DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Bài tập lý thuyết về gen và mã di truyền (Có đáp án)

Bài tập lý thuyết về gen và mã di truyền (Có đáp án)

Trắc nghiệm sinh lớp 12

Tổng câu hỏi:81
Thời gian làm: 01:33:00

Tổng câu hỏi: 81

Thời gian làm: 01:33:00

H
Chia sẻ
Câu 1 (0.12đ)

Gen của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh

  • A.

    Virut 

  • B.

    Thực vật 

  • C.

    Xạ khuẩn 

  • D.

    E.Coli

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 41 (0.12đ)

Cấu trúc chung của một gen cấu trúc theo chiều 3' đến 5' bao gồm những vùng theo thứ tự:

(1). Vùng mã hóa         (2). Vùng mở đầu

(3). Vùng điều hòa        (4). Vùng kết thúc

  • A.

    (3) → (1) → (4) 

  • B.

    (1) → (2) → (4) 

  • C.

    (2) → (1) → (4) 

  • D.

    (1) → (3) → (4)

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.12đ)

Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng

  • A.

    Điều hoà, vận hành, kết thúc 

  • B.

    Khởi đầu, mã hoá, kết thúc 

  • C.

    Điều hoà, mã hoá, kết thúc 

  • D.

    Điều hoà, vận hành, mã hoá

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.12đ)

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của mã di truyền?

  • A.

    sinh giới có chung một bộ mã di truyền. 

  • B.

    nhiều bộ ba khác nhau qui định một loại axit amin. 

  • C.

    một bộ ba mã hóa cho nhiều loại axit amin. 

  • D.

    một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin.

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.12đ)

Tính phổ biến của mã di truyền được hiểu là

  • A.

    tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ. 

  • B.

    nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin, trừ AUG và UGG. 

  • C.

    một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin. 

  • D.

    các bộ ba được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nuclêôtit mà không gối lên nhau.

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.12đ)

Vùng mã hoá của gen ở SV nhân thực có 37 đoạn exon và intron xen kẽ. Số đoạn exon và intron lần lượt là

  • A.

    18; 19. 

  • B.

    19; 18. 

  • C.

    17; 20. 

  • D.

    20; 17.

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.12đ)

Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.

    Ở sinh vật nhân thực, codon 3’AUG5’ có chức năng khởi đầu dịch mã và mã hóa axit amin metionin 

  • B.

    Codon 3’UAA5’ quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã 

  • C.

    Với 3 loại nucleotit A,U,G có thể tạo ra 24 loại codon mã hóa các axit amin 

  • D.

    Tính thoái hóa của mã di truyền có nghĩa là mỗi codon có thể mã hóa cho nhiều loại axit amin

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.12đ)

Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là: 3'...AAAXAATGGGGA...5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này là

  • A.

    5'...TTTGTTAXXXXT...3'. 

  • B.

    5'...GTTGAAAXXXXT...3'. 

  • C.

    5'...AAAGTTAXXGGT...3'. 

  • D.

    5'...GGXXAATGGGGA...3'.

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.12đ)

Mã di truyền có bao nhiêu đặc điểm trong số các đặc điểm cho dưới đây:

(1)   là mã bộ ba;   

(2)   đọc từ một điểm xác định theo chiều từ 5’ – 3’ và không chồng gối lên nhau;

(3)   một bộ ba có thể mã hóa cho nhiều axit amin;

(4)   mã có tính thoái hoá;

(5)   mỗi loài sinh vật có một bộ mã di truyền riêng

(6)   mã có tính phổ biển;

(7)   mã có tính đặc hiệu

  • A.

    4. 

  • B.

    5. 

  • C.

  • D.

    7

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.12đ)

Đặc điểm mã di truyền, nội dung nào sau là không đúng?

  • A.

    Mã di truyền có tính phổ biến, tức là các loại bộ ba đều mã hóa axit amin 

  • B.

    Mã di truyền mang tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin 

  • C.

    Mã di truyền có tính đặc hiệu, túc là một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại axit amin 

  • D.

    Mã di truyền đọc từ 1 điểm xác đinh theo từng bộ ba nuclêôtit mà không gối lên nhau

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.12đ)

Nuclêôtit là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?

