DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bài tập lí thuyết Hóa Học nâng cao có lời giải (P3)

Tự luận hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 28-10-2024

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Hồ Hải Hùng

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

17-10-2024

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho các phát biểu sau:

    (1). Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

    (2). Hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất hữu cơ có hai loại nhóm chức.

    (3). Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng.

    (4). Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.

    (5). Khi cho dung dịch axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu tím xuất hiện.

    (6). Amilozơ là polime có cấu trúc mạch không phân nhánh.

    (7). Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kếtpeptit.

    (8). Toluen được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT(trinitrotoluen).

    Số phát biểu đúnglà?

  2. Câu 2

    Cho các phát biểu sau:

    (1) Quá trình khử là quá trình thu electron

    (2) Phản ứng: AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3 thuộc loại phản ứng trao đổi

    (3) Trong phản ứng: 2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O thì nguyên tử nito vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

    (4) Trong phản ứng: Fe + CuSO4FeSO4 + Cu, Fe đóng vai trò là chất bị khử

    Số phát biểu đúng là:

  3. Câu 3

    Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: Fe2(SO4)3, ZnSO4, Ca(HCO3)2, AlCl3, Cu(NO3)2, Ba(HS)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là

  4. Câu 4

    Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau:

    (1). Na2O và Al2O3;                                    (2). Cu và Fe2(SO4)3;

    (3). BaCl2 và CuCl2 ;                                            (4). Ba và NaHSO4.

    Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là

  5. Câu 5

    Cho các chất : axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly-Gly. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là

  6. Câu 6

    Cho các phản ứng sau:

    (1) Cu + H2SO4 (đặc, nóng) ®                   (2) Si + dung dịch NaOH ®

    (3)  FeO + CO  ®                 (4) HCl+KMnO4®

    (5)                    (6)  NH3  + CuO®

    Số phản ứng sinh ra đơn chất là

  7. Câu 7

    Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CHOH-CH2OH (T). Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam là

  8. Câu 8

    Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X. Trong các chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa, C6H12O6 (glucozơ), C2H5Cl,  số chất phù hợp với X là

  9. Câu 9

    Có 5 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3, Cr2(SO4)3. Nếu thêm dung dịch NaOH dư rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số kết tủa thu được là

  10. Câu 10

    Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen, isopren butan, số chất có khả năng  tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng).

  11. Câu 11

    Cho các phát biểu sau:

    (1) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

    (2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.

    (3) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.

    (4) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2.

    (5) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ.

    (6) Phương pháp hiện đại để sản xuất CH3CHO là oxi hóa không hoàn toàn etilen.

    Số phát biểu đúng là

  12. Câu 12

    Cho dãy c cht: CH2=CHCOOH;CH3COOH; CH2=CH-CH2-OH; CH3COOCH=CH2; HCOOCH3.   Số cht trong dãylàm mt màu dungdịch brom là

  13. Câu 13

    Tiến hành các thí nghiệm sau:

    (1) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư                (2)  Cho Na vào dung dịch CuSO4

    (3) Cho Cu vào dung dịch AgNO3                   (4) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2

    (5) Nung nóng AgNO3                                      (6) Cho khí CO dư qua FeO nung nóng.

    Số thí nghiêm có tạo ra kim loại là

  14. Câu 14

    Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (1) Cho hơi ancol etylic qua bình đựng Na dư.

    (2) Cho axetanđehit vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng.

    (3) Cho dung dịch axit fomic vào dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng.

    (4) Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3.

    (5) Nung nóng natri axetat với lượng dư vôi tôi xút.

    (6) Cho dung dịch axetic vào lượng dư dung dịch NaHCO3.

    Sau khi kết thúc phản ứng,số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

  15. Câu 15

    Tiến hành các thí nghiệm sau:

    (1) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.          (2) Dẫn khí CO qua Fe2O3 nung nóng.

    (3) Điện phân dung dịch NaCl bão hòa, có màng ngăn.(4) Đốt bột Fe trong khí oxi.

    (5) Cho kim loại Ag vào dung dịch HNO3 đặc.(6) Nung nóng Cu(NO3)2.

    (7) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.             (8) Nung Ag ngoài không khí.

    (9) Cho Cr vào dung dịch NaOH đặc, nóng.                  (10) Để mẩu Na ngoài không khí.

    Số thí nghiệm có xảy ra sự oxi hóa kim loại là

  16. Câu 16

    Tiến hành các thí nghiệm sau

    (1). Sục khí NH3 vào bột CuO đun nóng (2). Sục khí CO2  tới dư vào dung dịch NaAlO2.

    (3). Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF.   (4). Cho đạm ure vào dung dịch nước vôi trong

    (5). Cho kim loại Mg vào dung dịch FeCl3 (dư).   (6). Nung muối Ag2S ngoài không khí.

    (7). Đun nóng dung dịch bào hòa chứa NH4Cl và NaNO2.

    (8). Cho khí NH3 phản ứng với khí Cl2.

    Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được đơn chất là

  17. Câu 17

    Cho các nhận xét sau

    (1). Glucozơ và fructozo đều có phản ứng tráng bạc.

    (2). Etanol và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH.

    (3). Tính axit của axit fomic mạnh hơn của axit axetic

    (4). Liên kết hiđro là nguyên nhân chính khiến etanol có nhiệt độ sôi cao hơn của đimetylete.

    (5). Phản ứng của NaOH với etylaxetat là phản ứng thuận nghịch.

    (6). Cho anilin vào dung dịch brom thấy có vẩn đục.

    Các kết luận đúng là

  18. Câu 18

    Cho các chất sau: axetilen, phenol, glucozơ, toluen, isopren, axit acrylic, axit oleic, etanol, anilin. Số chất làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là

  19. Câu 19

    Cho các phát biểu sau:

    (1) NaCl rắn khan và NaOH rắn khan đều không dẫn điện

    (2) Cân bằng điện li được xem là cân bằng động

    (3) Quá trình phân li các chất trong nước gọi là sự điện li

    (4) Nước cất là dung dịch dẫn điện

    (5) Dung dịch saccarozo không dẫn điện được

    Số phát biểu đúng là:

  20. Câu 20

    Cho các tính chất sau:

    (1)Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng %P2O5 tương ứng với lượng photpho có trong thành phần của nó.

    (2)Phân ure được điều chế bằng phản ứng giữa NH3 và CO.

    (3)Supephotphat đơn thành phần chỉ gồm Ca(H2PO4)2.

    (4)Amophot là một loại phân hỗn hợp trong thành phần gồm NH42PO4 và (NH4)2HPO­4

    Số phát biểu đúng là:

Xem trước