x}^{2}+1}<\frac{1}{2}\)” là mệnh đề “x ℝ, \(\frac{{x}^{2}}{2{x}^{2}+1}>\frac{1}{2}\)”;

  • B.

    Phủ định của mệnh đề “k ℤ, k2 + k + 1 là một số lẻ” là mệnh đề “k ℤ, k2 + k + 1 là một số chẵn”;

  • C.

    Phủ định của mệnh đề “n ℕ sao cho n2 – 1 chia hết cho 24” là mệnh đề “ n ℕ sao cho n2 – 1 không chia hết cho 24”;

  • D.

    Phủ định của mệnh đề “x ℚ, x3 – 3x + 1 > 0” là mệnh đề “x ℚ, x3 – 3x + 1 ≤ 0”.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 5 (1đ)

Cho mệnh đề “Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 vô nghiệm”. Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho và xét tính đúng, sai của mệnh đề phủ định.

  • A.

    Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 vô nghiệm. Đây là mệnh đề đúng;

  • B.

    Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 vô nghiệm. Đây là mệnh đề sai;

  • C.

    Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 có nghiệm. Đây là mệnh đề đúng;

  • D.

    Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 có nghiệm. Đây là mệnh đề sai.

Chưa có lời giải

Câu 6 (1đ)

Cho mệnh đề A “x ℝ, x2 – 2x + 15 < 0”. Mệnh đề phủ định  của mệnh đề A là:

  • A.

    x ℝ, x2 – 2x + 15 > 0;

  • B.

    x ℝ, x2 – 2x + 15 ≥ 0;

  • C.

    Không tồn tại x: x2 – 2x + 15 < 0;

  • D.

    x ℝ, x2 – 2x + 15 ≥ 0.

Chưa có lời giải

Câu 7 (1đ)

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “Số 15 chia hết cho 5 và 3” là

  • A.

    ​​ Số 15 chia hết cho 5 hoặc 3;

  • B.

    ​​ Số 15 không chia hết cho 5 và 3;

  • C.

    ​​ Số 15 không chia hết cho 5 hoặc 3;

  • D.

    ​​ Số 15 không chia hết cho 5 và chia hết cho 3.

Chưa có lời giải

Câu 8 (1đ)

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Có ít nhất một số thực x thỏa mãn điều kiện bình phương của nó là 1 số không dương” là:

  • A.

    x ℝ: x2 > 0;

  • B.

    x ℝ: x2 ≤ 0;

  • C.

    x ℝ: x2 ≤ 0;

  • D.

    x ℝ: x2 > 0.

Chưa có lời giải

Câu 9 (1đ)

Mệnh đề nào dưới đây có mệnh đề phủ định của nó là đúng?

  • A.

    "x ℝ: x < x + 2";

  • B.

    "n ℕ: 3n ≥ n";

  • C.

    "x ℚ: x2 = 5";

  • D.

    "x ℝ: x2 – 3 = 2x".

Chưa có lời giải

Câu 10 (1đ)

Mệnh đề phủ định của mệnh đề P “x: x2 + 2x + 3 là số chính phương” là:

  • A.

    x: x2 + 2x + 3 không là số chính phương;

  • B.

    x: x2 + 2x + 3 là số nguyên tố;

  • C.

    x: x2 + 2x + 3 là hợp số;

  • D.

    x: x2 + 2x + 3 là số thực.

Chưa có lời giải