DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập Hình học không gian OXYZ cơ bản, nâng cao có lời giải (P8)

Trắc nghiệm toán lớp 12

Tổng câu hỏi:30
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 30

Thời gian làm: 00:40:00

Đ
Câu 1 (0.33đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,  tính khoảng cách từ điểm M(1;2;-3) đến mặt phẳng (P): x+2y-2z-2=0.

  • A.

     3

  • B.

    \(\frac{11}{3}\)

  • C.

    \(\frac{1}{3}\)

  • D.

     1

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 15 (0.33đ)

Trong  không  gian  Oxyz,  cho  ba  điểm A(8;0;0), B(0;2;0), C(0;0;-4). Phương  trình  mặt phẳng (ABC) là:

  • A.

    x+4y-2z=0

  • B.

    \(\frac{x}{4}+\frac{y}{1}+\frac{z}{-2}=1\)

  • C.

    \(\frac{x}{8}+\frac{y}{2}+\frac{z}{-4}=0\)

  • D.

    x+4y-2z-8=0

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.33đ)

Trong không gian với hệ  tọa độ  Oxyz, cho vecto \(\overrightarrow{u}=(x;2;1)\) vec tơ \(\overrightarrow{v}=(1;-1;2x)\). Tính tích vô hướng của \(\overrightarrow{u} và \overrightarrow{v}\).

  • A.

    -2 - x

  • B.

    3x + 2

  • C.

    3x - 2

  • D.

    x + 2

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.33đ)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho M(3;4;5) và mặt phẳng (P)x-y+2z-3=0. Hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (P) 

  • A.

     H(1;2;2)

  • B.

     H(2;5;3)

  • C.

     H(6;7;8)

  • D.

     H(2;-3;-1)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.33đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;-2;3), B(1;0;5) và đường thẳng \({d}_{}: \frac{x-1}{1}=\frac{y-2}{-2}=\frac{z-3}{2}\).Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng (d) để \(M{A}^{2}+M{B}^{2}\)đạt giá trị nhỏ nhất.

  • A.

    M(2;0;5)

  • B.

    M(1;2;3)

  • C.

    M(3;-2;7)

  • D.

    M(3;0;4)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.33đ)

Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): 2x-2y-z-4=0 và mặt cầu (S): \({x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}-2x-4y-6z-11=0\).Biết rằng mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo mộtđường tròn (C). Tọa độ điểm H là tâm đường tròn (C) là:

  • A.

     H(3;0;2)

  • B.

     H(-1;4;4)

  • C.

     H(2;0;3)

  • D.

     H(4;4;-1)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.33đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng \({d}_{1}: \frac{x-1}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z}{3}\),\({d}_{2}: \left\{\begin{array}{l}x=1+t\ y=2+t\ z=m\end{array}\right.\).Gọi S là tập hợp tất cảcác sốm sao cho đường thẳng \({d}_{1}\)và \({d}_{2}\)chéo nhau và khoảng cách giữa chúng bằng \(\frac{5}{\sqrt{19}}\).Tính tổng các phần tử của S.

  • A.

    11

  • B.

     -12 

  • C.

    12

  • D.

    -11

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.33đ)

Cho mặt phẳng \(\left(\alpha \right)\) đi qua M(1;-3;4) và song song với mặt phẳng \(\left(\beta \right)\): 6x -5y+z-7=0. Phương trình mặt phẳng \(\left(\alpha \right)\) là:

  • A.

    6x-5y+z+25=0

  • B.

    6x-5y+z-25=0

  • C.

    6x-5y+z-7=0

  • D.

     6x-5y+z+17=0

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.33đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;3;-1) và B(-4;1;9). Tọa độ của véc tơ \(\overrightarrow{AB}\)

  • A.

     (-6;-2;10)

  • B.

    (-1;2;4)

  • C.

    (6;2;-10)

  • D.

    (1;-2;-4)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.33đ)

Trong không gian Oxyz cho điểm M(1;3;-2). Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng (P) đi qua M và cắt các trục x'Ox, y'Oy,z'Oz lần lượt tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho  OA=OB=OC\(\ne\)0

  • A.

    3

  • B.

    2

  • C.

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.33đ)

Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng \(\left\{\begin{array}{l}x=1-2t\ y=3t\ z=2+t\end{array}\right.\)

  • A.

     \(\frac{x+1}{-2}=\frac{y}{3}=\frac{z-2}{1}\)

  • B.

    \(\frac{x-1}{1}=\frac{y}{3}=\frac{z+2}{2}\)

  • C.

    \(\frac{x+1}{1}=\frac{y}{3}=\frac{z-2}{2}\)

  • D.

    \(\frac{x-1}{-2}=\frac{y}{3}=\frac{z-2}{1}\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.33đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P)có vecto pháp tuyến là \(\overrightarrow{n} =(1;-2;1)\). Vectơ nào sau đây cũng là vectơ pháp tuyến của (P)?

  • A.

    (-2;1;1)

  • B.

    (-4;2;3)

  • C.

    (4;2;-2)

  • D.

    (4;-2;2)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.33đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;2;3), B(3;4;4), C(2;6;6) và I(a;b;c)là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tính S=a+b+c

  • A.

    \(\frac{63}{5}\)

  • B.

    \(\frac{46}{5}\)

  • C.

    \(\frac{31}{3}\)

  • D.

     10

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.33đ)

Trong không  gian với hệ  tọa độ  Oxyz, cho đường thẳng \(∆\)đi qua gốc tọa độ O và điểm I(0;1;1). Gọi S là tập hợp các điểm nằm trên mặt phẳng (Oxy), cách đường thẳng \(∆\)một khoảng bằng 6. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi S.

  • A.

    \(36\sqrt{2}\pi\)

  • B.

    \(18\pi\)

  • C.

    \(36\pi\)

  • D.

    \(18\sqrt{2}\pi\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.33đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng d đi qua điểm M(3;3;-2) và có véc tơ chỉ phương \(\overrightarrow{u}=(1;3;1)\). Phương trình của d là

  • A.

    \(\frac{x+3}{1}=\frac{y+3}{3}=\frac{z-2}{-2}\)

  • B.

    \(\frac{x-3}{1}=\frac{y-3}{3}=\frac{z+2}{1}\)

  • C.

    \(\frac{x-3}{1}=\frac{y-3}{3}=\frac{z-1}{-2}\)

  • D.

    \(\frac{x+1}{3}=\frac{y+3}{3}=\frac{z+1}{-2}\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.33đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(1;2;3). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm M và cách gốc tọa độ O một khoảng cách lớn nhất, mặt phẳng (P) cắt các trục tọa độ tại các điểm A, B, C. Thể tích khối chóp O.ABC bằng

  • A.

    \(\frac{1372}{9}\)

  • B.

    \(\frac{686}{9}\)

  • C.

    \(\frac{524}{3}\)

  • D.

    \(\frac{343}{9}\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.33đ)

Cho mặt phẳng \(\left(\alpha \right)\) đi qua M(1;-3;4) và song song với mặt phẳng \(\left(\beta \right)\): 6x +2y-z-7=0. Phương trình mặt phẳng \(\left(\alpha \right)\) là:

  • A.

     6x +2y-z+8=0.

  • B.

    6x +2y-z+4=0.

  • C.

    6x +2y-z-4=0.

  • D.

    6x +2y-z-17=0.

Chưa có lời giải