DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập lý thuyết hóa học Vô cơ có giải chi tiết ( mức độ thông hiểu p3)

Trắc nghiệm hóa lớp 12

Tổng câu hỏi:31
Thời gian làm: 00:41:00

Tổng câu hỏi: 31

Thời gian làm: 00:41:00

P
Câu 1 (0.32đ)

Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.

    Cho mẫu đá vôi vào dung dịch giấm ăn, không thấy sủi bọt khí.

  • B.

     Cho Zn vào dung dịch giấm ăn, không có khí thoát ra.

  • C.

     Giấm ăn làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

  • D.

     Giấm ăn làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 16 (0.32đ)

Cho NaOH đến dư vào dung dịch chứa MgSO4, CuSO4, Al2(SO4)3 được kết tủa X. Nung X được chất rắn Y. Cho CO dư đi qua Y nung nóng sẽ thu được chất rắn là

  • A.

    MgO, Al2O3, Cu.

  • B.

     MgO, Al2O3, Cu.

  • C.

    MgO, CuO.

  • D.

    MgO, Cu.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.32đ)

Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ thu được khí O2 ở anot.

(b) Cho H2 dư qua hỗn hợp Fe2O3 và Al2O3 đun nóng thu được Al, Fe.

(c) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa.

(d) Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.

(e) Cho dung dịch FeCl2 dư vào dung dịch AgNO3, thu được chất rắn chỉ có AgCl.

Số phát biểu không đúng là

  • A.

    5.

  • B.

    3.

  • C.

    4.

  • D.

     2.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.32đ)

Tiến hành các thí nghiệm sau:

a) Điện phân dung dịch muối ăn với điện cực trơ có màng ngăn xốp.

b) Thổi khí CO qua ống đựng FeO nung nóng ở nhiệt độ cao.

c) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3.

d) Dẫn khí NH3 vào bình khí Cl2.

e) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3.

Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là

  • A.

    5.

  • B.

     4.

  • C.

     3.

  • D.

     2.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.32đ)

Phát biểu nào sau đây là sai?

  • A.

    Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.

  • B.

     Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxi Al2O3 bền bảo vệ.

  • C.

    Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước.

  • D.

     Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm tăng dần.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.32đ)

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2.

(2) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.

(3) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).

(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch MgCl2.

(5) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.

(6) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư.

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

  • A.

    5

  • B.

    4

  • C.

    3

  • D.

     2

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.32đ)

Cho các phát biểu sau

(a) Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô.

(b) Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng.

(c) Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa.

(d) CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển phá hủy tầng ozon.

(e) Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử, tinh thể kim cương cứng nhất trong tất cả các chất.

(g) Silic là nguyên tố phổ biến thứ hai trên trái đất.

Số phát biểu không đúng là

  • A.

    5.

  • B.

    4.

  • C.

    2.

  • D.

    3.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.32đ)

Cho các chất sau: axit acrylic, foman đehit, phenyl fomat,glucozơ, anđêhit axetic, metyl axetat, saccarozơ. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc là.

  • A.

    5.

  • B.

     4.

  • C.

     6.

  • D.

     3.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.4đ)

Để phân biệt dung dịch CaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch 

  • A.

    KNO3.

  • B.

     Na2CO3.

  • C.

     NaNO3.

  • D.

     HNO3.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.32đ)

Cho các phát biểu sau:

(a) Kim loại Cu tan trong dung dịch FeCl2 dư.

(b) Hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 có số mol bằng nhau tan hết trong dung dịch HCl dư.

(c) Dung dịch AgNO3 không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2.

(d) Ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe2+

Số phát biểu đúng là

  • A.

    2.

  • B.

     3.

  • C.

     4.

  • D.

     1.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.32đ)

Người ta thường đốt bột lưu huỳnh tạo ra khí X “xông” cho đông dược để bảo quản đông dược được lâu hơn. Công thức của khí X là

  • A.

    NO.

  • B.

     H2S.

  • C.

     CO2.

  • D.

     SO2.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.32đ)

Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) FeS + 2HCl →

(2) 2KClO3\(\stackrel{{t}^{o}}{\to}\)khí Y

(3) NH4NO3 + NaOH →

(4) Cu + 2H2SO4 (đặc)

(5) 2KMnO4 + 16HCl (đặc) →

(6) NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) \(\stackrel{{t}^{o}}{\to}\)

Số phản ứng tạo chất khí khi tác dụng được với dung dịch NaOH là

  • A.

    5.

  • B.

     2.

  • C.

     4.

  • D.

     3.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.32đ)

Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ

Khí Y là

  • A.

    CO2.

  • B.

     H2.

  • C.

     SO2.

  • D.

     Cl2.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.32đ)

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 dư.

(b) Cho dung dichj NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3.

(c) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO­2.

(d) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO­2.

(e) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch Al2 (SO4)3.

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

  • A.

    2.

  • B.

    5

  • C.

    3.

  • D.

     4.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.32đ)

Cho ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn:

- X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện.

- Y tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện.

- X tác dụng với Z có khí bay ra.

Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là:

  • A.

    KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4.

  • B.

     NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4.

  • C.

     NaHCO3, Ca(OH)2, Mg(HCO3)2.

  • D.

     AlCl3, AgNO3, KHSO4.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.32đ)

Cho các phát biểu sau:

(a) Khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), tại anot H2O bị khử tạo ra khí O2.

(b) Để lâu hợp kim Fe-Cu trong không khí ẩm thì Fe bị ăn mòn điện hóa học.

(c) Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại.

(d) Các kim loại có độ dẫn điện khác nhau do mật độ electron tự do của chúng không giống nhau.

(e) Các kim loại kiềm đều có mạng tinh thể lập phương tâm diện, cấu trúc tương đối rỗng.

Số phát biểu đúng

  • A.

    4.

  • B.

     3

  • C.

     5.

  • D.

     2.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.32đ)

Phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A.

    Trộn dung dịch Na2CO3 vào dung dịch HCl thấy xuất hiện kết tủa.

  • B.

     Dung dịch NaCl dẫn được điện.

  • C.

     Dung dịch H2SO4 làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

  • D.

     Dung dịch KOH có pH > 7.

Chưa có lời giải