  • A.

    ADN 

  • B.

    Lipit 

  • C.

    Cacbohidrat 

  • D.

    Prôtêin

Chưa có lời giải

Câu 51 (0.12đ)

Tính thoái hóa của mã di truyền là hiện tượng nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một  loại axit amin. Những mã di truyền nào sau đây có tính thoái hóa?

  • A.

    5’AUG3’, 5’UGG3’ 

  • B.

    5’AAX3’, 5’AXG3’ 

  • C.

    5’UUU3’, 5’AUG3’ 

  • D.

    5’XAG3’, 5’AUG3’

Chưa có lời giải

Câu 52 (0.12đ)

Đoạn chứa thông tin mã hóa axit amin của gen ở tế bào nhân thực gọi là:

  • A.

    Nuclêôtit 

  • B.

    Exon 

  • C.

    Codon 

  • D.

    Intron

Chưa có lời giải

Câu 53 (0.12đ)

Dung dịch có 80% Adenin, còn lại là Uraxin. Với đủ các điều kiện để tạo thành các bộ ba nuclêôtit thì trong dung dịch này có bộ ba mã hóa isoleucin (AUU, AUA) chiếm tỉ lệ

  • A.

    51,2% 

  • B.

    38,4% 

  • C.

    24% 

  • D.

    16%

Chưa có lời giải

Câu 54 (0.12đ)

Gen là một đoạn của phân tử ADN

  • A.

    mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN. 

  • B.

    mang thông tin di truyền của các loài. 

  • C.

    mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin. 

  • D.

    chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.

Chưa có lời giải

Câu 55 (0.12đ)

Mã di truyền có tính đặc hiệu, có nghĩa là:

  • A.

    Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA. 

  • B.

    Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin. 

  • C.

    Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin. 

  • D.

    Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

Chưa có lời giải

Câu 56 (0.12đ)

Trong số 64 mã bộ ba, có bao nhiêu mã bộ ba có chứa nucleotit loại Adenin?

  • A.

    25 

  • B.

    27 

  • C.

    37 

  • D.

    41

Chưa có lời giải

Câu 57 (0.12đ)

ADN không được cấu tạo từ các loại nuclêôtit nào:

  • A.

    A, T, G, X. 

  • B.

    G, X 

  • C.

    A, U, G, X. 

  • D.

    A, T

Chưa có lời giải

Câu 58 (0.12đ)

Timin là nucleotit cấu tạo nên phân tử nào sau đây:

  • A.

    ADN 

  • B.

    mARN 

  • C.

    ARN 

  • D.

    Protein

Chưa có lời giải

Câu 59 (0.12đ)

Nếu cùng chứa thông tin mã hóa cho 500 axit amin thì gen ở tế bào nhân thực hay tế bào nhân sơ dài hơn?

  • A.

    Dài bằng nhau. 

  • B.

    Ở tế bào nhân thực dài hơn. 

  • C.

    Ở tế bào nhân sơ dài hơn. 

  • D.

    Lúc hơn, lúc kém tùy loài.

Chưa có lời giải

Câu 60 (0.12đ)

Mã di truyền mang tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một axitamin trừ 2 cođon nào sau đây:

  • A.

    3’AUG5’, 3’UUG5’ 

  • B.

    3’AUG5’, 3’UGG5’. 

  • C.

    3’GUA5’, 5’UGG3’ 

  • D.

    5’UXA3’, 5’UAG3’

Chưa có lời giải

Câu 61 (0.12đ)

Nếu cùng chứa thông tin mã hóa cho 1000 axit amin thì gen ở tế bào nhân thực hay tế bào nhân sơ ngắn hơn?

  • A.

    Dài bằng nhau 

  • B.

    Ở tế bào nhân sơ ngắn hơn 

  • C.

    Ở tế bào nhân thực ngắn hơn 

  • D.

    Lúc hơn, lúc kém tùy loài

Chưa có lời giải

Câu 62 (0.12đ)

Cho các nhận xét sau về mã di truyền:

1. Mỗi axit amin được mã hóa bởi một bộ ba.

2. Số axit amin nhiều hơn số bộ ba mã hóa.

3. Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một axit amin.

