DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập Lập phương trình chính tắc của elip (có lời giải)

Trắc nghiệm toán lớp 10

Tổng câu hỏi:10
Thời gian làm: 00:20:00

Tổng câu hỏi: 10

Thời gian làm: 00:20:00

L
Câu 1 (1đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình chính tắc của elip đi qua M(0; 3) và tổng khoảng cách từ một điểm trên elip tới hai tiêu điểm là \(2\sqrt{34}\)

  • A.

    \(\frac{{x}^{2}}{34}+\frac{{y}^{2}}{25}=1\);

  • B.

    \(\frac{{x}^{2}}{34}+\frac{{y}^{2}}{9}=1\);

  • C.

    \(\frac{{x}^{2}}{9}+\frac{{y}^{2}}{34}=1\);

  • D.
    \(\frac{{x}^{2}}{34}+\frac{{y}^{2}}{9}=0\).

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 5 (1đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình chính tắc của elip một đỉnh A1(–5; 0) và một tiêu điểm F2(2; 0) là

  • A.

    \(\frac{{x}^{2}}{25}+\frac{{y}^{2}}{21}=1\);

  • B.

    \(\frac{{x}^{2}}{25}+\frac{{y}^{2}}{4}=1\);

  • C.

    \(\frac{{x}^{2}}{29}+\frac{{y}^{2}}{25}=1\);

  • D.
    \(\frac{{x}^{2}}{25}+\frac{{y}^{2}}{29}=1\).

Chưa có lời giải

Câu 6 (1đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình chính tắc của elip đi qua hai điểm N(0; 1) và \(M\left(1;\frac{\sqrt{3}}{2}\right)\)

  • A.

    \(\frac{{x}^{2}}{4}+{y}^{2}=1\);

  • B.

    \(\frac{{x}^{2}}{4}+\frac{{y}^{2}}{3}=1\);

  • C.

    \(\frac{{x}^{2}}{4}-{y}^{2}=1\);

  • D.
    \(\frac{{x}^{2}}{4}-\frac{{y}^{2}}{3}=1\).

Chưa có lời giải

Câu 7 (1đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, elip có hai tiêu điểm F1(–1; 0); F2(1; 0) và tổng khoảng cách từ mỗi điểm trên elip đến hai tiêu điểm bằng 10 có phương trình là

  • A.

    \(\frac{{x}^{2}}{25}+\frac{{y}^{2}}{24}=1\);

  • B.

    \(\frac{{x}^{2}}{24}+\frac{{y}^{2}}{25}=1\);

  • C.

    \(\frac{{x}^{2}}{24}+\frac{{y}^{2}}{25}=0\);

  • D.
     \(\frac{{x}^{2}}{9}+\frac{{y}^{2}}{34}=1\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (1đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình chính tắc của elip đi qua điểm (5; 0) và có tiêu cự bằng \(2\sqrt{5}\)

  • A.

     \(\frac{{x}^{2}}{25}+\frac{{y}^{2}}{5}=1\)

  • B.

    \(\frac{{x}^{2}}{25}+\frac{{y}^{2}}{20}=1\);

  • C.

     \(\frac{{x}^{2}}{25}-\frac{{y}^{2}}{5}=1\)

  • D.
     \(\frac{{x}^{2}}{25}-\frac{{y}^{2}}{20}=1\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (1đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip đi qua điểm \(A\left(2;\sqrt{3}\right)\)và có tỉ số của tổng khoảng cách từ mỗi điểm trên elip đến hai tiêu điểm với tiêu cự bằng \(\frac{2}{\sqrt{3}}.\)Phương trình chính tắc của elip là

  • A.

     \(\frac{{x}^{2}}{16}+\frac{{y}^{2}}{4}=1.\)

  • B.

     \(\frac{{x}^{2}}{4}+\frac{{y}^{2}}{3}=1.\)

  • C.

     \(\frac{{x}^{2}}{3}+\frac{{y}^{2}}{4}=1.\)

  • D.
     \(\frac{{x}^{2}}{4}+\frac{{y}^{2}}{16}=1.\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (1đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip có hai tiêu điểm F1, F2. Biết elip đi qua điểm \(M\left(\frac{3\sqrt{5}}{5};-\frac{4\sqrt{5}}{5}\right)\)và tam giác MF1F2 vuông tại M. Khi đó phương trình chính tắc của elip là \(\frac{{x}^{2}}{{a}^{2}}+\frac{{y}^{2}}{{b}^{2}}=1\)với \(a>b>0\). Tổng S = a2 + b2

  • A.

    13

  • B.

    11

  • C.

    10;

  • D.

    9.

Chưa có lời giải