DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập Hình học không gian OXYZ cơ bản, nâng cao có lời giải (P10)

Trắc nghiệm toán lớp 12

Tổng câu hỏi:30
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 30

Thời gian làm: 00:40:00

T
Câu 1 (0.33đ)

Trong không gian Oxyz, điểm M(3;4;-2) thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

  • A.

    (R): x+y-7=0

  • B.

    (S): x+y+z+5=0

  • C.

    (Q): x-1=0

  • D.

    (P): z-2=0

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 15 (0.33đ)

Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(2;3;3) phương trình đường trung tuyến kẻ từ B là \(\frac{x-3}{-1}=\frac{y-3}{2}=\frac{z-2}{-1}\), phương trình đường phân giác trong của góc C là \(\frac{x-2}{2}=\frac{y-4}{-1}=\frac{z-2}{-1}\).Đường thẳng AB có vecto chỉ phương là :

  • A.

    (2;1;-2)

  • B.

     (1;-1;0)

  • C.

     (0;1;-1)

  • D.

    (1;2;1)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.33đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(3;4;-2). Lập phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oz.

  • A.

    \(\left(S\right):{\left(x-3\right)}^{2}+{\left(y-4\right)}^{2}+{\left(z+2\right)}^{2}=25\)

  • B.

     \(\left(S\right):{\left(x-3\right)}^{2}+{\left(y-4\right)}^{2}+{\left(z+2\right)}^{2}=4\)

  • C.

     \(\left(S\right):{\left(x+3\right)}^{2}+{\left(y+4\right)}^{2}+{\left(z-2\right)}^{2}=20\)

  • D.

     \(\left(S\right):{\left(x-3\right)}^{2}+{\left(y-4\right)}^{2}+{\left(z+2\right)}^{2}=5\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.33đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu \(\left(S\right):{\left(x-3\right)}^{2}+{\left(y+1\right)}^{2}+{\left(z+2\right)}^{2}=8\)Khi đó tâm I và bán kính R của mặt cầu là

  • A.

    I(3;-1;-2) R =4

  • B.

    I(3;-1;-2) R =\(2\sqrt{2}\)

  • C.

    I(-3;1;2) R =\(2\sqrt{2}\)

  • D.

     I(-3;1;2) R =4

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.33đ)

Một quả cầu (S) có tâm I(-1;2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x-2y-2z-2=0 có phương trình là:

  • A.

    \(\left(S\right): {\left(x+1\right)}^{2}+{\left(y-2\right)}^{2}+{\left(z-1\right)}^{2}=3\)

  • B.

    \(\left(S\right): {\left(x+1\right)}^{2}+{\left(y-2\right)}^{2}+{\left(z+1\right)}^{2}=3\)

  • C.

    \(\left(S\right): {\left(x+1\right)}^{2}+{\left(y-2\right)}^{2}+{\left(z+1\right)}^{2}=9\)

  • D.

    \(\left(S\right): {\left(x+1\right)}^{2}+{\left(y-2\right)}^{2}+{\left(z-1\right)}^{2}=9\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.33đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;0;4) và đường thẳng d có phương trình là \(\frac{x}{1}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z+1}{2}\).Tìm hình chiếu vuông góc H của M lên đường thẳng d.

  • A.

    H(1;0;1)

  • B.

    H(-2;3;0)

  • C.

    H(0;1;-1)

  • D.

     H(2;-1;3)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.33đ)

Trong không gian Oxyz, đường thẳng \(d: \frac{x-3}{1}=\frac{y+2}{-1}=\frac{z-4}{2}\) cắt mặt phẳng (Oxy) tại điểm có tọa độ là:

  • A.

    M(-3;2;0)

  • B.

    M(3;-2;0)

  • C.

    M(-1;0;0)

  • D.

    M(1;0;0)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.33đ)

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): 2x+6y+z-3=0 cắt trục Oz và đường thẳng\(d:\frac{x-5}{1}=\frac{y}{2}=\frac{z-6}{-1}\)lần lượt tại A và B. Phương trình mặt cầu đường kính AB là:

  • A.

    \({\left(x+2\right)}^{2}+{\left(y-1\right)}^{2}\phantom{\rule{0ex}{0ex}}+{(z+5)}^{2}=36\)

  • B.

    \({\left(x-2\right)}^{2}+{\left(y+1\right)}^{2}\phantom{\rule{0ex}{0ex}}+{(z-5)}^{2}=9\)

  • C.