4. Có ba bộ ba mở đầu và một bộ ba kết thúc.

5. Mã mở đầu ở sinh vật nhân thực mã hóa cho axit amin foocmin mêtiônin.

6. Có thể đọc mã di truyền ở bất cứ điểm nào trên mARN chỉ cần theo chiều 5' – 3'.

Có bao nhiêu nhận xét đúng:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 63 (0.12đ)

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về gen cấu trúc:

  • A.

    Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không liên tục. 

  • B.

    Mỗi gen mã hóa protein điển hình gồm ba vùng trình tự nucleotit: vùng điều hoà, vùng mã hóa, vùng kết thúc. 

  • C.

    Gen không phân mảnh là các gen có vùng mã hóa không liên tục. 

  • D.

    Vùng điều hòa nằm ở đầu 3’ của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

Chưa có lời giải

Câu 64 (0.12đ)

Một phân tử mARN được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit A, U, G, X. Hỏi số bộ ba chứa ít nhất 2 nuclêôtit loại A có thể có là bao nhiêu?

  • A.

    27. 

  • B.

    9. 

  • C.

    10. 

  • D.

    28

Chưa có lời giải

Câu 65 (0.12đ)

Mạch thứ nhất của gen có trình tự nuclêôtít là 3’AAAXXAGGGTGX 5’. Tỉ lệ \(\frac{(A+G)}{(T+X)}\phantom{\rule{0ex}{0ex}}\)ở mạch thứ 2 của gen là?

  • A.

    1/4 

  • B.

  • C.

    1/2 

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 66 (0.12đ)

Cho các đặc điểm sau của mã di truyền:

(1) Mã di truyền mỗi loài có đặc điểm riêng biệt và đặc trưng.

(2) Trên mARN, mã di truyền được đọc theo chiều 5’- 3’.

(3) Mã di truyền có tính dư thừa (tính thoái hoá).

(4) Mã di truyền có tính đặc hiệu.

(5) Mã di truyền có tính phổ biến.

(6) Mã di truyền có tính độc lập.

Có bao nhiêu đặc điểm đúng của mã di truyền?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 67 (0.12đ)

Gen là một đoạn ADN mang thông tin di truyền mã hóa cho một sản phẩm xác định là

  • A.

    Một phân tử protein 

  • B.

    Một phân tử mARN 

  • C.

    Một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN 

  • D.

    Một phân tử protein hay 1 phân tử ARN

Chưa có lời giải

Câu 68 (0.12đ)

Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới?

  • A.

    Tính thoái hóa 

  • B.

    Tính liên tục 

  • C.

    Tính phổ biến 

  • D.

    Tính đặc hiệu

Chưa có lời giải

Câu 69 (0.12đ)

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về tính đặc hiệu của mã di truyền?

  • A.

    Một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại axitamin 

  • B.

    Một axitamin có thể được mã hoá bởi hai hay nhiều bộ ba 

  • C.

    Có một số bộ ba không mã hoá axitamin 

  • D.

    Có 61 bộ ba mã hoá axitamin

Chưa có lời giải

Câu 70 (0.12đ)

Đặc trưng của gen phân mảnh là:

  • A.

    Tồn tại ở các nơi khác nhau trong tế bào. 

  • B.

    Gồm các vùng mã hóa không liên tục. 

  • C.

    Gồm nhiều đoạn nhỏ. 

  • D.

    Do các đoạn Okazaki gắn lại.

Chưa có lời giải

Câu 71 (0.12đ)

Từ 3 loại nuclêôtit A, T, G người ta đã tổng hợp nên một phân tử ADN nhân tạo mạch kép, sau đó sử dụng phân tử ADN này làm khuôn để tổng hợp một phân tử mARN. Phân tử mARN này có tối đa bao nhiêu loại mã di truyền?

  • A.

    9 loại 

  • B.

    8 loại 

  • C.

    3 loại 

  • D.

    27 loại

Chưa có lời giải

Câu 72 (0.12đ)

Mã di truyền nào sau đây không có tính thoái hóa

  • A.

    UGG và AUA 

  • B.