    \({\left(x+2\right)}^{2}+{\left(y-1\right)}^{2}\phantom{\rule{0ex}{0ex}}+{(z+5)}^{2}=9\)

  • D.

    \({\left(x-2\right)}^{2}+{\left(y+1\right)}^{2}\phantom{\rule{0ex}{0ex}}+{(z-5)}^{2}=36\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.33đ)

Trong không gian Oxyz, cho \(\overrightarrow{a}\)=(-3;2;1) và điểm A(4;6;-3). Tìm tọa độ điểm B thỏa mãn .

  • A.

    (7;4;-4)

  • B.

    (1;8;-2)

  • C.

    (-7;-4;4)

  • D.

    (-1;-8;2)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.33đ)

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng\(d: \frac{x+2}{4}=\frac{y-1}{-4}=\frac{z+2}{3}\) và mặt phẳng (P): 2x-y+2z+1=0. Đường thẳng\(∆\) đi qua E(-2;1;-2) song song với (P) đồng thời tạo với d góc bé nhất. Biết rằng \(∆\)có một vector chỉ phương \(\overrightarrow{u} =(m;n;1)\).Tính \(T={m}^{2}-{n}^{2}\)

  • A.

    T = -5

  • B.

    T = 4

  • C.

    T = 3

  • D.

    T = -4

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.33đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(3;-1;-2) và mặt phẳng (P): 3x-y+2z+4=0  Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với (P)?

  • A.

    3x-y+2z-+6=0

  • B.

     3x-y-2z-6=0

  • C.

    3x-y+2z-6=0

  • D.

     3x+y-2z-14=0

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.33đ)

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;-2;4) Hình chiếu vuông góc của A trên trục Oy là điểm

  • A.

    (0;0;4)

  • B.

    (1;0;0)

  • C.

    (0;-2;0)

  • D.

    (0;-2;4)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.33đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(2;2;1), \(N\left(-\frac{8}{3};\frac{4}{3};\frac{8}{3}\right)\), E(2;1;-1). Đường thẳng \(∆\) đi qua tâm đường tròn nội tiếp của tam giác OMN và vuông góc với mặt phẳng (OMN). Khoảng cách từ điểm E đến đường thẳng \(∆\)

  • A.

    \(\frac{2\sqrt{17}}{3}\)

  • B.

    \(\frac{3\sqrt{17}}{5}\)

  • C.

    \(\frac{3\sqrt{17}}{2}\)

  • D.

     \(\frac{5\sqrt{17}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.33đ)

Trong không gian Oxyz, tìm tất cả các giá trị của m để phương trình \({x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}+4x-2y+2z+m=0\)là phương trình của một mặt cầu.

  • A.

     m\(\le\) 6

  • B.

    m < 6

  • C.

    m > 6

  • D.

     m\(\ge\)6

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.33đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâmI(1;2;-1)và tiếp xúc với mặt phẳng  (P): x-2y-2z-8=0.

  • A.

    \({\left(x+1\right)}^{2}+{\left(y+2\right)}^{2}+{\left(z-1\right)}^{2}=9\)

  • B.

     \({\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y-2\right)}^{2}+{\left(z+1\right)}^{2}=9\)

  • C.

    \({\left(x+1\right)}^{2}+{\left(y+2\right)}^{2}+{\left(z-1\right)}^{2}=3\)

  • D.

     \({\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y-2\right)}^{2}+{\left(z+1\right)}^{2}=3\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.33đ)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;2;5). Số mặt phẳng đi qua M và cắt các trục Ox, Oy, Oz tại A, B, C sao cho OA = OB = OC  (A, B, C không trùng với gốc tọa độ O) là:

  • A.

    8

  • B.

    3

  • C.

    4

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.33đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng \(\left({Q}_{1}\right)\): 3x-y+4z+2=0và \(\left({Q}_{2}\right)\): 3x-y+4z+8=0Phương trình mặt phẳng (P) song song và cách đều hai mặt phẳng \(\left({Q}_{1}\right)\)và \(\left({Q}_{2}\right)\)là:

  • A.

    (P): 3x-y+4z+10=0

  • B.

    (P): 3x-y+4z+5=0

  • C.

    (P): 3x-y+4z-10=0

  • D.

    (P): 3x-y+4z-5=0

Chưa có lời giải