    UUG và AUA 

  • C.

    AUG và UGG 

  • D.

    AUG và UUG

Chưa có lời giải

Câu 73 (0.12đ)

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về gen cấu trúc:

  • A.

    Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hóa axit amin là các đoạn không mã hóa axit amin. 

  • B.

    Mỗi gen mã hóa protein điển hình gồm ba vùng trình tự nucleotit: vùng điều hoà, vùng mã hóa, vùng kết thúc. 

  • C.

    Gen không phân mảnh là các gen có vùng  mã hóa liên tục, không chứa các đoạn không mã hóa axit (intron). 

  • D.

    Vùng điều hòa nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

Chưa có lời giải

Câu 74 (0.12đ)

Một mARN nhân tạo có tỉ lệ các loại nu A : U : G : X = 4 : 3 : 2 : 1. Tỉ lệ bộ mã có 3 loại nu  A, U và G :

  • A.

    14,4%. 

  • B.

    7,2%. 

  • C.

    21,6%. 

  • D.

    2,4%.

Chưa có lời giải

Câu 75 (0.12đ)

Mỗi bộ ba mã hóa cho 1 axitamin, đây là đặc điểm nào của mã di truyền

  • A.

    Tính liên tục 

  • B.

    Tính thoái hoá 

  • C.

    Tính đặc hiệu 

  • D.

    Tính phổ biến

Chưa có lời giải

Câu 76 (0.12đ)

Đơn phân nào sau đây cấu tạo nên phân tử ADN?

  • A.

    Axit amin 

  • B.

    Ribônuclêôtit 

  • C.

    Nuclêôtit 

  • D.

    Phôtpholipit

Chưa có lời giải

Câu 77 (0.12đ)

Có các phát biểu sau về mã di truyền:

(1). Với bốn loại nuclêotit có thể tạo ra tối đa 64 cođon mã hóa các axit amin.

(2). Mỗi cođon chỉ mã hóa cho một loại axit amin gọi là tính đặc hiệu của mã di truyền.

(3). Với ba loại nuclêotit A, U, G có thể tạo ra tối đa 27 cođon mã hóa các axit amin.

(4). Anticođon của axit amin mêtiônin là 5’AUG 3’.

Phương án trả lời đúng là

  • A.

    (1) đúng; (2) sai; (3) đúng; (4) sai. 

  • B.

    (1) đúng; (2) sai; (3) đúng; (4) đúng. 

  • C.

    (1) sai; (2) đúng; (3) sai; (4) đúng. 

  • D.

    (1) sai; (2) đúng; (3) sai; (4) sai

Chưa có lời giải

Câu 78 (0.12đ)

Khi nói về mã di truyền ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sao đây là không đúng ?

  • A.

    Bộ ba mở đầu mã hóa cho axit amin methionin 

  • B.

    Trong thành phần của codon kết thúc không có bazơ loại X 

  • C.

    Mỗi axit amin do một hoặc một số bộ ba mã hóa 

  • D.

    Mã di truyền được đọc liên tục theo chiều 5’ → 3’ trên mạch mang mã gốc

Chưa có lời giải

Câu 79 (0.12đ)

Tính đặc hiệu của mã di truyền được hiểu là

  • A.

    các bộ ba được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nuclêôtit mà không gối lên nhau 

  • B.

    một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin 

  • C.

    tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ 

  • D.

    nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin, trừ AUG và UGG

Chưa có lời giải

Câu 80 (0.12đ)

Tính thoái hóa của mã di truyền biểu hiện ở

  • A.

    Một bộ ba chỉ mã hóa một loại axit amin 

  • B.

    Một loại axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ ba 

  • C.

    Mọi loài sinh vật đều dùng chung một bộ mã 

  • D.

    Được đọc theo cụm nối tiếp không gối nhau

Chưa có lời giải

Câu 81 (0.4đ)

Vùng mã hoá của gen ở SV nhân thực có 51 đoạn exon và intron xen kẽ. Số đoạn exon và intron lần lượt là

  • A.

    26; 25 

  • B.

    25; 26 

  • C.

    24; 27 

  • D.

    27; 24

Chưa có lời giải